Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Dũng
Ngày gửi: 10h:18' 01-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Dũng
Ngày gửi: 10h:18' 01-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đến với lớp học trực tuyến!
Môn Toán Lớp 4
Cô Đỗ Thị Mai Chi
Tiết 5: Các số có sáu chữ số. Và Luyện tập
TOÁN
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Các em ghi thứ ngày ở VBT
Toán 4/ 8
1 đơn vị
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516.
Đọc số:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
1
1
10
1000
1000
100 000
3
1
2
2
2
2
Viết số: ……..
312.222
Đọc số: ……..
Ba trăm mười hai nghìn, hai trăm hai mươi hai .
100 000
100 000
10 000
100
100
10
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm: (VBT/ 8)
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
2
4
3
7
5
3
Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba.
243753
Hai trăm bốn mươi ba nghìn, bảy trăm năm mươi ba.
3
5
7
2
3
8
832 753
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:………..
313 214.
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 4. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Số “tám nghìn tám trăm linh hai” viết là :
200. 417
8.802
b) Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” viết là :
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: VBT/9
Bảy trăm ba mươi nghìn một trăm ba mươi.
7
3
0
1
3
0
621 010
Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không tram mười
400 301
4
0
3
0
1
730 130
0
8
5
3
2
0
1
Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một.
Về nhà: BT3 VBT/8
và 1; 2 VBT/9
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
Môn Toán Lớp 4
Cô Đỗ Thị Mai Chi
Tiết 5: Các số có sáu chữ số. Và Luyện tập
TOÁN
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Các em ghi thứ ngày ở VBT
Toán 4/ 8
1 đơn vị
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516.
Đọc số:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
1
1
10
1000
1000
100 000
3
1
2
2
2
2
Viết số: ……..
312.222
Đọc số: ……..
Ba trăm mười hai nghìn, hai trăm hai mươi hai .
100 000
100 000
10 000
100
100
10
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm: (VBT/ 8)
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
2
4
3
7
5
3
Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba.
243753
Hai trăm bốn mươi ba nghìn, bảy trăm năm mươi ba.
3
5
7
2
3
8
832 753
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:………..
313 214.
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 4. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Số “tám nghìn tám trăm linh hai” viết là :
200. 417
8.802
b) Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” viết là :
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: VBT/9
Bảy trăm ba mươi nghìn một trăm ba mươi.
7
3
0
1
3
0
621 010
Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không tram mười
400 301
4
0
3
0
1
730 130
0
8
5
3
2
0
1
Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một.
Về nhà: BT3 VBT/8
và 1; 2 VBT/9
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
 








Các ý kiến mới nhất