Ôn tập giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 15h:41' 01-11-2021
Dung lượng: 318.9 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 15h:41' 01-11-2021
Dung lượng: 318.9 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với
buổi học hôm nay
MÔN: SINH HỌC 7
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: SINH HỌC; LỚP: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Động vật nguyên sinh được chia thành mấy nhóm ? Nêu đại diện của từng nhóm.
Câu 2: Nơi sống của trùng sốt rét và trùng kiết lị ?
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
Câu 7: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
Câu 8: Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
Câu 9: Sứa có cấu tạo cơ thể như thế nào ?
Câu 10: Cơ quan di chuyển của sứa là gì ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Nhóm động vật nguyên sinh sống tự do bao gồm những đại diện nào ?
Câu 2: Thức ăn của trùng giày, trùng biến hình, trùng roi, trùng sốt rét, trùng kiết lị là gì ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Động vật nguyên sinh được chia thành mấy nhóm ? Nêu đại diện của từng nhóm.
Câu 2: Nơi sống của trùng sốt rét và trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
1/ ĐVNS sống tự do: trùng biến hình, trùng giày, trùng roi.
ĐVNS sống kí sinh: trùng kiết lị, trùng sốt rét.
2/
- Trùng sốt rét sống kí sinh trong máu người, thành ruột và tuyến nước bọt của muỗi Anôphen.
- Trùng kiết lị sống kí sinh trong ruột người.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
4/ Dinh dưỡng tự dưỡng: trùng roi.
Dinh dưỡng dị dưỡng: trùng roi (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng biến hình (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng giày (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng sốt rét (hồng cầu), trùng kiết lị (hồng cầu).
3/ Trùng kiết lị truyền bệnh qua đường tiêu hóa.
Trùng sốt rét truyền bệnh qua muỗi Anôphen đốt.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
5/ Cơ thể trùng roi có hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn, ở đầu có roi. Trong cơ thể gồm có nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục, các hạt dự trữ và điểm mắt. Dưới điểm mắt có không bào co bóp.
Cấu tạo trong trùng roi có chứa các hạt diệp lục làm cho trùng roi có màu xanh.
6/ Cơ quan di chuyển:
- Trùng roi: roi.
- Trùng giày: lông bơi.
- Trùng biến hình: chân giả.
- Trùng kiết lị: chân giả ngắn.
- Trùng sốt rét: không có cơ quan di chuyển.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Bảng kiến thức 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Bảng kiến thức 2
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 7: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
Câu 8: Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
Câu 9: Sứa có cấu tạo cơ thể như thế nào ?
Câu 10: Cơ quan di chuyển của sứa là gì ?
Chương 2: Ngành Ruột khoang
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
7/ Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
8/ Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
9/ Nêu cấu tạo cơ thể sứa.
10/ Cơ quan di chuyển của sứa là gì?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang
7. Thủy tức thải bã qua lỗ miệng.
8. Cơ thể thủy tức hình trụ, có đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể có 2 lớp tế bào, ở giữa là tầng keo mỏng.
9. Cơ thể hình dù, có đối xứng tỏa tròn, lỗ miệng ở dưới, tầng keo dày.
10. Cơ quan di chuyển của sứa là tua dù.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang
Bảng kiến thức 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 11: Lợi ích của Ruột khoang đối với con người là gì ?
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
Câu 14. Đặc điểm cấu tạo nào giúp sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh ?
Câu 15 : Sán lá gan có thể chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh là nhờ vào đâu ?
Câu 16: Em hãy đề xuất biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh cho bản thân và gia đình em.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 2
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang (tiếp theo)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 11: Lợi ích của Ruột khoang đối với con người là gì ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang (tiếp theo)
* Lợi ích của Ruột khoang đối với con người:
+ Làm đồ trang trí, trang sức; Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng;
+ Hóa thạch san hô là vật chỉ thị quan trọng của các địa tầng trong nghiên cứu địa chất; Làm thức ăn cho con người.
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
12.
Đại diện Giun dẹp lối sống tự do: Sán lông.
Đại diện Giun dẹp lối sống kí sinh: Sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu.
13. Sán lá gan (kí sinh ở gan, mật trâu bò), sán bã trầu (kí sinh ở ruột lợn), sán dây (kí sinh ở ruột non người và cơ bắp trâu bò), sán lá máu (kí sinh trong máu người).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
14/ Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là gì ?
15/ Sán lá gan có thể chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh là nhờ vào đâu ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
12.
Đại diện Giun dẹp lối sống tự do: Sán lông.
Đại diện Giun dẹp lối sống kí sinh: Sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu.
13. Sán lá gan (kí sinh ở gan, mật trâu bò), sán bã trầu (kí sinh ở ruột lợn), sán dây (kí sinh ở ruột non người và cơ bắp trâu bò), sán lá máu (kí sinh trong máu người).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 4: Ngành Giun tròn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 16: Em hãy đề xuất biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh cho bản thân và gia đình em.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
* Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người là:
- Ăn chín, uống sôi,
- Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh,
- Giữ vệ sinh cá nhân và nơi sống,
- Thức ăn bảo quản trong lồng bàn, tủ kín; không sử dụng thực phẩm ôi thiu.
- Diệt trừ ruồi nhặng,
- Xây dựng khu vực vệ sinh an toàn, khoa học.
- Sử dụng phân xanh một cách khoa học vì lợi ích và sức khỏe của gia đình và cộng đồng.
buổi học hôm nay
MÔN: SINH HỌC 7
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: SINH HỌC; LỚP: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Động vật nguyên sinh được chia thành mấy nhóm ? Nêu đại diện của từng nhóm.
Câu 2: Nơi sống của trùng sốt rét và trùng kiết lị ?
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
Câu 7: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
Câu 8: Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
Câu 9: Sứa có cấu tạo cơ thể như thế nào ?
Câu 10: Cơ quan di chuyển của sứa là gì ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Nhóm động vật nguyên sinh sống tự do bao gồm những đại diện nào ?
Câu 2: Thức ăn của trùng giày, trùng biến hình, trùng roi, trùng sốt rét, trùng kiết lị là gì ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Động vật nguyên sinh được chia thành mấy nhóm ? Nêu đại diện của từng nhóm.
Câu 2: Nơi sống của trùng sốt rét và trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
1/ ĐVNS sống tự do: trùng biến hình, trùng giày, trùng roi.
ĐVNS sống kí sinh: trùng kiết lị, trùng sốt rét.
2/
- Trùng sốt rét sống kí sinh trong máu người, thành ruột và tuyến nước bọt của muỗi Anôphen.
- Trùng kiết lị sống kí sinh trong ruột người.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3. Cho biết con đường truyền bệnh của trùng kiết lị và trùng sốt rét ?
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng (thức ăn) của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
4/ Dinh dưỡng tự dưỡng: trùng roi.
Dinh dưỡng dị dưỡng: trùng roi (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng biến hình (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng giày (vi khuẩn, vụn hữu cơ), trùng sốt rét (hồng cầu), trùng kiết lị (hồng cầu).
3/ Trùng kiết lị truyền bệnh qua đường tiêu hóa.
Trùng sốt rét truyền bệnh qua muỗi Anôphen đốt.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 5: Cấu tạo của trùng roi ? Nhờ đâu trùng cơ thể trùng roi có màu xanh ?
Câu 6: Cho biết cơ quan di chuyển của trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
5/ Cơ thể trùng roi có hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn, ở đầu có roi. Trong cơ thể gồm có nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục, các hạt dự trữ và điểm mắt. Dưới điểm mắt có không bào co bóp.
Cấu tạo trong trùng roi có chứa các hạt diệp lục làm cho trùng roi có màu xanh.
6/ Cơ quan di chuyển:
- Trùng roi: roi.
- Trùng giày: lông bơi.
- Trùng biến hình: chân giả.
- Trùng kiết lị: chân giả ngắn.
- Trùng sốt rét: không có cơ quan di chuyển.
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Bảng kiến thức 1
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Bảng kiến thức 2
Chương 1: Ngành Động vật nguyên sinh
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 7: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
Câu 8: Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
Câu 9: Sứa có cấu tạo cơ thể như thế nào ?
Câu 10: Cơ quan di chuyển của sứa là gì ?
Chương 2: Ngành Ruột khoang
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
7/ Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào ?
8/ Nêu cấu tạo cơ thể của thuỷ tức.
9/ Nêu cấu tạo cơ thể sứa.
10/ Cơ quan di chuyển của sứa là gì?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang
7. Thủy tức thải bã qua lỗ miệng.
8. Cơ thể thủy tức hình trụ, có đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể có 2 lớp tế bào, ở giữa là tầng keo mỏng.
9. Cơ thể hình dù, có đối xứng tỏa tròn, lỗ miệng ở dưới, tầng keo dày.
10. Cơ quan di chuyển của sứa là tua dù.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang
Bảng kiến thức 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 11: Lợi ích của Ruột khoang đối với con người là gì ?
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
Câu 14. Đặc điểm cấu tạo nào giúp sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh ?
Câu 15 : Sán lá gan có thể chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh là nhờ vào đâu ?
Câu 16: Em hãy đề xuất biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh cho bản thân và gia đình em.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 2
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang (tiếp theo)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 11: Lợi ích của Ruột khoang đối với con người là gì ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 2: Ngành Ruột khoang (tiếp theo)
* Lợi ích của Ruột khoang đối với con người:
+ Làm đồ trang trí, trang sức; Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng;
+ Hóa thạch san hô là vật chỉ thị quan trọng của các địa tầng trong nghiên cứu địa chất; Làm thức ăn cho con người.
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
12.
Đại diện Giun dẹp lối sống tự do: Sán lông.
Đại diện Giun dẹp lối sống kí sinh: Sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu.
13. Sán lá gan (kí sinh ở gan, mật trâu bò), sán bã trầu (kí sinh ở ruột lợn), sán dây (kí sinh ở ruột non người và cơ bắp trâu bò), sán lá máu (kí sinh trong máu người).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
14/ Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là gì ?
15/ Sán lá gan có thể chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh là nhờ vào đâu ?
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
12.
Đại diện Giun dẹp lối sống tự do: Sán lông.
Đại diện Giun dẹp lối sống kí sinh: Sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu.
13. Sán lá gan (kí sinh ở gan, mật trâu bò), sán bã trầu (kí sinh ở ruột lợn), sán dây (kí sinh ở ruột non người và cơ bắp trâu bò), sán lá máu (kí sinh trong máu người).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 12: Nêu đại diện Giun dẹp lối sống tự do và sống kí sinh.
Câu 13: Nơi kí sinh của sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây là ở đâu ?
HS BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN BỊ PHIẾU HỌC TẬP Ở NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 4: Ngành Giun tròn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 16: Em hãy đề xuất biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh cho bản thân và gia đình em.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2 tiết)
TIẾT 1
Chương 3: Ngành Giun dẹp
* Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người là:
- Ăn chín, uống sôi,
- Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh,
- Giữ vệ sinh cá nhân và nơi sống,
- Thức ăn bảo quản trong lồng bàn, tủ kín; không sử dụng thực phẩm ôi thiu.
- Diệt trừ ruồi nhặng,
- Xây dựng khu vực vệ sinh an toàn, khoa học.
- Sử dụng phân xanh một cách khoa học vì lợi ích và sức khỏe của gia đình và cộng đồng.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất