Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 21h:53' 01-11-2021
Dung lượng: 277.7 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 21h:53' 01-11-2021
Dung lượng: 277.7 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
SỐ VÔ TỈ - SỐ THỰC (tt)
Tiết 17
Trong các số sau số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?
Tất cả các số trên người ta gọi chung là số thực
3. SỐ THỰC:
VẬY SỐ THỰC LÀ SỐ NHƯ THẾ NÀO?
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
? Vậy tất cả các tập hợp số đã học: N, Z, Q, I có quan hệ như thế nào với R?
Các tập hơp N, Z, Q, I đều là tập hợp con của R.
Bài 87/ SGK – 44: Điền các dấu ∈, ∉, ⊂ thích hợp vào ô vuông
3 Q 3 R 3 I -2,53 Q
0,2(35) I N Z I R
Bài 88/ SGK – 44: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a. Nếu a là số thực thì a là số …………..hoặc số……..
b. Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng………….
∈
∈
∉
∈
∉
⊂
⊂
hữu tỉ
vô tỉ
số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
? Với hai số tự nhiên a, b. Khi so sánh chúng, có mấy trường hợp xảy ra với 2 số này?
a = b hoặc a < b hoặc a > b
3. SỐ THỰC:
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Với hai số thực x, y bất kì ta luôn có x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
1
2
8
6
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
a) 2,(35) và 2,369121518.
5
6
<
=-0,6363.
= -0,(63)
3. SỐ THỰC:
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Với hai số thực x, y bất kì ta luôn có x = y hoặc x < y hoặc x > y
* Với a, b là hai số thực dưuơng, ta có:
nếu a > b thì .....
* Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dưuơng.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dưuơng cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
Nguười ta chứng minh đưuợc rằng:
- Mỗi số thực đuược biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngưuợc lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Nhuư vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn đưuợc gọi là trục số thực.
2. Trục số thực
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tưuơng tự nhuư các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài 89: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dưuơng và cũng không là số hữu tỉ âm;
Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
Đ
S
Đ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.
Tất cả các số đã học đều là số thực.
Nắm vững cách so sánh số thực.
Trong R cũng có các phép toán đơn giản như trong Q.
BTVN: 90, 91, 92/SGK – 45.
Chuẩn bị: TIẾT SAU LUYỆN TẬP.
Tiết 17
Trong các số sau số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?
Tất cả các số trên người ta gọi chung là số thực
3. SỐ THỰC:
VẬY SỐ THỰC LÀ SỐ NHƯ THẾ NÀO?
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
? Vậy tất cả các tập hợp số đã học: N, Z, Q, I có quan hệ như thế nào với R?
Các tập hơp N, Z, Q, I đều là tập hợp con của R.
Bài 87/ SGK – 44: Điền các dấu ∈, ∉, ⊂ thích hợp vào ô vuông
3 Q 3 R 3 I -2,53 Q
0,2(35) I N Z I R
Bài 88/ SGK – 44: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a. Nếu a là số thực thì a là số …………..hoặc số……..
b. Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng………….
∈
∈
∉
∈
∉
⊂
⊂
hữu tỉ
vô tỉ
số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
? Với hai số tự nhiên a, b. Khi so sánh chúng, có mấy trường hợp xảy ra với 2 số này?
a = b hoặc a < b hoặc a > b
3. SỐ THỰC:
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Với hai số thực x, y bất kì ta luôn có x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
1
2
8
6
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
a) 2,(35) và 2,369121518.
5
6
<
=-0,6363.
= -0,(63)
3. SỐ THỰC:
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Với hai số thực x, y bất kì ta luôn có x = y hoặc x < y hoặc x > y
* Với a, b là hai số thực dưuơng, ta có:
nếu a > b thì .....
* Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dưuơng.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dưuơng cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
Nguười ta chứng minh đưuợc rằng:
- Mỗi số thực đuược biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngưuợc lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Nhuư vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn đưuợc gọi là trục số thực.
2. Trục số thực
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tưuơng tự nhuư các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài 89: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dưuơng và cũng không là số hữu tỉ âm;
Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
Đ
S
Đ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.
Tất cả các số đã học đều là số thực.
Nắm vững cách so sánh số thực.
Trong R cũng có các phép toán đơn giản như trong Q.
BTVN: 90, 91, 92/SGK – 45.
Chuẩn bị: TIẾT SAU LUYỆN TẬP.
 







Các ý kiến mới nhất