Tìm kiếm Bài giảng
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Thiền
Ngày gửi: 22h:15' 01-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Thiền
Ngày gửi: 22h:15' 01-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021
Toán
Đề - ca – mét. Héc – tô – mét. Bảng đơn vị đo độ dài
KiỂM TRA BÀI CŨ :
Trong hình sau, mỗi hình có mấy góc vuông? Đọc tên mỗi góc vuông ấy.
Có 4 góc vuông :
A – B – C - D
Có 2 góc vuông :
C - D
Trong đơn vị đo độ dài, em đã học các đơn vị nào? Nêu tên và cách viết tắt mỗi đơn vị ấy.
Nhắc lại kiến thức cũ :
Kí-lô-mét viết tắt là km
Mét : m
Đề-xi-mét : dm
Xăng-ti-mét : cm
Mi-li-mét : mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
m
dm
cm
mm
Các em hãy đọc lại Bảng đơn vị đo độ dài sau đây :
Hôm nay, các em sẽ biết thêm hai đơn vị mới, đó là :
Đề - ca – mét
Héc – tô - mét
*Đề -ca –mét là một đơn vị đo độ dài .
Đề -ca – mét viết tắt là : dam
1dam = 10 m
*Héc -tô –mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc –tô – mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Bài 1 : Số ?
1 hm =……. m 1 m =…… dm
1 dam = …… m 1 m = …… cm
1 hm = …… dam 1cm = ……mm
100
10
10
10
10
100
LUYỆN TẬP :
Làm vào Phiếu Bài tập
Bài 2a :
4 dam = …..m
Nhận xét :
Để thực hiện phép đổi này, các em chú ý chúng ta cần thực hiện các bước nhẩm sau :
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = 10 m
nên : 4 dam = 10 m x 4
vậy : 4 dam = 40 m
Bài 2b :Viết số thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu) :
70
700
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
=10mm
=10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000
m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1:Trang 45 Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
Bài 2: trang 45 Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Mẫu: 3m 2dm = 32 dm
3m 2cm = ……….cm
4m 7dm =……….dm
Bài 1b: trang 46 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
302
47
Điền dấu < , > = vào chỗ chấm:
6m 3cm ….7m 5m 6cm …5m
6m 3cm ….6m 5m 6cm …6m
<
>
>
<
Chúc các em
chăm ngoan học tốt
Toán
Đề - ca – mét. Héc – tô – mét. Bảng đơn vị đo độ dài
KiỂM TRA BÀI CŨ :
Trong hình sau, mỗi hình có mấy góc vuông? Đọc tên mỗi góc vuông ấy.
Có 4 góc vuông :
A – B – C - D
Có 2 góc vuông :
C - D
Trong đơn vị đo độ dài, em đã học các đơn vị nào? Nêu tên và cách viết tắt mỗi đơn vị ấy.
Nhắc lại kiến thức cũ :
Kí-lô-mét viết tắt là km
Mét : m
Đề-xi-mét : dm
Xăng-ti-mét : cm
Mi-li-mét : mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
m
dm
cm
mm
Các em hãy đọc lại Bảng đơn vị đo độ dài sau đây :
Hôm nay, các em sẽ biết thêm hai đơn vị mới, đó là :
Đề - ca – mét
Héc – tô - mét
*Đề -ca –mét là một đơn vị đo độ dài .
Đề -ca – mét viết tắt là : dam
1dam = 10 m
*Héc -tô –mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc –tô – mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Bài 1 : Số ?
1 hm =……. m 1 m =…… dm
1 dam = …… m 1 m = …… cm
1 hm = …… dam 1cm = ……mm
100
10
10
10
10
100
LUYỆN TẬP :
Làm vào Phiếu Bài tập
Bài 2a :
4 dam = …..m
Nhận xét :
Để thực hiện phép đổi này, các em chú ý chúng ta cần thực hiện các bước nhẩm sau :
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = 10 m
nên : 4 dam = 10 m x 4
vậy : 4 dam = 40 m
Bài 2b :Viết số thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu) :
70
700
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
=10mm
=10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000
m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1:Trang 45 Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
Bài 2: trang 45 Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Mẫu: 3m 2dm = 32 dm
3m 2cm = ……….cm
4m 7dm =……….dm
Bài 1b: trang 46 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
302
47
Điền dấu < , > = vào chỗ chấm:
6m 3cm ….7m 5m 6cm …5m
6m 3cm ….6m 5m 6cm …6m
<
>
>
<
Chúc các em
chăm ngoan học tốt
 









Các ý kiến mới nhất