Bảng chia 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị yến
Ngày gửi: 00h:32' 02-11-2021
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: trần thị yến
Ngày gửi: 00h:32' 02-11-2021
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 3
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNHPHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tuần 7
BẢNG CHIA 7
CÂU CÁ CÙNG
DORAEMON
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
12
x
7
A. 94
B. 84
C. 74
A. 28
B. 11
C. 14
4
gấp 7 lần
?
7 x 5 + 20
A. 55
B. 20
C. 35
- Nhận biết được bảng chia 7.
- Biết hình thành phép chia từ phép nhân cho trước.
- Bước đầu học thuộc lòng bảng chia 7
MỤC TIÊU
KHÁM PHÁ
7 × 2 = 14
7 × 2 = 14
14 : 7 = 2
KHÁM PHÁ
7 × 3 = 21
7 × 3 = 21
21 : 7 = 3
12
Bảng chia 7
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x 10 = 70
7 x 3 = 21
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 7 = 3
7 × 1 = 7
7 × 2 = 14
7 × 3 = 21
7 × 4 = 28
7 × 5 = 35
7 × 6 = 42
7 × 7 = 49
7 × 8 = 56
7 × 9 = 63
7 × 10 = 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
14
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
- Số chia là 7
- Số bị chia là dãy số đếm thêm 7, bắt đầu từ 7 đến 70.
- Thương là dãy số liên tiếp từ 1 đến 10.
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
= 1
= 2
= 3
= 4
= 5
= 6
= 7
= 8
= 9
= 10
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
Vận dụng
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
4
2
7
10
8
5
6
7
0
3
9
1
7 × 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 × 6 =
42 : 7 =
42 : 6 =
7 × 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
7 × 4 =
28 : 7 =
28 : 4 =
35
5
7
42
6
7
28
4
7
14
2
7
- Em có nhận xét gì về các phép tính ở bài tập 2?
- Từ phép nhân, ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh?
Bài giải
Một hàng có số học sinh là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh:… hàng?
Bài giải
56 học sinh được xếp vào số hàng là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 hàng
Bài 3:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh ?
Bài giải:
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 (học sinh)
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh: … hàng ?
Bài giải:
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 (hàng)
Bài 4:
Bài 3: Dạng toán
“ Chia thành phần bằng nhau”
Bài 4: Dạng toán
“ Chia theo nhóm”
Thứ Sáu, ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán: Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Làm Vở bài tập Toán trang 43
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNHPHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tuần 7
BẢNG CHIA 7
CÂU CÁ CÙNG
DORAEMON
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
12
x
7
A. 94
B. 84
C. 74
A. 28
B. 11
C. 14
4
gấp 7 lần
?
7 x 5 + 20
A. 55
B. 20
C. 35
- Nhận biết được bảng chia 7.
- Biết hình thành phép chia từ phép nhân cho trước.
- Bước đầu học thuộc lòng bảng chia 7
MỤC TIÊU
KHÁM PHÁ
7 × 2 = 14
7 × 2 = 14
14 : 7 = 2
KHÁM PHÁ
7 × 3 = 21
7 × 3 = 21
21 : 7 = 3
12
Bảng chia 7
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x 10 = 70
7 x 3 = 21
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 7 = 3
7 × 1 = 7
7 × 2 = 14
7 × 3 = 21
7 × 4 = 28
7 × 5 = 35
7 × 6 = 42
7 × 7 = 49
7 × 8 = 56
7 × 9 = 63
7 × 10 = 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
14
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
- Số chia là 7
- Số bị chia là dãy số đếm thêm 7, bắt đầu từ 7 đến 70.
- Thương là dãy số liên tiếp từ 1 đến 10.
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
: 7
= 1
= 2
= 3
= 4
= 5
= 6
= 7
= 8
= 9
= 10
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
Vận dụng
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
4
2
7
10
8
5
6
7
0
3
9
1
7 × 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 × 6 =
42 : 7 =
42 : 6 =
7 × 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
7 × 4 =
28 : 7 =
28 : 4 =
35
5
7
42
6
7
28
4
7
14
2
7
- Em có nhận xét gì về các phép tính ở bài tập 2?
- Từ phép nhân, ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Bài 3: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh?
Bài giải
Một hàng có số học sinh là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh:… hàng?
Bài giải
56 học sinh được xếp vào số hàng là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 8 hàng
Bài 3:
7 hàng: 56 học sinh
1 hàng: … học sinh ?
Bài giải:
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 (học sinh)
7 học sinh: 1 hàng
56 học sinh: … hàng ?
Bài giải:
Số hàng 56 học sinh xếp được là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 (hàng)
Bài 4:
Bài 3: Dạng toán
“ Chia thành phần bằng nhau”
Bài 4: Dạng toán
“ Chia theo nhóm”
Thứ Sáu, ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán: Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Làm Vở bài tập Toán trang 43
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất