Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Hồng
Ngày gửi: 10h:12' 02-11-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Hồng
Ngày gửi: 10h:12' 02-11-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2021
Toán
Khái niệm về số thập phân (tiếp theo)
... m ... dm
= ......... m
được viết thành
2
2
,
7
2,7m đọc là:
hai phẩy bảy mét
2
7
Ví dụ 1:
m
7
2
... m ... cm
= ......... m
được viết thành
8
8
,
56
8,56m đọc là:
tám phẩy năm mươi sáu mét
8
5
Ví dụ 1:
m
6
8
56
... m ... mm
= ......... m
được viết thành
0
0
,
195
0,195m đọc là:
không phẩy một trăm chín mươi lăm mét
0
1
Ví dụ 1:
m
9
0
195
5
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là:
tám phẩy năm mươi sáu.
- Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải.
Ví dụ 2:
90,368
Phần nguyên
Phần thập phân
90,368 đọc là:
Chín mươi phẩy ba trăm sáu mươi tám.
Đọc mỗi phân số sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
25,477 :
206,075 :
0,307 :
1
Chín phẩy bốn.
Bảy phẩy chín mươi tám.
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
Không phẩy ba trăm linh bảy.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
0,1 ; 0,02 ; 0,004 ; 0,095.
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
3
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
Toán
Khái niệm về số thập phân (tiếp theo)
... m ... dm
= ......... m
được viết thành
2
2
,
7
2,7m đọc là:
hai phẩy bảy mét
2
7
Ví dụ 1:
m
7
2
... m ... cm
= ......... m
được viết thành
8
8
,
56
8,56m đọc là:
tám phẩy năm mươi sáu mét
8
5
Ví dụ 1:
m
6
8
56
... m ... mm
= ......... m
được viết thành
0
0
,
195
0,195m đọc là:
không phẩy một trăm chín mươi lăm mét
0
1
Ví dụ 1:
m
9
0
195
5
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là:
tám phẩy năm mươi sáu.
- Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải.
Ví dụ 2:
90,368
Phần nguyên
Phần thập phân
90,368 đọc là:
Chín mươi phẩy ba trăm sáu mươi tám.
Đọc mỗi phân số sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
25,477 :
206,075 :
0,307 :
1
Chín phẩy bốn.
Bảy phẩy chín mươi tám.
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
Không phẩy ba trăm linh bảy.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
2
0,1 ; 0,02 ; 0,004 ; 0,095.
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
3
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
 








Các ý kiến mới nhất