Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Tạ Kim Xuyến
Ngày gửi: 14h:49' 02-11-2021
Dung lượng: 24.2 MB
Số lượt tải: 535
Nguồn: suu tam
Người gửi: Tạ Kim Xuyến
Ngày gửi: 14h:49' 02-11-2021
Dung lượng: 24.2 MB
Số lượt tải: 535
Số lượt thích:
1 người
(Tạ Kim Xuyến)
DÂN SỐ ĐÔNG
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
98,4
98.361.025
người
Tính đến thời điểm tháng 12 năm 2020
Nghiên cứu SGK mục 1 kết hợp với bảng số liệu sau và hiểu biết của bản thân, hãy chứng minh Việt Nam là một nước đông dân.
Quy mô dân số của thế giới là 7.834.412.631
có 15 nước có số dân
lớn nhất thế giới
12-2020
Nêu các đặc điểm của dân số Việt Nam
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Chứng minh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
a. Đông dân
Năm 2020, dân số nước ta là 98,4 triệu người, đứng thứ 15 trên thế giới và thứ 3 Đông Nam Á sau
- Tác động:
+ Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn là nguồn lực quan trọng cho phát triển kinh tế.
+ Khó khăn: Vấn đề giải quyết việc làm, an sinh xã hội, môi trường sống, trật tự trị an...
Inđônêxia
Philippin
DÂN SỐ ĐÔNG
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
a. Đông dân
b. Nhiều thành phần dân tộc
86,2%
13,8%
b. Nhiều thành phần dân tộc:
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
a. Đông dân:
Cả nước có 54 dân tộc anh em (đông nhất là dân tộc Việt (Kinh) chiếm 86,2%, các dân tộc khác chỉ chiếm 13,8%)
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc điều đó ảnh hưởng gì đến phát triển KT - XH
Ngoài ra có 3,2 triệu người Việt
đang sinh sống ở nước ngoài
- Khó khăn: Bất đồng ngôn ngữ, chênh lệch về mức sống, điều kiện sống …dễ bị các thế lực thù địch lợi dụng…
Thuận lợi: Đa dạng bản sắc văn
hóa, phong tục tập quán, hoạt
động sản xuất đa dạng…
b. Nhiều thành phần dân tộc:
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
a. Đông dân:
Chúng ta cần làm gì để giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa của dân tộc?
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Nguyễn Thị Hoàng Nhung-Á hậu 1 cuộc thi hoa hậu các dân tộc năm 2007 tại Đà Lạt
Đàn tính (Người Tày)
Thái đen tỉnh Điên Biên
Thái trắng tỉnh
Sơn La
Dân tộc Thái
Dân tộc Lô Lô
Dân tộc Nùng
Dân tộc Mông
Dân tộc kinh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
0
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
70- 76
76- 79
79- 89
89- 99
99- 02
02- 05
26- 31
0.69
1.39
%
năm
1.09
3.06
0.5
1.32
1.32
1.7
2.1
2.16
3.0
3.24
2.93
1.1
3.93
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình năm qua các giai đoạn
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
* Hiện trạng:
- Dân số còn tăng nhanh, mỗi năm tăng hơn 1 triệu người.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng vẫn còn ở mức độ cao
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
* Hiện trạng
* Nguyên nhân
Nguyên nhân nào dẫn đến sự gia tăng dân số nhanh?
: Do trình độ phát triển kinh tế- xã hội, chính sách dân số, tâm lí xã hội….
* Hậu quả
Dân số đông và gia tăng nhanh sẽ gây hậu quả gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội?
- Dân số còn tăng nhanh, mỗi năm tăng hơn 1 triệu người.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng vẫn còn ở mức độ cao
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
b. Cơ cấu dân số trẻ
* Đặc điểm
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
b. Cơ cấu dân số trẻ
Dựa vào bảng số liệu 16.1, em hãy nêu đặc điểm về cơ cấu nhóm tuổi của nước ta?
→ Từ năm 1999 – 2005, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi rõ rệt theo xu hướng già đi, nhưng độ tuổi trong lao động vẫn chiếm tỉ lệ cao với 64%.
Sau khi bắt đầu thời kỳ già hóa dân số vào năm 2011 với tỉ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên chiếm 9,9%, VN sẽ trải qua giai đoạn dân số già từ 2026 - 2054 khi tỉ lệ người 65 tuổi trở lên chiếm từ 10 - 19,9%.
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
b. Cơ cấu dân số trẻ
* Đặc điểm
* Tác động
Cơ cấu dân số trẻ có tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
- Khó khăn: giải quyết việc làm, gánh nặng nuôi dạy, chăm sóc trẻ em.
- Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, năng động, sáng tạo.
* Biện pháp
Em hãy nêu biện pháp khắc phục tình trạng gia tăng dân số nhanh?
: thực hiện kế hoạch hóa gia đình
Biểu đồ dân số Việt Nam năm 2014
Nhận xét sự phân bố dân cư nước ta
Tại sao phân bố chưa hợp lí?
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
(Đơn vị: người/km2)
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
- Đồng bằng tập trung 75% dân số. Mật độ dân số rất cao.
- Miền núi chiếm 25% dân số, mật độ dân cư thưa thớt
75%
25%
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
b. Giữa thành thị và nông thôn
0%
20%
40%
60%
80%
100%
1990
1995
2000
2003
2005
19,5
80,5
Nông thôn
Thành thị
- Năm 2005, nông thôn chiếm 73,1% dân số, thành thị chiếm 26,1% dân số.
- Dân cư thành thị và nông thôn đang có sự chuyển dịch.
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
b. Giữa thành thị và nông thôn
* Hậu quả:
- Sử dụng lao động lãng phí.
- Khai thác tài nguyên khó khăn.
Em hãy nêu biện pháp khắc phục tình trạng phân bố dân cư chưa hợp lí?
* Biện pháp
: phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Đặc điểm nào không còn đúng với dân số nước ta?
A. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
B. Dân số trẻ, còn tăng nhanh.
C. Mật độ dân số toàn quốc tăng.
D. Dân cư phân bố chưa hợp lí.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa.
D. quy mô dân số đất nước.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích Tây Nguyên có mật độ dân số ở mức
A. dưới 100 người/km2.
B. Từ 101 – 200 người/km2.
C. Từ 201 – 500 người/km2.
D. Trên 500 người/km2.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 5. Dựa vào bảng số liệu bên, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số bình quân của Việt Nam giai đoạn 1989 – 2019 là
A. biển đồ cột.
B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ đường.
D. biển đồ kết hợp.
Một số chỉ số về dân số Việt Nam
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 7: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều:
A. Đồng bằng với trung du miền núi. B. Thành thị với nông thôn
C. Giữa các vùng trong cả nước D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Theo số liệu năm 2020 dân số nước ta có khoảng:
A. Khoảng 84 triệu người. B. Khoảng 85 triệu người.
C. Khoảng 98,4 triệu người D. Khoảng 92 triệu người.
Câu 8: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng:
A. 1 triệu người. B. 2 triệu người..
C. 3 triệu người. D. 4 triệu người..
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi, bài tập 1, 2, 3 trang 72/SGK và bài tập trong sách tập bản đồ.
- Đọc, nghiên cứu các nội dung kiến thức bài 17 - trang 73/SGK.
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
98,4
98.361.025
người
Tính đến thời điểm tháng 12 năm 2020
Nghiên cứu SGK mục 1 kết hợp với bảng số liệu sau và hiểu biết của bản thân, hãy chứng minh Việt Nam là một nước đông dân.
Quy mô dân số của thế giới là 7.834.412.631
có 15 nước có số dân
lớn nhất thế giới
12-2020
Nêu các đặc điểm của dân số Việt Nam
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Chứng minh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
a. Đông dân
Năm 2020, dân số nước ta là 98,4 triệu người, đứng thứ 15 trên thế giới và thứ 3 Đông Nam Á sau
- Tác động:
+ Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn là nguồn lực quan trọng cho phát triển kinh tế.
+ Khó khăn: Vấn đề giải quyết việc làm, an sinh xã hội, môi trường sống, trật tự trị an...
Inđônêxia
Philippin
DÂN SỐ ĐÔNG
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
a. Đông dân
b. Nhiều thành phần dân tộc
86,2%
13,8%
b. Nhiều thành phần dân tộc:
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
a. Đông dân:
Cả nước có 54 dân tộc anh em (đông nhất là dân tộc Việt (Kinh) chiếm 86,2%, các dân tộc khác chỉ chiếm 13,8%)
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc điều đó ảnh hưởng gì đến phát triển KT - XH
Ngoài ra có 3,2 triệu người Việt
đang sinh sống ở nước ngoài
- Khó khăn: Bất đồng ngôn ngữ, chênh lệch về mức sống, điều kiện sống …dễ bị các thế lực thù địch lợi dụng…
Thuận lợi: Đa dạng bản sắc văn
hóa, phong tục tập quán, hoạt
động sản xuất đa dạng…
b. Nhiều thành phần dân tộc:
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
a. Đông dân:
Chúng ta cần làm gì để giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa của dân tộc?
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Nguyễn Thị Hoàng Nhung-Á hậu 1 cuộc thi hoa hậu các dân tộc năm 2007 tại Đà Lạt
Đàn tính (Người Tày)
Thái đen tỉnh Điên Biên
Thái trắng tỉnh
Sơn La
Dân tộc Thái
Dân tộc Lô Lô
Dân tộc Nùng
Dân tộc Mông
Dân tộc kinh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
0
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
70- 76
76- 79
79- 89
89- 99
99- 02
02- 05
26- 31
0.69
1.39
%
năm
1.09
3.06
0.5
1.32
1.32
1.7
2.1
2.16
3.0
3.24
2.93
1.1
3.93
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình năm qua các giai đoạn
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
* Hiện trạng:
- Dân số còn tăng nhanh, mỗi năm tăng hơn 1 triệu người.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng vẫn còn ở mức độ cao
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
* Hiện trạng
* Nguyên nhân
Nguyên nhân nào dẫn đến sự gia tăng dân số nhanh?
: Do trình độ phát triển kinh tế- xã hội, chính sách dân số, tâm lí xã hội….
* Hậu quả
Dân số đông và gia tăng nhanh sẽ gây hậu quả gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội?
- Dân số còn tăng nhanh, mỗi năm tăng hơn 1 triệu người.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng vẫn còn ở mức độ cao
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
a.Dân số còn tăng nhanh
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
b. Cơ cấu dân số trẻ
* Đặc điểm
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
b. Cơ cấu dân số trẻ
Dựa vào bảng số liệu 16.1, em hãy nêu đặc điểm về cơ cấu nhóm tuổi của nước ta?
→ Từ năm 1999 – 2005, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi rõ rệt theo xu hướng già đi, nhưng độ tuổi trong lao động vẫn chiếm tỉ lệ cao với 64%.
Sau khi bắt đầu thời kỳ già hóa dân số vào năm 2011 với tỉ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên chiếm 9,9%, VN sẽ trải qua giai đoạn dân số già từ 2026 - 2054 khi tỉ lệ người 65 tuổi trở lên chiếm từ 10 - 19,9%.
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
a. Dân số còn tăng nhanh
b. Cơ cấu dân số trẻ
* Đặc điểm
* Tác động
Cơ cấu dân số trẻ có tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
- Khó khăn: giải quyết việc làm, gánh nặng nuôi dạy, chăm sóc trẻ em.
- Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, năng động, sáng tạo.
* Biện pháp
Em hãy nêu biện pháp khắc phục tình trạng gia tăng dân số nhanh?
: thực hiện kế hoạch hóa gia đình
Biểu đồ dân số Việt Nam năm 2014
Nhận xét sự phân bố dân cư nước ta
Tại sao phân bố chưa hợp lí?
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
(Đơn vị: người/km2)
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
- Đồng bằng tập trung 75% dân số. Mật độ dân số rất cao.
- Miền núi chiếm 25% dân số, mật độ dân cư thưa thớt
75%
25%
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
b. Giữa thành thị và nông thôn
0%
20%
40%
60%
80%
100%
1990
1995
2000
2003
2005
19,5
80,5
Nông thôn
Thành thị
- Năm 2005, nông thôn chiếm 73,1% dân số, thành thị chiếm 26,1% dân số.
- Dân cư thành thị và nông thôn đang có sự chuyển dịch.
1. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
2. DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
3. PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
a. Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
b. Giữa thành thị và nông thôn
* Hậu quả:
- Sử dụng lao động lãng phí.
- Khai thác tài nguyên khó khăn.
Em hãy nêu biện pháp khắc phục tình trạng phân bố dân cư chưa hợp lí?
* Biện pháp
: phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Đặc điểm nào không còn đúng với dân số nước ta?
A. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
B. Dân số trẻ, còn tăng nhanh.
C. Mật độ dân số toàn quốc tăng.
D. Dân cư phân bố chưa hợp lí.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa.
D. quy mô dân số đất nước.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích Tây Nguyên có mật độ dân số ở mức
A. dưới 100 người/km2.
B. Từ 101 – 200 người/km2.
C. Từ 201 – 500 người/km2.
D. Trên 500 người/km2.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 5. Dựa vào bảng số liệu bên, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số bình quân của Việt Nam giai đoạn 1989 – 2019 là
A. biển đồ cột.
B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ đường.
D. biển đồ kết hợp.
Một số chỉ số về dân số Việt Nam
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 7: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều:
A. Đồng bằng với trung du miền núi. B. Thành thị với nông thôn
C. Giữa các vùng trong cả nước D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Theo số liệu năm 2020 dân số nước ta có khoảng:
A. Khoảng 84 triệu người. B. Khoảng 85 triệu người.
C. Khoảng 98,4 triệu người D. Khoảng 92 triệu người.
Câu 8: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng:
A. 1 triệu người. B. 2 triệu người..
C. 3 triệu người. D. 4 triệu người..
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi, bài tập 1, 2, 3 trang 72/SGK và bài tập trong sách tập bản đồ.
- Đọc, nghiên cứu các nội dung kiến thức bài 17 - trang 73/SGK.
 








Các ý kiến mới nhất