Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trúc Phương
Ngày gửi: 18h:16' 02-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trúc Phương
Ngày gửi: 18h:16' 02-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Vận dụng
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
LUYỆN TẬP
Theo CV 3969 không làm bài 3,4
Bài 1: Tính
17 2
35 4
42 5
58 6
16
8
01
17 : 2= 8 (dư 1)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
A, 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 :4
B, 32 : 5 34 : 6 20 : 3 27 : 4
CHÀO CÁC EM !
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Vận dụng
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
LUYỆN TẬP
Theo CV 3969 không làm bài 3,4
Bài 1: Tính
17 2
35 4
42 5
58 6
16
8
01
17 : 2= 8 (dư 1)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
A, 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 :4
B, 32 : 5 34 : 6 20 : 3 27 : 4
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất