Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Hoàng Linh
Ngày gửi: 08h:22' 03-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 496
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Hoàng Linh
Ngày gửi: 08h:22' 03-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
* TÍNH CHẤT CẤU TẠO HẠT NHÂN
* NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT .PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
*PHÓNG XẠ
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO, HẠT NHÂN
PHIẾU HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
NHÓM 2: Hạt nhân có kích thước như thế nào? So sánh với kích thước của nguyên tử?
NHÓM 3: Hạt nhân có cấu tạo như thế nào?
NHÓM 4: Kí hiệu hạt nhân? Đồng vị của hạt nhân?
Thời gian 3 phút
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
Hạt nhân tích điện dương
Electron tích điện âm
1. Cấu tạo nguyên tử
2. Cấu tạo hạt nhân
m= 1.67262.10-27 kg
q= 1.6.10-19 C
m= 1.67493.10-27 kg
Z
N
A
3.Ký hiệu nguyên tử
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
1
1
4. Đồng vị
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân :
u
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
a. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng:
m: khối lượng của vật (kg)
c =3.108m/s:
E: năng lượng (J)
E = m.c2
m = E/c2
E: năng lượng (eV) hoặc MeV
m: khối lượng của vật : eV/c 2 hoặc MeV/c2
1eV = 1,6.10-19 J
1u = 1,6055.10-27 kg
E = uc2 = 931,5 MeV
b. Sự phụ thuộc của khối lượng và năng lượng vào vận tốc chuyển động của hạt nhân:
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
* Khi đứng yên khối lượng hạt m0 (khối lượng nghỉ)
thì E0=m0c2 :năng lượng nghỉ
*Khi chuyển động với vận tốc v thì khối lượng m và năng lượng của nó E thì
Nhận xét: Khi chuyển động với vận tốc v thì khối lượng m và năng lượng E của hạt tăng lên so với đứng yên
Động năng của vật: Wđ = E –E0 = (m – m0) c2
Câu 2: Trong hạt nhân nguyên tử 14C6 có:
A. 14 prôtôn và 6 nơtrôn. B. 6 prôtôn và 14 nơtrôn.
C. 6 prôtôn và 8 nơtrôn. D. 8 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 1:Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton B. Các nơtron C. Các electron D. Các nuclon
Câu 3.Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là:
A. kg B. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
C. đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2. D. Câu A, B, C đều đúng.
Câu 4:Đại lượng nào sau đây là đơn vị chỉ khối lượng:
A. MeV. B. MeV/c C. MeV/c2 D. kg.m.s-1
Câu 5:Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.
A. mp > u > mn. B. mn < mp < u C. mn > mp > u D. mn = mp > u
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
Câu 6:Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A. 0,36m0c2 B. 1,25 m0c2 C. 0,225m0c2 D. 0,25m0c2
Câu 7:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 8:Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 235U92 có:
A. 92 nơtron và tổng số nơtron và proton bằng: 235.
B. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
C. 92 nơtron và tổng số proton và electron bằng: 235.
D. 92 proton và tổng số nơtron và electron bằng: 235.
Câu 9: Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2? Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16
A. 376.1020 B. 736.1030. C. 637.1020 D. 367.1020
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài mới
- Làm tất cả các bài tập trong SGK trang 180 và SBT
CĐ:TÍNH CHẤT ,CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
a. Cấu tạo nguyên tử
b.Cấu tạo hạt nhân
Z
N
A
m= 1.67262.10-27 kg
m= 1.67493.10-27 kg
q= 1.6.10-19 C
Hạt nhân tích điện dương
Electron tích điện âm
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân :
u
b. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
E = m.c2
mp (u) = 1,0073
mn (u) = 1,0087
=> m = E / c2
1u.c2 = 931,5 MeV
= MeV/c2
- Chú ý quan trọng:
+ Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với
+ Năng lượng toàn phần:
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
* TÍNH CHẤT CẤU TẠO HẠT NHÂN
* NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT .PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
*PHÓNG XẠ
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO, HẠT NHÂN
PHIẾU HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
NHÓM 2: Hạt nhân có kích thước như thế nào? So sánh với kích thước của nguyên tử?
NHÓM 3: Hạt nhân có cấu tạo như thế nào?
NHÓM 4: Kí hiệu hạt nhân? Đồng vị của hạt nhân?
Thời gian 3 phút
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
Hạt nhân tích điện dương
Electron tích điện âm
1. Cấu tạo nguyên tử
2. Cấu tạo hạt nhân
m= 1.67262.10-27 kg
q= 1.6.10-19 C
m= 1.67493.10-27 kg
Z
N
A
3.Ký hiệu nguyên tử
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
1
1
4. Đồng vị
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân :
u
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
a. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng:
m: khối lượng của vật (kg)
c =3.108m/s:
E: năng lượng (J)
E = m.c2
m = E/c2
E: năng lượng (eV) hoặc MeV
m: khối lượng của vật : eV/c 2 hoặc MeV/c2
1eV = 1,6.10-19 J
1u = 1,6055.10-27 kg
E = uc2 = 931,5 MeV
b. Sự phụ thuộc của khối lượng và năng lượng vào vận tốc chuyển động của hạt nhân:
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II. Khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
* Khi đứng yên khối lượng hạt m0 (khối lượng nghỉ)
thì E0=m0c2 :năng lượng nghỉ
*Khi chuyển động với vận tốc v thì khối lượng m và năng lượng của nó E thì
Nhận xét: Khi chuyển động với vận tốc v thì khối lượng m và năng lượng E của hạt tăng lên so với đứng yên
Động năng của vật: Wđ = E –E0 = (m – m0) c2
Câu 2: Trong hạt nhân nguyên tử 14C6 có:
A. 14 prôtôn và 6 nơtrôn. B. 6 prôtôn và 14 nơtrôn.
C. 6 prôtôn và 8 nơtrôn. D. 8 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 1:Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton B. Các nơtron C. Các electron D. Các nuclon
Câu 3.Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là:
A. kg B. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
C. đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2. D. Câu A, B, C đều đúng.
Câu 4:Đại lượng nào sau đây là đơn vị chỉ khối lượng:
A. MeV. B. MeV/c C. MeV/c2 D. kg.m.s-1
Câu 5:Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.
A. mp > u > mn. B. mn < mp < u C. mn > mp > u D. mn = mp > u
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
Câu 6:Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A. 0,36m0c2 B. 1,25 m0c2 C. 0,225m0c2 D. 0,25m0c2
Câu 7:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 8:Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 235U92 có:
A. 92 nơtron và tổng số nơtron và proton bằng: 235.
B. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
C. 92 nơtron và tổng số proton và electron bằng: 235.
D. 92 proton và tổng số nơtron và electron bằng: 235.
Câu 9: Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2? Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16
A. 376.1020 B. 736.1030. C. 637.1020 D. 367.1020
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài mới
- Làm tất cả các bài tập trong SGK trang 180 và SBT
CĐ:TÍNH CHẤT ,CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
a. Cấu tạo nguyên tử
b.Cấu tạo hạt nhân
Z
N
A
m= 1.67262.10-27 kg
m= 1.67493.10-27 kg
q= 1.6.10-19 C
Hạt nhân tích điện dương
Electron tích điện âm
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân :
u
b. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
E = m.c2
mp (u) = 1,0073
mn (u) = 1,0087
=> m = E / c2
1u.c2 = 931,5 MeV
= MeV/c2
- Chú ý quan trọng:
+ Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với
+ Năng lượng toàn phần:
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
 








Các ý kiến mới nhất