Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Văn Chức
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 11h:27' 03-11-2021
Dung lượng: 511.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: Đinh Văn Chức
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 11h:27' 03-11-2021
Dung lượng: 511.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào Mừng
Quí thầy cô đến dự giờ
Lớp 4A
Giáo viên: Đinh Văn Chức
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
1. Chơi trò chơi: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
- gian dối
M: thật thà
- dối trá, lừa dối, gian lận, lừa đảo, gian trá, lừa lọc, gian ngoan, gian giảo,…
- chính trực, ngay thẳng, thật lòng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật tâm, thẳng tính, thật tình, bộc trực, thẳng thắn,
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
- Bạn Lan rất thật thà.
Ví dụ:
a.Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
* Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
1. Là một từ cùng nghĩa với (trung thực), gồm 7 chữ cái, bắt đầu bằng T
1
2
3
4
2. Trong câu chuyện “những hạt thóc giống” chú bé Chôm là người như thế nào?
3. Trong giờ làm bài kiểm tra, Hà đã mở vở để quay bài. Vậy Bạn Hà đã thể hiện hành động gì trong khi làm bài kiểm tra?
4. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình thì gọi là gì?
Trò chơi: Ô chữ bí mật
Cảm ơn các em học sinh!
Chào tạm biệt hẹn gặp lại.
Quí thầy cô đến dự giờ
Lớp 4A
Giáo viên: Đinh Văn Chức
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
1. Chơi trò chơi: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
- gian dối
M: thật thà
- dối trá, lừa dối, gian lận, lừa đảo, gian trá, lừa lọc, gian ngoan, gian giảo,…
- chính trực, ngay thẳng, thật lòng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật tâm, thẳng tính, thật tình, bộc trực, thẳng thắn,
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
- Bạn Lan rất thật thà.
Ví dụ:
a.Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
* Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
1. Là một từ cùng nghĩa với (trung thực), gồm 7 chữ cái, bắt đầu bằng T
1
2
3
4
2. Trong câu chuyện “những hạt thóc giống” chú bé Chôm là người như thế nào?
3. Trong giờ làm bài kiểm tra, Hà đã mở vở để quay bài. Vậy Bạn Hà đã thể hiện hành động gì trong khi làm bài kiểm tra?
4. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình thì gọi là gì?
Trò chơi: Ô chữ bí mật
Cảm ơn các em học sinh!
Chào tạm biệt hẹn gặp lại.
 







Các ý kiến mới nhất