Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Sàng
Ngày gửi: 14h:21' 03-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Sàng
Ngày gửi: 14h:21' 03-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 3
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
ÔN TẬP : VỀ PHÂN SỐ
KHỞI ĐỘNG
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Phân số có cấu tạo 2 phần: Tử số và mẫu số
+Tử số: được viết trên dấu gạch ngang thể hiện số phần đã chọn.
+ Mẫu số: được viết dưới dấu gạch ngang thể hiện số phần chia đều bằng nhau.
II. Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1. a) Đọc các phân số sau; nêu tử số và mẫu số của các phân số đó.
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: Sáu mươi phần mười bảy.
: Tám mươi lăm phần một trăm.
2/ Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số
đã cho.
Tính chất cơ bản của phân số
1/Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
5 : 8; 7 : 3; 34 : 100; 43 : 8; 9 : 17
Thực hành (Tr 5)
1/Viết các thương sau dưới dạng phân số:
2/Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
26; 15; 207; 88; 2021
3/ Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
4) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
5 =
5
...
1 =
257
...
0 =
...
100
9 =
1 =
2: .... =
9
...
....
19
...
125
Thực hành (Tr 7)
1/Rút gọn các phân số sau:
2/Quy đồng các phân số sau :
3/ Viết các phân số bằng mỗi phân số sau:
Thực hành (Tr 7)
1/Rút gọn các phân số sau:
2/Quy đồng các phân số sau :
a) MSC: 35
b) MSC: 6
c) MSC: 36
Sau khi quy đồng xong ta được
Sau khi quy đồng xong ta được
Sau khi quy đồng xong ta được
3/ Viết các phân số bằng mỗi phân số sau:
Tôi là 20; 35; 72; 105
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng
phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu số là 1:
Số 1 có thể viết thành phân số
có tử số và mẫu số bằng nhau và
khác 0
CHÀO CÁC EM !
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
ÔN TẬP : VỀ PHÂN SỐ
KHỞI ĐỘNG
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Phân số có cấu tạo 2 phần: Tử số và mẫu số
+Tử số: được viết trên dấu gạch ngang thể hiện số phần đã chọn.
+ Mẫu số: được viết dưới dấu gạch ngang thể hiện số phần chia đều bằng nhau.
II. Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1. a) Đọc các phân số sau; nêu tử số và mẫu số của các phân số đó.
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: Sáu mươi phần mười bảy.
: Tám mươi lăm phần một trăm.
2/ Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số
đã cho.
Tính chất cơ bản của phân số
1/Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
5 : 8; 7 : 3; 34 : 100; 43 : 8; 9 : 17
Thực hành (Tr 5)
1/Viết các thương sau dưới dạng phân số:
2/Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
26; 15; 207; 88; 2021
3/ Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
4) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
5 =
5
...
1 =
257
...
0 =
...
100
9 =
1 =
2: .... =
9
...
....
19
...
125
Thực hành (Tr 7)
1/Rút gọn các phân số sau:
2/Quy đồng các phân số sau :
3/ Viết các phân số bằng mỗi phân số sau:
Thực hành (Tr 7)
1/Rút gọn các phân số sau:
2/Quy đồng các phân số sau :
a) MSC: 35
b) MSC: 6
c) MSC: 36
Sau khi quy đồng xong ta được
Sau khi quy đồng xong ta được
Sau khi quy đồng xong ta được
3/ Viết các phân số bằng mỗi phân số sau:
Tôi là 20; 35; 72; 105
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ!
.
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng
phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu số là 1:
Số 1 có thể viết thành phân số
có tử số và mẫu số bằng nhau và
khác 0
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất