Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Nguyễn
Ngày gửi: 14h:40' 04-11-2021
Dung lượng: 360.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
về dự giờ môn toán
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
Lớp 9
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
Ở lớp 7, ta đã biết :
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
+ Số dương kí hiệu là

+ Số âm kí hiệu là -
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
?Tại sao số âm không có căn bậc hai?
Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
?Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9?
Vì căn bậc hai của 9 là 3 và -3
2
?1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
Các căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b)
c) 0,25
Các căn bậc hai của là và

Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5và -0,5
d) 2
§1.CĂN BẬC HAI
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).

Căn bậc hai số học của 6 là
*Chú ý :
Với a ≥ 0, ta có :
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
Với a ≥ 0, ta có :
a)49
b)64
c)81
d)1,21
= 7, vì 7 0 và 72 = 49.
= 8, vì 8 0 và 82 = 64.
= 9, vì 9 0 và 92 = 81.
= 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21.
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
*Lưu ý:
Với a ≥ 0, ta có :
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó.
Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó.
Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
b) Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
11
12
13
15
16
18
19
20
11 và -11
12 và -12
13 và -13
15 và -15
16 và -16
18 và -18
19 và -19
20 và -20
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
Với a ≥ 0, ta có :
II.So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 
Ví dụ 2:
So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2
b) 2 và
Ta có 4 < 5
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
II.So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 
?4 So sánh:
a) 4 và b) và 3
Ta có 16 > 15
Ta có 11 > 9
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
II.So sánh các căn bậc hai số học:
a) > 2
Ta có: 2 =
nên

nên
Vậy: x > 4
b) < 1
Ta có: 1 =
nên

nên
Vậy:
?5. Tìm số x không âm, biết:
a) > 1
b) < 3
Ta có: 1 =
nên

nên
Vậy: x > 1
Ta có: 3 =
nên

nên
Vậy:
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
*Chú ý :
Với a ≥ 0, ta có :
*Lưu ý:
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
II.So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 
§1.CĂN BẬC HAI
I.Căn bậc hai số học:
II.So sánh các căn bậc hai số học:
Bài tập 1:
Tìm số x không âm, biết:
Vậy
Vậy x = 3
Bài tập 2:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Ta có
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1 tại x = 2
Học thuộc định nghĩa, định lý của §1.
Làm bài 2, 3(a,d) SGK/6.
và 4, 5 SGK/7.
Đọc mục “Có thể em chưa biết” SGK/7.
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến