Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hường
Ngày gửi: 19h:03' 04-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hường
Ngày gửi: 19h:03' 04-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trò chơi" Ai nhanh, Ai đúng”?
* Số thập phân nào sau đây gồm: Ba đơn vị, tám phần mười
A. 3,8 B. 3,08 C. 3, 80 D. 8,3
A. 3,8
Dấu nào thích hợp điền vào chỗ chấm?
38,745 ….. 38,547
A. = B. < C. >
C. >
Chữ số 5 trong số thập phân sau thuộc hàng nào?
38,745
A. Phần mười B. Phần nghìn C. Phần trăm
B. Phần nghìn
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số đo dộ dài dưới dạng số thập phân
MỤC TIÊU
- Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài, quan hệ giữa các đơn vị đo.
- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
Toán
Viết các số đo dộ dài dưới dạng số thập phân
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
3
5
0
,
Cách khác
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
8
6
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
8,6
2
2
2,2
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
8,6
3
7
2,2
3,07
0
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
2,2
3,07
23,13
23
3
1
,
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a, 5 km 302 m = ……………………. km
b, 5 km 75 m = …………………….km
c, 302 m = …………..………….km
5,302
5, 75
0,302
Câu hỏi
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 m 7 cm = …………..m
a. 5,70
b. 5,07
c. 5,007
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÂU 1
Rung chuông vàng
Bắt đầu
HẾT GIỜ
Đáp án
Câu hỏi
CÂU 2
Số nào trong các số sau đúng với kết quả của số đo : 86 m 707 mm =……..m
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
HẾT GIỜ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Rung chuông vàng
Câu hỏi
Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5…7 km < 2,517 km
A. 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
CÂU 3
Rung chuông vàng
B. 1
C. 2
D. 3
Củng cố
Nêu cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân?
Muốn viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ta viết số đo dưới dạng hỗn số rồi chuyển thành số thập phân.
Học và làm lại bài tập trong SGK.
Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập.
Về nhà
CHÀO CÁC EM!
Trò chơi" Ai nhanh, Ai đúng”?
* Số thập phân nào sau đây gồm: Ba đơn vị, tám phần mười
A. 3,8 B. 3,08 C. 3, 80 D. 8,3
A. 3,8
Dấu nào thích hợp điền vào chỗ chấm?
38,745 ….. 38,547
A. = B. < C. >
C. >
Chữ số 5 trong số thập phân sau thuộc hàng nào?
38,745
A. Phần mười B. Phần nghìn C. Phần trăm
B. Phần nghìn
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số đo dộ dài dưới dạng số thập phân
MỤC TIÊU
- Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài, quan hệ giữa các đơn vị đo.
- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
Toán
Viết các số đo dộ dài dưới dạng số thập phân
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
3
5
0
,
Cách khác
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
8
6
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
8,6
2
2
2,2
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
8,6
3
7
2,2
3,07
0
,
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
2,2
3,07
23,13
23
3
1
,
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a, 5 km 302 m = ……………………. km
b, 5 km 75 m = …………………….km
c, 302 m = …………..………….km
5,302
5, 75
0,302
Câu hỏi
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 m 7 cm = …………..m
a. 5,70
b. 5,07
c. 5,007
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÂU 1
Rung chuông vàng
Bắt đầu
HẾT GIỜ
Đáp án
Câu hỏi
CÂU 2
Số nào trong các số sau đúng với kết quả của số đo : 86 m 707 mm =……..m
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
HẾT GIỜ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Rung chuông vàng
Câu hỏi
Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5…7 km < 2,517 km
A. 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
CÂU 3
Rung chuông vàng
B. 1
C. 2
D. 3
Củng cố
Nêu cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân?
Muốn viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ta viết số đo dưới dạng hỗn số rồi chuyển thành số thập phân.
Học và làm lại bài tập trong SGK.
Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập.
Về nhà
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất