Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt
Ngày gửi: 20h:12' 04-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt
Ngày gửi: 20h:12' 04-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu cần đạt:
- Biết tên gọi, kí hiệu. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị kia.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu, ngày tháng năm 2021
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2; hm2; dam2; m2; dm2; cm2; mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Luyện tập - thực hành:
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
120
1
50
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
- Biết tên gọi, kí hiệu. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị kia.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu, ngày tháng năm 2021
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2; hm2; dam2; m2; dm2; cm2; mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Luyện tập - thực hành:
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
120
1
50
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất