Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh huyền
Ngày gửi: 11h:07' 05-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh huyền
Ngày gửi: 11h:07' 05-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
Trả lời:
? Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là gì?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là một đưu?ng thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0)
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0)
Cho x = 1 ? y = a.
Ta đưu?c A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax.
Đưu?ng thẳng 0A là đồ thị hàm số y = ax.
-
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
y
x
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0).
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ).
Cho Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
- Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y= ax (a ? 0).
y = ax
Lớp 7
Dựa vào đồ thị hàm số y= ax ( ) có thể xác định đưu?c dạng đồ thị hàm số y=ax +b (a ) hay không và vẽ đồ thị hàm số này nhuư thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay.
?
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
B
C`
?
B`
?
A`
?
0
?1
y = 2x (d)
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
B
C`
?
B`
?
0
?1
y = 2x (d)
?
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
y = 2x (d)
?1
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đưu?ng thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đưu?ng thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
y
x
0
3
1
2
2
4
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) là một đưu?ng thẳng:
- Song song với đưu?ng thẳng y= ax nếu b ?0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đưu?ng thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) còn đưu?c gọi là đưu?ng thẳng y = ax + b;
b đưu?c gọi là tung độ gốc của đưu?ng thẳng.
-1,5
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đưu?ng thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ th?
Cách 1:
+ Xét trưu?ng hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Q
.
P
.
y = ax + b
Vẽ đưu?ng thẳng đi qua hai điểm đó
Vẽ đưu?ng thẳng song song với đưu?ng thẳng y = ax (a ? 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Cách 2:
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Bưu?c1: - Cho x = 0 thì y = b, ta đưu?c P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Cách 3 (Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ):
Bu?c 2: Vẽ đưu?ng thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta đưu?c đồ thị hàm số y= ax+b.
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Kiến thức cần ghi nhớ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ) có dạng là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Song song với đường thẳng y= ax nếu b 0
Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
2. Cch v th hm s y = ax + b ( a )
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là
đưu?ng thẳng đi qua 0(o;o) và A(1; a).
+ Khi a và b khác 0 hàm số là y= ax+b.
Hướng dẫn học tập
Na?m cha?c dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) và cách vẽ.
- Bài tập 15;16/SGK và 14/SBT.
Hướng dẫn bài 16/SGK.
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
y
x
y= x
y= 2x+2
A
+
B
C
H
c) Tính AH = ?
=> SABC = AH.BC
? Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là gì?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là một đưu?ng thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0)
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0)
Cho x = 1 ? y = a.
Ta đưu?c A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax.
Đưu?ng thẳng 0A là đồ thị hàm số y = ax.
-
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
y
x
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0).
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ).
Cho Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
- Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y= ax (a ? 0).
y = ax
Lớp 7
Dựa vào đồ thị hàm số y= ax ( ) có thể xác định đưu?c dạng đồ thị hàm số y=ax +b (a ) hay không và vẽ đồ thị hàm số này nhuư thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay.
?
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
B
C`
?
B`
?
A`
?
0
?1
y = 2x (d)
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
B
C`
?
B`
?
0
?1
y = 2x (d)
?
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
y = 2x (d)
?1
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đưu?ng thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đưu?ng thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
y
x
0
3
1
2
2
4
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) là một đưu?ng thẳng:
- Song song với đưu?ng thẳng y= ax nếu b ?0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đưu?ng thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) còn đưu?c gọi là đưu?ng thẳng y = ax + b;
b đưu?c gọi là tung độ gốc của đưu?ng thẳng.
-1,5
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đưu?ng thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ th?
Cách 1:
+ Xét trưu?ng hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Q
.
P
.
y = ax + b
Vẽ đưu?ng thẳng đi qua hai điểm đó
Vẽ đưu?ng thẳng song song với đưu?ng thẳng y = ax (a ? 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Cách 2:
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Bưu?c1: - Cho x = 0 thì y = b, ta đưu?c P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Cách 3 (Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ):
Bu?c 2: Vẽ đưu?ng thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta đưu?c đồ thị hàm số y= ax+b.
Tiết 19 - §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Kiến thức cần ghi nhớ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ) có dạng là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Song song với đường thẳng y= ax nếu b 0
Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
2. Cch v th hm s y = ax + b ( a )
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là
đưu?ng thẳng đi qua 0(o;o) và A(1; a).
+ Khi a và b khác 0 hàm số là y= ax+b.
Hướng dẫn học tập
Na?m cha?c dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) và cách vẽ.
- Bài tập 15;16/SGK và 14/SBT.
Hướng dẫn bài 16/SGK.
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
y
x
y= x
y= 2x+2
A
+
B
C
H
c) Tính AH = ?
=> SABC = AH.BC
 







Các ý kiến mới nhất