Tìm kiếm Bài giảng
Tính chất giao hoán của phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Duy
Ngày gửi: 18h:38' 05-11-2021
Dung lượng: 20.6 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Duy
Ngày gửi: 18h:38' 05-11-2021
Dung lượng: 20.6 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tính chất giao hoán
của phép cộng
Tính chất giao hoán của phép cộng
Thứ sáu, ngày 05 tháng 11 năm 2021
Toán
Sách trang 42
Tính chất giao hoán của phép cộng
Toán
So sánh giá trị của hai biểu thức a + b và b + a trong bảng sau:
350+250 =600
1208+2764 = 3972
250+350 =600
2764+1208 = 3972
20+30=50
30+20=50
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
a + b = b + a
Kết luận
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng
thì tổng không thay đổi.
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
a + b b + a
=
Tính chất giao hoán của phép cộng
Toán
Luyện tập
Làm bài tập trang 43
Bài 1. Nêu kết quả tính:
a) 468 + 379 = 847 b)6509 + 2876 = 9385
379 + 468 = … 2876 + 6509 = ….
c) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = …..
847
9385
4344
Luyện tập
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:
48 + 12 = 12 +…..
65 + 297 = …..+ 65
….+ 89 = 89 + 177
b. m + n = n + …
84 + 0 = 0 + …
a + 0 = …+ a = …
48
297
177
m
84
0
a
Luyện tập
Luyện tập
Hoàn thành vở ghi
Ôn lại bài và chuẩn bị bài Biểu thức có chứa ba chữ.
DẶN DÒ
TẠM
BIỆT
EM
CÁC
TIẾT HỌC
KẾT THÚC
Tính chất giao hoán
của phép cộng
Tính chất giao hoán của phép cộng
Thứ sáu, ngày 05 tháng 11 năm 2021
Toán
Sách trang 42
Tính chất giao hoán của phép cộng
Toán
So sánh giá trị của hai biểu thức a + b và b + a trong bảng sau:
350+250 =600
1208+2764 = 3972
250+350 =600
2764+1208 = 3972
20+30=50
30+20=50
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
a + b = b + a
Kết luận
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng
thì tổng không thay đổi.
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
a + b b + a
=
Tính chất giao hoán của phép cộng
Toán
Luyện tập
Làm bài tập trang 43
Bài 1. Nêu kết quả tính:
a) 468 + 379 = 847 b)6509 + 2876 = 9385
379 + 468 = … 2876 + 6509 = ….
c) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = …..
847
9385
4344
Luyện tập
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:
48 + 12 = 12 +…..
65 + 297 = …..+ 65
….+ 89 = 89 + 177
b. m + n = n + …
84 + 0 = 0 + …
a + 0 = …+ a = …
48
297
177
m
84
0
a
Luyện tập
Luyện tập
Hoàn thành vở ghi
Ôn lại bài và chuẩn bị bài Biểu thức có chứa ba chữ.
DẶN DÒ
TẠM
BIỆT
EM
CÁC
TIẾT HỌC
KẾT THÚC
 









Các ý kiến mới nhất