Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Natural wonders of the word. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Đảng
Ngày gửi: 13h:59' 06-11-2021
Dung lượng: 371.3 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
Check old lesson
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
I. Countable and uncountable nouns (danh từ đếm được và danh từ không đếm được)
Danh từ đếm được là những danh từ chỉ người hoặc vật mà chúng ta có thể đếm được
bằng số. Chúng có thể là số ít hoặc số nhiều: rock/ rocks; island/ islands; hat/ hats …
Chúng ta thường dùng Some, many, a few trước danh từ đếm được.
Ex: Some rocks: một vài hòn đá
many rocks: nhiều đá
a few rocks: một ít đá
1. Thế nào danh từ đếm được
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
Danh từ không đếm được là những danh từ chỉ vật mà chúng ta không thể đếm được bằng số. Chúng thường không có hình thức số nhiều: cream, chocolate, water, rice, …
Chung ta thường dùng: some, much, a little trước danh từ không đếm được.
Ex: some cream: một chút kem
much rice: nhiều gạo
a little water: một ít nước
2. Thế nào danh từ không đếm được
Activity 1: Is the underlined noun countable or uncountable noun? Write C (countable) or U (uncountable)
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
1. The children are very tired after a day of fun. ………
2. Be careful! The water is deep. ………
3. My mother uses real butter in the cakes she bakes. ………
4. Remember to bring the necessary travel items. ………
5. – How about meeting in the canteen for some tea? ………
- Sure. What time?

C
U
U
U
C
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
Activity 2: Choose the correct option for each sentence.
1. I have ……… questions to ask you.
A. a few B. little
2. Australia is very nice. It has …… natural wonders
A. much B. many
3. This is a difficult lesson, so only …… students can understand it.
A. a few B. many
4. It is a very dry area. There isn’t …… rain in summer.
A. little B. much
5. We’re got very …… time before our train leaves. We must hurry up!
A. little B. much
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
Activity 3: Fill each blank with a, any, some, much or many.
1. How …… …books are there in your bag?

2. There isn’t …… milk in the fridge. It’s empty

3. How ……… sugar do you need for your tea, Mum?.

4. We need to buy ……… new furniture for the house.

5. There is …… big cave in this area.!

some
much
any
a
many
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
II. Modal verb: must/ mustn’t
Must: phải/ cần phải/ được phép
Mustn’t: không cần/ không phải/ không được phép

Ex: I must do this homework
She mustn’t go to school this afternoon
She ………. goes to school this afternoon
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
Activity 4: Fill each blank with must or mustn’t.
You …………. leave the hotel room before 12 o’clock
You ………… make lots of noise in the museum.
My mum says you ……… always tell the truth.
You know you ………… go to bed with your shoes on.
I want to speak English better. I ……… practice more.
Activity 5: Read the classroom rules below. Write some more rules for you and your classmates.
We must arrive on time.
We mustn’t pick flowers in the school garden.
…………………………………………………
…………………………………………………..
……………………………………………………..
must
mustn’t
must
mustn’t
must
Unit 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
III. HOMEWORK:
Learn the new words by heart
Practice writing with must/ mustn’t and some/ many/ much/ any…
 
Gửi ý kiến