Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 15h:23' 06-11-2021
Dung lượng: 968.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 15h:23' 06-11-2021
Dung lượng: 968.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện: Mai Văn Thành
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
TOÁN 5
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
a)
0,05 =
c)
0,087 =
b)
0,2 =
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân.
158 , 209
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2019
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
a) Cho số thập phân: 375,406
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị. (ba trăm bảy mươi lăm)
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. (bốn trăm linh sáu)
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
b) Trong số thập phân: 375,406
c) Trong số thập phân: 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Đọc các số thập phân sau:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
a) 825,306
b) 0,2715
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Em hãy nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0,032
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Thảo luận nhóm đôi.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
- Số thập phân 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 5 phần trăm.
a) 2,35
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Số thập phân 301,80 đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm.
- Số thập phân 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 5 phần trăm.
a) 2,35
- Số thập phân 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942,54
- Số thập phân 0,032 đọc là: Không phẩy, không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
d) 0,032
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
- Số thập phân 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
c) 1942,54
Bài 2: Viết số thập phân:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2019
Toán
Bài 2: Viết số thập phân:
a) Năm đơn vị, chín phần mười: ………………..
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm
(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): ………
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần
trăm, năm phần nghìn ( tức là năm mươi lăm đơn vị
và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn ): ……………….
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm:
…………………
e) Không đơn vị, một phần nghìn: .......................
Thảo luận nhóm 4.
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5
=
3
3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908
Mẫu:
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
6,33
18,05
217,908
3,5
=
=
=
=
3
6
217
18
3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908
Mẫu:
AI NHANH, AI ĐÚNG?
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Tám đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm:
8,036
S
S
d) Không đơn vị, tám phần nghìn: 0,008
Đ
c) Sáu đơn vị, chín phần nghìn: 6,09
Bài 2: Viết các số thập phân sau:
a) Hai đơn vị, năm phần mười: ………………..
b) Hai trăm và bốn đơn vị, bảy phần trăm: ………
c) Không đơn vị, sáu phần nghìn: ....................
2,5
204,07
0,006
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Số thập phân gồm có: phần nguyên, dấu phẩy và phần thập phân.
- Số thập phân gồm có những gì?
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Nêu cách đọc và viết số thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe!
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
TOÁN 5
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
a)
0,05 =
c)
0,087 =
b)
0,2 =
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân.
158 , 209
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2019
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
a) Cho số thập phân: 375,406
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị. (ba trăm bảy mươi lăm)
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. (bốn trăm linh sáu)
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
b) Trong số thập phân: 375,406
c) Trong số thập phân: 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Đọc các số thập phân sau:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
a) 825,306
b) 0,2715
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Em hãy nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0,032
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Thảo luận nhóm đôi.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
- Số thập phân 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 5 phần trăm.
a) 2,35
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Số thập phân 301,80 đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm.
- Số thập phân 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 5 phần trăm.
a) 2,35
- Số thập phân 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942,54
- Số thập phân 0,032 đọc là: Không phẩy, không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
d) 0,032
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
- Số thập phân 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
c) 1942,54
Bài 2: Viết số thập phân:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2019
Toán
Bài 2: Viết số thập phân:
a) Năm đơn vị, chín phần mười: ………………..
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm
(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): ………
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần
trăm, năm phần nghìn ( tức là năm mươi lăm đơn vị
và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn ): ……………….
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm:
…………………
e) Không đơn vị, một phần nghìn: .......................
Thảo luận nhóm 4.
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5
=
3
3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908
Mẫu:
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
6,33
18,05
217,908
3,5
=
=
=
=
3
6
217
18
3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908
Mẫu:
AI NHANH, AI ĐÚNG?
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Tám đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm:
8,036
S
S
d) Không đơn vị, tám phần nghìn: 0,008
Đ
c) Sáu đơn vị, chín phần nghìn: 6,09
Bài 2: Viết các số thập phân sau:
a) Hai đơn vị, năm phần mười: ………………..
b) Hai trăm và bốn đơn vị, bảy phần trăm: ………
c) Không đơn vị, sáu phần nghìn: ....................
2,5
204,07
0,006
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Số thập phân gồm có: phần nguyên, dấu phẩy và phần thập phân.
- Số thập phân gồm có những gì?
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Nêu cách đọc và viết số thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ năm, ngày 04 tháng 11 năm 2021
Toán
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe!
 







Các ý kiến mới nhất