Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Diệp
Ngày gửi: 19h:08' 06-11-2021
Dung lượng: 209.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN 4:
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a. Đơn vị - Chục - Trăm
10 chục nghìn = 100 nghìn.
Viết số: 100 000
1 đơn vị
Viết số:1
1 chục
Viết số: 10
1 trăm
Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
100 000
100 000
100 000
100 000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
5
1
6
Viết số :
Đọc số :
432 516
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
3
10 000
10 000
10 000
100
100
100 000
100 000
100 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số :
Đọc số :
313 214
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
1
10 000
1000
Luyện tập:
1) Viết theo mẫu:
100 000
100 000
100 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
5
3
4
5
3
Viết số :
Đọc số :
523 453
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2
10 000
1000
Luyện tập:
1b)
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt.
4
2
5
6
7
1
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm.
3
6
9
8
1
5
369 815
5
7
9
6
2
3
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba.
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai.
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
106 827
Bài 4: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm.
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu.
63 115
723 936
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba.
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai.
943 103
860 372
 
Gửi ý kiến