Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Lê
Ngày gửi: 22h:12' 06-11-2021
Dung lượng: 979.6 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
TẬP THỂ LỚP 5A1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Phạm Ngọc Lê
Trường Tiểu học Thị trấn Rạch Gòi A
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Từ trái nghĩa

Từ đồng nghĩa

Sung sướng

May mắn
Bất hạnh

Khổ cực

Cơ cực

Khốn khổ

2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
Hạnh phúc

Toại nguyện
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

3. Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là điều “may mắn, tốt lành”. Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Phúc hậu: có lòng thương người
Phúc bất trùng lai: điều may mắn không đến hai lần
Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại
Phúc đức: điều tốt lành để lại cho con cháu
Luyện từ và câu
Phúc lợi: lợi ích mà người dân được hưởng
Phúc lộc: gia đình yên ấm, tiền của dồi dào
Phúc phận: phần may mắn được hưởng do số phận
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Phúc thần: vị thần chuyên làm những điều tốt
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Em cần làm gì để góp phần tạo nên hạnh phúc trong gia đình?

 
Gửi ý kiến