Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Lê
Ngày gửi: 22h:12' 06-11-2021
Dung lượng: 979.6 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Lê
Ngày gửi: 22h:12' 06-11-2021
Dung lượng: 979.6 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TẬP THỂ LỚP 5A1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Phạm Ngọc Lê
Trường Tiểu học Thị trấn Rạch Gòi A
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Sung sướng
May mắn
Bất hạnh
Khổ cực
Cơ cực
Khốn khổ
2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
Hạnh phúc
Toại nguyện
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
3. Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là điều “may mắn, tốt lành”. Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Phúc hậu: có lòng thương người
Phúc bất trùng lai: điều may mắn không đến hai lần
Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại
Phúc đức: điều tốt lành để lại cho con cháu
Luyện từ và câu
Phúc lợi: lợi ích mà người dân được hưởng
Phúc lộc: gia đình yên ấm, tiền của dồi dào
Phúc phận: phần may mắn được hưởng do số phận
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Phúc thần: vị thần chuyên làm những điều tốt
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Em cần làm gì để góp phần tạo nên hạnh phúc trong gia đình?
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Phạm Ngọc Lê
Trường Tiểu học Thị trấn Rạch Gòi A
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Sung sướng
May mắn
Bất hạnh
Khổ cực
Cơ cực
Khốn khổ
2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
Hạnh phúc
Toại nguyện
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
3. Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là điều “may mắn, tốt lành”. Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Phúc hậu: có lòng thương người
Phúc bất trùng lai: điều may mắn không đến hai lần
Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại
Phúc đức: điều tốt lành để lại cho con cháu
Luyện từ và câu
Phúc lợi: lợi ích mà người dân được hưởng
Phúc lộc: gia đình yên ấm, tiền của dồi dào
Phúc phận: phần may mắn được hưởng do số phận
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Phúc thần: vị thần chuyên làm những điều tốt
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Em cần làm gì để góp phần tạo nên hạnh phúc trong gia đình?
 







Các ý kiến mới nhất