Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:01' 06-11-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 479
Số lượt thích: 0 người
Câu 1./ Nêu các bước nhập công thức trên trang tính?
*Các bước để nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Nhập công thức
Bước 4: Nhấn Enter
Câu 2./ Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính?
*Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính:
-Tính toán nhanh hơn
-Tính toán chính xác hơn.
-Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được thay đổi một cách tự động.
Nhập hàm để tính toán
Ưu điểm của việc sử dụng hàm
NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
Một số hàm đơn giản
Ta không thể sử dụng công thức tính toán được chi phí cao nhất và thấp nhất. Chương trình bảng tính có sẵn các hàm giúp em vượt qua các khó khăn đó.
Các thành phần chính của chủ đề
1. Hàm trong chương trình bảng tính
2. Cách sử dụng hàm
3. Một số hàm thường dùng
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
=(3+10+2)/3
=(A1+A2+A3)/3
Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
=Average(3,10,2)
=Average(A1,A2,A3)
=Average(A1:A3)
Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
Sử dụng công thức: =(7+9+8)/3
Hoặc: =(A1+A2+A3)/3
Sử dụng hàm: =AVERAGE(7,9,8)
Hoặc: =AVERAGE(A1,A2,A3)
Hoặc: =AVERAGE(A1:A3)
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Việc sử dụng hàm trong
bảng tính có lợi ích gì?
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
Nhập hàm
Kết quả sau khi nhập hàm
2. Cách sử dụng hàm:
Mỗi hàm có một cú pháp riêng nhưng chúng có một số điểm chung. Em hãy trình bày những điểm chung của hàm?
2. Cách sử dụng hàm:
Một số điểm chung:
Mỗi hàm có hai phần: tên hàm và các biến của hàm. Tên hàm không phân biệt chữ hoa và chữ thường. Các biến được liệt kê trong cặp dấu mở -đóng ngoặc đơn “()” và cách nhau bởi dấu phẩy “,”.
Giữa tên hàm và dấu mở ngoặc đơn “(“ không được có dấu cách hay bất kì kí tự nào khác.
=AVERAGE(G3:G11)
=(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
Hoặc: =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
2. Cách sử dụng hàm:
=SUM(C3, D3, E3)
2. Cách sử dụng hàm:
Ví dụ để tính tổng ta sử dụng hàm SUM như sau, em hãy trình bày các bước nhập hàm?
B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
B2: Gõ dấu =
B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
B4: Nhấn phím ENTER
2. Cách sử dụng hàm:
Các bước nhập hàm:
B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
B2: Gõ dấu =
B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
B4: Nhấn phím ENTER
Tên hàm
Dấu = được nhập đầu tiên
Các đối số của hàm
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
Lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
Em hãy cho biết tên hàm tính tổng và cú pháp của hàm tính tổng?
Hàm Sum tính tổng của một dãy các số
Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính.
Ví dụ Tính tổng
= SUM(15,24,45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,45)
= SUM(A2:C2)
Kết quả:
(15+24+45) =84
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
=8+7
=Sum(C4,D4)
=Sum(C5:D5)
=Sum(C6 , 9)
=Sum(8 , D7)
=Sum(C3:C7)
=Sum(D3:D7)
=Sum(E3:E7)
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
15
11
17
19
17
41
38
79
Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
Trường hợp các đối số a, b, c là số
Trường hợp các đối a, b, c là địa chỉ các ô
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
Trường hợp các đối số a, b, c là địa chỉ khối
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thường dùng:
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
= SUM(5,A3,B1)
=sum(5,A3,B1)
SUM(5,A3,B1)
=SUM (5,A3,B1)
Bài tập 2. (Hoạt động nhóm)
Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
2
-6
1
5
Cách sử dụng hàm:
Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng điểm của các bạn lớp em?
Các bước nhập hàm:
-B1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
-B2: Gõ dấu =
-B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó (tên hàm, các đối số)
-B4: Nhấn phím ENTER
Em hãy trình bày các bước nhập hàm?
-Hàm Sum tính tổng của một dãy các số
-Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
-Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính.
Em hãy cho biết tên hàm tính tổng và cú pháp của hàm tính tổng?
Sử dụng công thức:
=(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
Hoặc: =(G4+G5+G6+G7)/4
3. Một số hàm thường dùng:
b./ Hàm tính trung bình cộng:
Để tính điểm tổng kết em làm thế nào?
Sử dụng hàm:
=AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
Hoặc: =AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
Hoặc: =Average(G4:G7)
Em hãy cho biết tên hàm tính trung bình cộng và cú pháp của hàm tính trung bình cộng?
Hàm Average tính trung bình cộng của một dãy các số.
Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
b./ Hàm tính trung bình cộng:
3. Một số hàm thường dùng:
Ví dụ Tính trung bình cộng:
=Average(15,24,45)
=Average(A2,B2,C2)
=Average(A2,B2,45)
=Average(A2:C2)
Kết quả:
=(15+24+45)/3
=28
=(8+7) / 2
=Average(C4,D4)
=Average(C5:D5)
=Average(C6 , 9)
=Average(8 , D7)
=Average(C3:C7)
=Average(D3:D7)
=Average(E3:E7)
7.5
5.5
8.5
9.5
8.5
8.2
7.6
7.9
3. Một số hàm thường dùng:
b./ Hàm tính trung bình cộng:
c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
3. Một số hàm thường dùng:
Em hãy cho biết tên hàm tìm giá trị lớn nhất và cú pháp của hàm tìm giá trị lớn nhất?
c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
Hàm Max xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số.
Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
3. Một số hàm thường dùng:
=Max(15,24,45)
=Max(A2,B2,C2)
=Max(A2,B2,45)
=Max(A2:C2)
Kết quả:
45
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất trong 3 số sau:
=Max(8,7)
=Max(C4,D4)
=Max(C5:D5)
=Max(C6 , 9)
=Max(8 , D7)
=Max
(C3:C7)
=Max
(D3:D7)
=Max
(E3:E7)
8
6
9
10
9
10
9
10
c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
3. Một số hàm thường dùng:
d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
3. Một số hàm thường dùng:
Em hãy cho biết tên hàm tìm giá trị nhỏ nhất và cú pháp của hàm tìm giá trị nhỏ nhất?
d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
Hàm Min xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số.
 Cú pháp: =Min(a, b, c,…)
Trong đó: các đối số a, b, c, ... là các dữ liệu số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu số cần tính.
3. Một số hàm thường dùng:
=Min(15,24,45)
=Min(A2,B2,C2)
=Min(A2,B2,45)
=Min(A2:C2)
Kết quả:
15
Ví dụ: Tìm giá trị nhỏ nhất trong 3 số sau:
=Min(8,7)
=Min(C4,D4)
=Min(C5:D5)
=Min(C6 , 9)
=Min(8 , D7)
=Min
(C3:C7)
=Min
(D3:D7)
=Min
(E3:E7)
7
5
8
9
8
6
5
5
d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
3. Một số hàm thường dùng:
Lưu ý:
Các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
3. Một số hàm thường dùng:
-Được định nghĩa từ trước
-Tính toán theo công thức
B1./ Chọn ô cần nhập hàm
B2./ Gõ dấu “=“
B3./ Nhập hàm theo đúng cú pháp
B4./ Nhấn Enter
-Hàm Sum tính tổng.
-Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
-Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
-Hàm Average tính trung bình cộng
-Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
-Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
-Hàm Min xác định giá trị nhỏ nhất.
-Cú pháp:
=Min(a, b, c,…)
-Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
-:Hàm Max xác định giá trị lớn nhất.
-Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
-Trong đó: các đối số a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, địa chỉ khối.
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
=sum(A1,B2,3)
=SUM(A1;B2;3)
=SUM(A1,B2,3)
=SUM (A1,B2,3)
Thông thường, Excel dùng dấu phẩy để phân cách giữa các đối số
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
= SUM(5,A3,B1)
=sum(5,A3,B1)
SUM(5,A3,B1)
=SUM (5,A3,B1)
BT: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
3
-5
-0.5
-1
1
1
b) =average(SUM(A1:B3))
c) =average(-5,8,10)
a) =average(A1,A3,B2)
d) =average(A1,8,A3)
BT: Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3
Bài tập về nhà
Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
a./Tính tổng chi phí mỗi Tour
b./Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
c./Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
Hướng dẫn
NỘI DUNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài, xem nội dung đã học
Trả lời câu hỏi SGK, SBT.
Xem trước nôi dung bài học tiếp theo: Bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em
1.Hàm trong chương trình bảng tính
2. Cách sử dụng hàm
3. Một số hàm thường dùng
BÀI THỰC HÀNH: Bảng điểm lớp em
Bài tập 1 SGK: Lập trang tính và sử dụng công thức:
a./ Nhập bảng dữ liệu như hình dưới đây:
BÀI TẬP 1: Lập trang tính và sử dụng công thức.
b./ Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột Điểm trung bình.
=(C3+D3+E3)/3
=(C6+D6+E6)/3
=(C11+D11+E11)/3
=(C15+D15+E15)/3
BÀI TẬP 1: Lập trang tính và sử dụng công thức.
c./ Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình
=(C3+C4+C5+C6+C7+C8+ C9+ C10+ C11+ C12+ C13+ C14+C15)/13
d./ Lưu bảng tính với tên bang diem lop em.
BÀI TẬP 3: Mở lại bảng tính bang diem lop em trong bài tập 1, sử dụng hàm thích hợp tính lại điểm trung bình và điểm trung bình cả lớp.
Công thức:
=Average(C3,D3,E3)
Hoặc:
=Average(C3:E3)
Công thức:
=Average(F3:F15)
BÀI TẬP 3: c./ Sử dụng hàm Max, Min, Sum để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, điểm trung bình thấp nhất và tổng điểm trung bình
Công thức:
=Sum(F3:F15)
Công thức:
=Max(F3:F15)
Công thức:
=Min(F3:F15)
BÀI TẬP 2: SGK
a./ Mở hoặc nhập sổ theo dõi thể lực đã lưu trong bài thực hành 2.
b./ Tính chiều cao trung bình của các bạn trong lớp.
Công thức:
=Average(D3:D14)
BÀI TẬP 2: SGK
c./ Tính cân nặng trung bình của các bạn trong lớp.
d./ Lưu bảng tính sau khi đã hoàn thành tính toán.
Công thức:
=Average(E3:E14)
BÀI TẬP 4:
a./ Nhập bảng tính như hình sau (hình SGK).
b./ Sử dụng các hàm thích hợp để tính tổng giá trị sản xuất theo từng năm.
Công thức:
=SUM(B4,C4,D4)
BÀI TẬP 4:
c./ Tính giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng nghành sản xuất.
d./ Lưu bảng tính với tên Gia Tri san xuat.
=Average(B4:B9)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓