Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thi Thu Oanh
Ngày gửi: 11h:37' 07-11-2021
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
KHỞI ĐỘNG
Bé tập làm bánh
Chúng mình cùng
làm bánh tặng Mẹ nhé!
Trái nghĩa với
cẩn thận
cẩu thả
nắn nót
thận trọng
chu đáo
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Tìm cặp từ
đồng âm
xinh đẹp– xinh xắn
khổng lồ - bé tí
Bao la – rộng lớn
Cái bàn – bàn bạc
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Đồng nghĩa với
dũng cảm
anh dũng
hèn nhát
nhát gan
sợ hãi
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi
từ ở cột A :
I. Nhận xét
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi
từ ở cột A :
I. Nhận xét
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi
từ ở cột A :
Các nghĩa mà các em vừa xác định cho các từ răng, mũi, tai là nghĩa gốc ( nghĩa ban đầu) của mỗi từ.
I. Nhận xét
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?

Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?

Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Răng của chiếc cào không phải để cắn, giữ và nhai thức ăn như răng người.
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Mũi thuyền không phải dùng để thở và ngửi được.
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
Tai của cái ấm không dùng để nghe như tai người và động vật được.
Vậy: Răng cào, mũi thuyền, tai ấm là những từ mang nghĩa chuyển.
Răng
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Giống nhau: Đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau thành hàng.
 Giống nhau về hình dạng
Mũi
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Giống nhau: Cùng chỉ bộ phận nhọn, nhô ra phía trước.
 Giống nhau về hình dạng và
vị trí
Tai
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Giống nhau: Cùng chỉ bộ phận ở bên chìa ra như cái tai
 Giống nhau về hình dạng và
vị trí
Răng
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Nghĩa gốc: Dùng để nhai thức ăn
Nghĩa chuyển: Dùng để dọn dẹp, thu gọn.
Mũi
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Nghĩa gốc: Dùng thở, ngửi
Nghĩa chuyển: Chỉ lái về phía trước.
Tai
I. Nhận xét
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Nghĩa gốc: Dùng để nghe
Nghĩa chuyển: Dùng để cầm
II. Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Lưu ý :
Nghĩa gốc là nghĩa hình thành từ ban đầu ( thường là những từ liên quan tới con người)
III. Luyện tập
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
Quả na mở mắt.
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
Bé đau chân.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
Nước suối đầu nguồn rất trong.
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
III. Luyện tập
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi :
miệng :
cổ :
tay :
lưng:
lưỡi dao, lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa,...
miệng bát, miệng lu, miệng hố,...
cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo ,...
tay áo, tay ghế, tay quay,...
Lưng ghế, lưng núi, lưng đê,...
PHÂN BIỆT
TỪ ĐỒNG ÂM VỚI TỪ NHIỀU NGHĨA
Đọc giống nhau, viết giống nhau.
Nghĩa khác hẳn nhau
Các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau (có nét nghĩa chung).
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM
Tiết học kết thúc
 
Gửi ý kiến