Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10: What do you do at break time?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khương
Ngày gửi: 11h:47' 07-11-2021
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 0 người
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Gift box secret game
You are given
3 
What color is the book?
It’s GREEN
GO HOME
You are given
5 
What color are they ?
They are YELLOW
GO HOME
You are given
7 
Reorder the words:
pens / what / are / colors / your ?
What colors are your pens?
GO HOME
You are given
2 
How many lions are there?
There are seven lions
GO HOME
You are given
8 
How old are you ?
I am ….. years old
GO HOME
You are given
6 
Reorder the words:
my / is / friend / this
This is my friend.
GO HOME
You are given
9 
What is this ?
This is a pencil sharpener
GO HOME
You are given
5
Dịch sang Tiếng Việt:
This is my rubber. It is white and red
Đây là cục gôm của tôi.
Nó màu trắng và đỏ
GO HOME
You are given
6 
Dịch sang Tiếng Anh:
Đây là bút chì của tôi. Nó màu xanh dương
This is my pencil. It’s blue
GO HOME
You are given
4 
Dịch sang Tiếng Việt:
What color is your school bag?
Cặp của bạn màu gì?
GO HOME
play football
play basketball
play chess
play table tennis
break time
DAY 1
What do you do at break time?
Vocabulary: (Từ vựng)
- play: chơi
football: đá banh
basketball: bóng rổ
table tennis: bóng bàn
chess: cờ
break time: giờ giải lao
Sample:
* What do you do at break time?
(Bạn làm gì vào giờ giải lao?)
 I play ……………………………
(Tôi chơi …………………………….)
Ex: What do you do at break time?
 I play basketball
chess
table tennis
badminton
Exercise: Reorder the words
break/ what/ you/ do/ do/ at/ time?

2. play/ I/ tennis/ table.

3. chess/ Peter and Nam/ play.

4. Hoa and Mimi/ badminton/ play.

 
Gửi ý kiến