Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 17h:21' 07-11-2021
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người




Chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 5B
GV: Nguy?n Th? Hoa
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ :Thiên nhiên
1. KHỞI ĐỘNG
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Thác Cam Ly
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Cháy rừng
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH LUYỆN TẬP
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
Luyện từ và câu
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1- Nhiều sao thỡ nắng, vắng sao thỡ mưa.
2- ấ?ch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
3- Quạ tắm thỡ ráo, sáo tắm thỡ mưa
M? r?ng
4- Trang quầng thỡ hạn, trang tán thỡ mưa.
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ chỉ các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên.
Khoai
Mạ
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Đặt câu:
+ Biển rộng mênh mông.
+ Chúng tôi đã đi mỏi chân, nhìn phía trước, con đường vẫn dài dằng dặc.
+ Bầu trời cao vời vợi.
+ Cái giếng này sâu hun hút.
4. Trò chơi: Ai nhanh nhất
Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
CỦNG CỐ::
VẬN DỤNG
LIÊN HỆ
- GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THIÊN NHIÊN
THIÊN NHIÊN
THIÊN NHIÊN
1
2
3
4
Cháy rừng
Lũ lụt
Trò chơi : Chúng mình cùng hát về thiên nhiên.
Nội dung : Hãy hát những câu hát, bài hát có từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên
Luật chơi:

1. Ghi nhớ các từ ng? miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ng?, tục ng? nói về thiên nhiên.
2. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
(tr 81)
Dặn dò :
 
Gửi ý kiến