Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 21h:17' 07-11-2021
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 948
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 21h:17' 07-11-2021
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 948
Số lượt thích:
1 người
(Ngô Cu Xỉn)
ÔN TẬP CHƯƠNG
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
=5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Bài 79SGK 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2
b) x3 – 2x2 + x – xy2
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x2– 22) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
= x[(x2 – 2x + 1)– y2]
Bài 80 trang 33 SGK: Làm tính chia
_
_
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3)
= x2 +x
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương.
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương 1
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
=5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Bài 79SGK 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2
b) x3 – 2x2 + x – xy2
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x2– 22) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
= x[(x2 – 2x + 1)– y2]
Bài 80 trang 33 SGK: Làm tính chia
_
_
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3)
= x2 +x
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương.
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương 1
 







Các ý kiến mới nhất