Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan kim xuyen
Ngày gửi: 09h:58' 08-11-2021
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
KHỞI ĐỘNG
 
Giải
Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số:
 
Áp dụng: a) 53: 52 = 53-2 = 5
b) 123: 43 = (12: 4)3
= 33 = 27
c) x5 : x = x5-1 = x4
d) x4 : x4 = x4-4 = x0 = 1
1. Phép chia đa thức
 
A được gọi là đa thức bị chia.
B được gọi là đa thức chia.
Kí hiệu: Q = A : B =
Q được gọi là thương
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Phép chia đa thức
 
a) x3 : x2 = x
b) 15x7 : 3x2
c) 20x5 : 12x
= (15:3).(x7 : x2)
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
= (20 : 12).(x5 : x)
= 5x5
?2. Tính a) 15x2y2 : 5xy2 b) 12x3y : 9x2
Giải
a) 15x2y2 : 5xy2
= (15:5)(x2:x)(y2:y2)
= 3x
b) 12x3y : 9x2
= (12:9)(x3:x2).y
Nhận xét
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
1. Phép chia đa thức
 
a) x3 : x2 = x
b) 15x7 : 3x2
c) 20x5 : 12x
= (15:3).(x7 : x2)
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
= (20 : 12).(x5 : x)
= 5x5
?2. Tính a) 15x2y2 : 5xy2 b) 12x3y : 9x2
Giải
a) 15x2y2 : 5xy2
= (15:5)(x2:x)(y2:y2)
= 3x
b) 12x3y : 9x2
= (12:9)(x3:x2).y
Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
1. Phép chia đa thức
Ví dụ 1: Tính: 15x3y5z : 5x2y3
Giải
= (15:5).(x3: x2)(y5: y3)z
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
= 3xy2z
Ví dụ 2. Cho P = 12x4y2 : (-9xy2). Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
Giải
P = 12x4y2:(-9xy2)
= [12:(-9)](x4:x).(y2:y2)
Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
15x3y5z : 5x2y3
Thay x = -3 ta được: P =
1. Phép chia đa thức
* So sánh: (15 + 12) : 3 và 15:3 + 12:3
Giải
= 27 : 3
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
= 9
15:3 + 12:3
= 5 + 4 = 9
Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
(15 + 12) : 3
Vậy: (15 + 12) : 3 = 15:3 +12:3
3. Chia đa thức cho đơn thức
(A + B):C =
A:C + B:C
1. Phép chia đa thức
* Ví dụ 3. Thực hiện phép tính
(15x4y4 – 35x4y3 + 20x2y3) : 5x2y3
Giải
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
3. Chia đa thức cho đơn thức
(15x4y4 – 35x4y3 + 20x2y3) : 5x2y3
= 15x4y4:5x2y3 – 35x4y3:5x2y3 + 20x2y3:5x2y3
= 3x2y – 7x2 + 4
1. Phép chia đa thức
* Bài tập. Làm tính chia
a) (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2
b) (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : (-5x2y)
Giải
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
LUYỆN TẬP
3. Chia đa thức cho đơn thức
a) (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2
= (-2x5): 2x2 + 6x2 : 2x2 – 4x3 : 2x2
= -x3 + 3 – 2x
b) (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : (-5x2y)
= 20x4y:(-5x2y) – 25x2y2:(-5x2y) – 5x2y:(-5x2y)
= -4x2 + 5y + 1
1. Phép chia đa thức
§10. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
3. Chia đa thức cho đơn thức
- Xem lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
- Làm bài tập 61, 62 trang 27 SGK; bài 64 trang 28 SGK.
- Đoc trước bài 12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
 
Gửi ý kiến