Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hương
Ngày gửi: 17h:09' 08-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
1
Tiết 18: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
2
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2

Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2 vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)



Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)

Ví dụ 3: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Tiết 19: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (Tiếp)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phương trình hóa học cho biết điều gì?
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Al2O3.
Bài 3/58 sgk.
a. HgO Hg + O2
b. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a) 2HgO ->2 Hg  + O2
Số phân tử HgO : Số nguyên tử Hg : Số phân tử O2 = 2 : 2 : 1
b) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử H2O =
2 : 1 : 3



Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl - BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 - Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc - CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C - Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 - KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4-  Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 - BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl - CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 - Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl - AlCl3 + H2O
TH? L? CU?C THI
* Mỗi nhóm dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án lên
Rung chuơng vng
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm.NHÓM nào trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Rung chuơng vng
Câu 2
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 3
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Rung chuơng vng
Câu 4
Sơ đồ phản ứng bằng công thức hóa học cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 5
Rung chuơng vng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuơng vng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Chọn chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuơng vng
PTHH bao gồm:
CTHH của các chất và hệ số của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2  P2O5
N2 + 3H2  2NH3
2Na + 2H2O  2NaOH + H2
Fe3 + 2O2  Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 9
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Rung chuơng vng
Bài tập: Hoàn thành các PTHH và cho biết ý nghĩa:
1. Na + H2O  NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO  Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C  Fe + CO2
5. FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3  Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2  CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3  Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl  AlCl3 + H2
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 
Gửi ý kiến