Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mrs Nhu
Ngày gửi: 10h:30' 09-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Mrs Nhu
Ngày gửi: 10h:30' 09-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
GV: Nguyễn Ngọc Như
THPT Lương Tâm
BÀI 10.
AMIMOAXIT
NỘI DUNG
I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV/ ỨNG DỤNG
Giới thiệu một số amino axit:
Axit amino axetic
Axit -aminopropionic
Axit -aminoglutaric
(axit glutamic)
CH3 CH COOH
NH2
HOOCCH2CH2CHCOOH
NH2
Em có nhận xét gì về các amino axit?
CH2COOH
NH2
I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP
1/ Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu
cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa
đồng thời nhóm chức amino( -NH 2)
và nhóm chức cacboxyl (-COOH )
Ví dụ:
CH2- COOH
NH2
CH 3-CH-COOH
NH 2
Nêu định nghĩa amino axit?
Axit amino axetic
Axit -aminopropionic
CTTQ:
(NH2)yR(COOH)x , v?i x,y ? 1.
R - CH - COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
-
+
Dạng ion luỡng cực
(ở trạng thái tinh thể)
(Trong dung dịch)
2. CẤU TẠO PHÂN TỬ
3. Danh pháp
a. Tên thay thế
b. Tên bán hệ thống
Có thể xem amino axit như là một axit cacboxylic có nhóm thế amino ở gốc hiđrocacbon.
Ngoài ra, các α-amino axit có trong thiên nhiên (amino axit thiên nhiên) còn có tên gọi riêng.
TÊN BÁN HỆ THỐNG:
ω ε δ γ β α
C C C C C C COOH
Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH CH2COOH
butanoic
H
1
2
3
NH2
3-amino
Axit
4
Tên bán hệ thống:
Ví dụ:
CH3 CH COOH
H
Axit
propionic
NH2
- amino
TÊN THƯỜNG
H
CH3 -
CH3CH(CH3)-
H2N-[CH2]4-
HOOC-[CH2]2-
Axit α-aminoaxetic Glyxin
Axit α-aminopropionic Alanin
Axit α-aminoisovaleric Valin
Axit α,ε-diaminocaproic Lysin
Axit α-aminoglutaric Axit Glutamic
Axit 2,6-điaminohexanoic
Axit ,-điaminocaproic
Axit 2-aminopentanđioic
Axit -aminoglutaric
II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính chất lưỡng tính
AXIT:
H2N-R-COOH + NaOH H2N-R-COONa + H2O
BAZƠ:
HOOC-R-NH2 + HCl HOOC-R-NH3Cl
VD:
H2N–CH2–COOH + NaOH H2N–CH2 –COONa + H2O
VD:
HOOC –CH2–NH2 + HCl HOOC –CH2–NH3Cl
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b.Tính axit-bazơ
KHI:
(NH2)y - R – (COOH)x
x = y : môi trường trung tính, quỳ tím không đổi màu
x > y : môi trường axit, quỳ tím đổi sang màu đỏ
x < y : môi trường bazơ, quỳ tím đổi sang màu xanh
Dd glyxin
Dd axit
glutamic
Dd lysin
H
CH3 -
CH3CH(CH3)-
H2N-[CH2]4-
HOOC-[CH2]2-
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Axit Glutamic
MÀU TÍM
MÀU TÍM
MÀU TÍM
MÀU XANH
MÀU ĐỎ
c. Phản ứng este hóa
H2N-CH2-COOH + HOCH2CH3
H2N-CH2-COO-CH2CH3 + H2O
HCl KHÍ
c. Phản ứng trùng ngưng
H2N-R-COOH +
HNH-R-COOH +
HNH-R-COOH +
HNH-R-COOH
H2N-R-CO
NH-R-CO
NH-R-CO
NH-R-COOH
+ 3H2O
tO
n H2N-R-COOH
tO
n H2N-R-COO ( H2N-R-COO )n-1 HN-R-COOH
NẾU TÁCH NƯỚC 2 ĐẦU:
n H2N-R-COOH
(HN-R-COO)n + nH2O
tO
Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác( thí dụ H2O).
VD: Với axit ꜫ - aminocaproic :
…-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-… + nH2O
nH-HN-[CH2]5-CO-OH
…+H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH+…
Axit ε-aminocaproic
Policaproamit
(nilon-6; tơ capron)
Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
III. ỨNG DỤNG:
Mì chính
Quần áo làm từ tơ poliamit
Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
Lưới đánh cá làm bằng poliamit
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
SẢN XUẤT NILON - 6 VÀ NILON - 7
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
(NH2)xR(COOH)y
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
 







Các ý kiến mới nhất