Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Liên kết gen và hoán vị gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 12h:51' 09-11-2021
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 12h:51' 09-11-2021
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
Ở ruồi giấm:
P t/c: Thân xám, cánh dài x thân đen, cánh cụt.
F1: 100% Thân xám, cánh dài
F1 : Thân xám, cánh dài x thân đen, cánh cụt
Theo quy luật di truyền của Menđen,
xác định tỉ lệ kiểu hình ở đời con?
PHÉP LAI
Fb: 1 thân xám, cánh dài
1 thân đen, cánh cụt
1 thân xám, cánh cụt
1 thân đen, cánh dài
Chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
BÀI 11:
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
GV: Phạm Thị Ngọc Anh
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen
III
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA MOOCGAN
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA MOOCGAN
Uu di?m: Vng d?i ng?n; kch thu?c nh?; d? nui; c nhi?u bi?n d?
LIÊN KẾT GEN
Bài 11:
Liên kết gen và hoán vị gen
I
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
Quy ước
Thân xám: B Thân đen: b
Cánh dài: V Cánh cụt: v
Nhận xét
- F1 100% thân xám, cánh dài
=> thân xám là trội so với thân đen, cánh dài là trội so với cánh cụt.
- Thân xám luôn đi kèm với cánh dài, thân đen luôn đi kèm với cánh cụt
=> tính trạng màu sắc thân và hình dạng cánh di truyền cùng nhau.
- Tỉ lệ KH của phép lai phân tích là 1:1 giảm so với tỉ lệ Menđen 1:1:1:1
=> 2 cặp alen quy định 2 cặp tính trạng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
=> Kết quả của LKG.
AaBb
Cặp NST
tương đồng
Cặp NST
tương đồng
Cơ sở tế bào học
B thân xám
b: thân đen
V: cánh dài
v: cánh cụt
B
B
b
b
V
V
v
v
B
V
b
v
B
V
b
v
P
G
F1
(xám, dài)
(đen, cụt)
(xám, dài)
x
Lai phân tích
B
V
b
v
b
v
b
v
x
F1
(xám, dài)
(đen, cụt)
B
V
b
v
b
v
b
v
G
B
V
b
v
b
v
B
V
b
v
(xám, dài)
b
b
v
v
(đen, cụt)
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
GT: BV; bv bv
Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong giảm phân, làm thành một nhóm gen liên kết và từ đó tạo nên sự di truyền của từng nhóm tính trạng.
—Someone Famous
Kết luận
Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài ứng với số NST đơn bội của loài.
—Someone Famous
Kết luận
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
GT: 41,5%BV; 41,5%bv; 8,5%Bv; 8,5%bV bv
Thí nghiệm
Giải thích
Fa cũng cho ra 4 kiểu hình nhưng tỉ lệ khác với quy luật Međen(1:1:1:1).
Thí nghiệm
Giải thích
Fa xuất hiện xám - dài và đen - cụt với tỉ lệ cao (41,5%), xám - cụt và đen - dài với tỉ lệ thấp (8,5%) và khác với P => KQ của hiện tượng hoán vị gen.
AaBb
Cặp NST
tương đồng
Cặp NST
tương đồng
Cơ sở
tế bào học
Hiện tượng hoán vị gen ở ruồi giấm cái
41,5%
Thđn den,
cânh c?t
8,5%
Thđn xâm,
cânh c?t
8,5%
Thđn den,
cânh dăi
41,5%
Thđn xâm,
cânh dăi
V
B
v
B
v
b
v
b
v
b
v
b
v
b
V
b
V
B
v
b
v
B
V
b
Giao t? c hoân v?
V
B
v
b
Ki?u hnh gi?ng b? m?
Ki?u hnh tâi t? h?p
x
v
b
Thđn xâm, cânh dăi
Thđn den, cânh c?t
Sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng dẫn đến sự trao đổi (hoán vị) giữa các gen. Các gen càng xa nhau thì lực liên kết càng yếu, càng dễ xảy ra HVG.
Tần số HVG dao động tử 0 - 50%, không bao giờ vượt quá 50%.
Phép lai phân tích
Tần số HVG = Tổng tỉ lệ % các loại giao tử mang gen hoán vị.
Số cá thể có HGV
Tổng số cá thể
f(%)=
100%
- HVG c th? x?y ra ? 1 gi?i ho?c ? c? 2 gi?i ty loăi sinh v?t: HVG x?y ra ? ru?i gi?m câi, t?m d?c..
- ? d?u Hă lan, ngu?i ? HVG x?y ra ? c? 2 gi?i.
- Hai gen n?m căng g?n nhau th fHVG căng th?p vă ngu?c l?i.
Các gen qui định các tính trạng khác nhau cùng nằm trên 1 NST thì di truyền cùng nhau nhưng trong quá trình giảm phân tạo giao tử ở một số tế bào xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen
III
B?N D?
DI TRUY?N
Ý nghĩa Hoán vị gen
Làm tăng các biến dị tổ hợp tăng tính đa dạng của sinh giới.
Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
Ý nghĩa liên kết gen
Đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng quy định bởi các gen trên cùng 1 NST.
Lập bản đồ di truyền nhờ biết được khoảng cách tương đối của các gen trên NST
Chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
BÀI 11:
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về tần số hoán vị gen ?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
B. Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền.
C. Tần số HVG càng lớn, các gen càng xa nhau.
D. Tần số HVG không quá 50%.
A
P t/c: Thân xám, cánh dài x thân đen, cánh cụt.
F1: 100% Thân xám, cánh dài
F1 : Thân xám, cánh dài x thân đen, cánh cụt
Theo quy luật di truyền của Menđen,
xác định tỉ lệ kiểu hình ở đời con?
PHÉP LAI
Fb: 1 thân xám, cánh dài
1 thân đen, cánh cụt
1 thân xám, cánh cụt
1 thân đen, cánh dài
Chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
BÀI 11:
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
GV: Phạm Thị Ngọc Anh
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen
III
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA MOOCGAN
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA MOOCGAN
Uu di?m: Vng d?i ng?n; kch thu?c nh?; d? nui; c nhi?u bi?n d?
LIÊN KẾT GEN
Bài 11:
Liên kết gen và hoán vị gen
I
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
Quy ước
Thân xám: B Thân đen: b
Cánh dài: V Cánh cụt: v
Nhận xét
- F1 100% thân xám, cánh dài
=> thân xám là trội so với thân đen, cánh dài là trội so với cánh cụt.
- Thân xám luôn đi kèm với cánh dài, thân đen luôn đi kèm với cánh cụt
=> tính trạng màu sắc thân và hình dạng cánh di truyền cùng nhau.
- Tỉ lệ KH của phép lai phân tích là 1:1 giảm so với tỉ lệ Menđen 1:1:1:1
=> 2 cặp alen quy định 2 cặp tính trạng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
=> Kết quả của LKG.
AaBb
Cặp NST
tương đồng
Cặp NST
tương đồng
Cơ sở tế bào học
B thân xám
b: thân đen
V: cánh dài
v: cánh cụt
B
B
b
b
V
V
v
v
B
V
b
v
B
V
b
v
P
G
F1
(xám, dài)
(đen, cụt)
(xám, dài)
x
Lai phân tích
B
V
b
v
b
v
b
v
x
F1
(xám, dài)
(đen, cụt)
B
V
b
v
b
v
b
v
G
B
V
b
v
b
v
B
V
b
v
(xám, dài)
b
b
v
v
(đen, cụt)
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
GT: BV; bv bv
Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong giảm phân, làm thành một nhóm gen liên kết và từ đó tạo nên sự di truyền của từng nhóm tính trạng.
—Someone Famous
Kết luận
Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài ứng với số NST đơn bội của loài.
—Someone Famous
Kết luận
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
Thí nghiệm
Thân xám, cánh dài
Pt/c
Thân đen, cánh cụt
GT: 41,5%BV; 41,5%bv; 8,5%Bv; 8,5%bV bv
Thí nghiệm
Giải thích
Fa cũng cho ra 4 kiểu hình nhưng tỉ lệ khác với quy luật Međen(1:1:1:1).
Thí nghiệm
Giải thích
Fa xuất hiện xám - dài và đen - cụt với tỉ lệ cao (41,5%), xám - cụt và đen - dài với tỉ lệ thấp (8,5%) và khác với P => KQ của hiện tượng hoán vị gen.
AaBb
Cặp NST
tương đồng
Cặp NST
tương đồng
Cơ sở
tế bào học
Hiện tượng hoán vị gen ở ruồi giấm cái
41,5%
Thđn den,
cânh c?t
8,5%
Thđn xâm,
cânh c?t
8,5%
Thđn den,
cânh dăi
41,5%
Thđn xâm,
cânh dăi
V
B
v
B
v
b
v
b
v
b
v
b
v
b
V
b
V
B
v
b
v
B
V
b
Giao t? c hoân v?
V
B
v
b
Ki?u hnh gi?ng b? m?
Ki?u hnh tâi t? h?p
x
v
b
Thđn xâm, cânh dăi
Thđn den, cânh c?t
Sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng dẫn đến sự trao đổi (hoán vị) giữa các gen. Các gen càng xa nhau thì lực liên kết càng yếu, càng dễ xảy ra HVG.
Tần số HVG dao động tử 0 - 50%, không bao giờ vượt quá 50%.
Phép lai phân tích
Tần số HVG = Tổng tỉ lệ % các loại giao tử mang gen hoán vị.
Số cá thể có HGV
Tổng số cá thể
f(%)=
100%
- HVG c th? x?y ra ? 1 gi?i ho?c ? c? 2 gi?i ty loăi sinh v?t: HVG x?y ra ? ru?i gi?m câi, t?m d?c..
- ? d?u Hă lan, ngu?i ? HVG x?y ra ? c? 2 gi?i.
- Hai gen n?m căng g?n nhau th fHVG căng th?p vă ngu?c l?i.
Các gen qui định các tính trạng khác nhau cùng nằm trên 1 NST thì di truyền cùng nhau nhưng trong quá trình giảm phân tạo giao tử ở một số tế bào xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.
Nội dung bài học
Liên kết gen
I
Hoán vị gen
II
Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen
III
B?N D?
DI TRUY?N
Ý nghĩa Hoán vị gen
Làm tăng các biến dị tổ hợp tăng tính đa dạng của sinh giới.
Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
Ý nghĩa liên kết gen
Đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng quy định bởi các gen trên cùng 1 NST.
Lập bản đồ di truyền nhờ biết được khoảng cách tương đối của các gen trên NST
Chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
BÀI 11:
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về tần số hoán vị gen ?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
B. Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền.
C. Tần số HVG càng lớn, các gen càng xa nhau.
D. Tần số HVG không quá 50%.
A
 









Các ý kiến mới nhất