Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 14h:38' 09-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 14h:38' 09-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
www.themegallery.com
Bài 9.Công Thức Hóa Học
AxByCz
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
Ax
A là kí hiệu nguyên tố
Dạng chung:
x là chỉ số ( số nguyên tử của nguyên tố A)
Đơn chất là gì?
Công thức hóa học biểu diễn đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
CTHH trùng với KHHH là A
X = 1
VD:
Đồng : Cu
Natri : Na
1. Đơn chất kim loại
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
2- Đơn chất phi kim
Công thức hoá học thường là: A2 ( x = 2)
VD: H2 , O2
N2 , Cl2 , F2 , Br2 , I2
Trừ một số phi kim
x= 1: C, S, P…
x= 3: O3
www.themegallery.com
II. Công thức hóa học của hợp chất
Dạng chung:
AxByCz
AxBy
Hoặc
A, B, C là kí hiệu của nguyên tố
x, y, z là chỉ số ( chỉ số = 1 thì không ghi)
Công thức hóa học biểu diễn hợp chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
Hợp chất là gì?
www.themegallery.com
Viết công thức hóa học của các hợp chất sau?
a. Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3 H
NH3
b. Khí sunfurơ, biết trong phân tử có 1 S và 2 O
SO2
c. Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 H, 1 S và 4 O
H2SO4
www.themegallery.com
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Những nguyên tố tạo nên chất
Phân tử khối
- Đồng(II) sunfat do 3 nguyên tố là Cu, S và O tạo ra.
Có 1 nguyên tử đồng, 1 nguyên tử lưu huỳnh và 4 nguyên tử oxi trong 1 phân tử.
-PTK = 1.64 + 1.32 + 4.16 = 160(đvC)
III. Ý nghĩa của công thức hóa học
AxByCz
Ví dụ
Đồng(II) sunfat
CuSO4
www.themegallery.com
Lưu ý
Viết:
H2
khác 2 H
1 phân tử hiđro
2 nguyên tử hiđro
H2O cho biết:
Trong 1 phân tử nước có: 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
Muốn chỉ nhiều phân tử:
2 H2O
5 H2O
: 2 phân tử nước
: 5 phân tử nước
Hệ số
Chỉ số
www.themegallery.com
Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau?
Ba phân tử Nitơ (gồm 2 N)
Sáu phân tử Canxi cacbonat (gồm 1 Ca, 1 C, 3 O)
Chín phân tử nhôm oxit (gồm 2 Al, 3 O)
Giải
a. 3N2
b. 6CaCO3
c. 9Al2O3
www.themegallery.com
1S, 3O
Na2SO4
170
80
142
AgNO3
VẬN DỤNG
Hướng dẫn tự học
Học bài, làm bài 1, 2, 3, 4 /tr33 và 34 SGK.
Xem phần” Đọc thêm”
Xem trước : Bài 10 – HÓA TRỊ
Cách xác định hóa trị và quy tắc hóa trị
Bài 9.Công Thức Hóa Học
AxByCz
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
Ax
A là kí hiệu nguyên tố
Dạng chung:
x là chỉ số ( số nguyên tử của nguyên tố A)
Đơn chất là gì?
Công thức hóa học biểu diễn đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
CTHH trùng với KHHH là A
X = 1
VD:
Đồng : Cu
Natri : Na
1. Đơn chất kim loại
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
2- Đơn chất phi kim
Công thức hoá học thường là: A2 ( x = 2)
VD: H2 , O2
N2 , Cl2 , F2 , Br2 , I2
Trừ một số phi kim
x= 1: C, S, P…
x= 3: O3
www.themegallery.com
II. Công thức hóa học của hợp chất
Dạng chung:
AxByCz
AxBy
Hoặc
A, B, C là kí hiệu của nguyên tố
x, y, z là chỉ số ( chỉ số = 1 thì không ghi)
Công thức hóa học biểu diễn hợp chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
Hợp chất là gì?
www.themegallery.com
Viết công thức hóa học của các hợp chất sau?
a. Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3 H
NH3
b. Khí sunfurơ, biết trong phân tử có 1 S và 2 O
SO2
c. Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 H, 1 S và 4 O
H2SO4
www.themegallery.com
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Những nguyên tố tạo nên chất
Phân tử khối
- Đồng(II) sunfat do 3 nguyên tố là Cu, S và O tạo ra.
Có 1 nguyên tử đồng, 1 nguyên tử lưu huỳnh và 4 nguyên tử oxi trong 1 phân tử.
-PTK = 1.64 + 1.32 + 4.16 = 160(đvC)
III. Ý nghĩa của công thức hóa học
AxByCz
Ví dụ
Đồng(II) sunfat
CuSO4
www.themegallery.com
Lưu ý
Viết:
H2
khác 2 H
1 phân tử hiđro
2 nguyên tử hiđro
H2O cho biết:
Trong 1 phân tử nước có: 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
Muốn chỉ nhiều phân tử:
2 H2O
5 H2O
: 2 phân tử nước
: 5 phân tử nước
Hệ số
Chỉ số
www.themegallery.com
Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau?
Ba phân tử Nitơ (gồm 2 N)
Sáu phân tử Canxi cacbonat (gồm 1 Ca, 1 C, 3 O)
Chín phân tử nhôm oxit (gồm 2 Al, 3 O)
Giải
a. 3N2
b. 6CaCO3
c. 9Al2O3
www.themegallery.com
1S, 3O
Na2SO4
170
80
142
AgNO3
VẬN DỤNG
Hướng dẫn tự học
Học bài, làm bài 1, 2, 3, 4 /tr33 và 34 SGK.
Xem phần” Đọc thêm”
Xem trước : Bài 10 – HÓA TRỊ
Cách xác định hóa trị và quy tắc hóa trị
 








Các ý kiến mới nhất