Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trần Kim Hiếu
Ngày gửi: 14h:20' 10-11-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trần Kim Hiếu
Ngày gửi: 14h:20' 10-11-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho nguyên tố có Z= 15, Cấu hình e, vị trí của nó trong BTH
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p3
- nằm ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
- Hóa trị thường gặp 3, 5
Bài 10: PHOTPHO
Lịch sử tìm ra
nguyên tố photpho
Năm 1669, Hennig Brand - nhà giả kim thuật người Đức - khi cho bay hơi nước tiểu thu được một chất khoáng màu trắng, phát sáng trong bóng đêm : đó là phốt pho.
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Trạng thái tự nhiên
VI. Sản xuất
Nội dung bài học
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Kí hiệu hoá học:
P
Số hiệu nguyên tử:
15
Chu kì:
3
Nhóm:
VA
Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p3
Cấu tạo:
Photpho là một phi kim đa hóa trị trong Nhóm Nito.
Do có 5 electron ở ngoài cùng nên trong hợp chất hóa trị của Photpho là 5(PCl5) .Ngoài ra trong 1 số hợp chất P còn có hóa trị 3 (PCl3)
H?p ch?t PCl5
H?p ch?t PCl3
Photpho trắng Photpho đỏ
II- Tính chất vật lí
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt, giống như sáp
Chất bột, màu đỏ
Kém bền, dễ nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên 400C
Bền, khó nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên 2500C.
Rất độc, rơi vào da gây bỏng nặng
Không độc
Không tan trong nước, tan nhiều trong các d môi hữu cơ: C6H6, CS2…
Không tan trong các dung môi thông thường
Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Không phát quang trong
bóng tối.
P trắng
P đỏ
Sơ đồ chuyển hóa P đỏ và P trắng:
Nhiệt độ, không có kk
Làm lạnh
2500C, không có kk
Hơi P
Một số hình ảnh về bỏng P trắng
Tại nạn cháy xe do vận chuyển photpho trắng
III- TÍNH CHẤT HOÁ¸ HỌC
Cho các chất sau: PH3, P, P2O3, PCl5
- Hãy xác định số oxi hóa của P trong các chất trên? Từ đó dự đoán TCHH của P?
PH3 P P2O3 PCl5
-3
0
+3
+5
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
-3
0
+3
+5
Thể hiện tính oxi hóa
Thể hiện tính khử
P
=> Khi tham gia phản ứng photpho thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
Tính oxi hoá:
P tác dụng với một số kim loại hoạt động (Ca, Zn.) t?o ra photphua kim lo?i
P + Ca
3
2
0
0
Ca3P2
+2
-3
Canxi photphua
II. TÍNH CHẤT HOÁ¸ HỌC
P + Zn
t0
0 0 +2 -3
Thuốc chuột
Zn3P2
Kẽm photphua
3
2
Thuốc chuột: Zn3P2
Sau khi chuột ăn Zn3P2 bị thủy phân rất mạnh, hàm lượng nước trong cơ thể chuột giảm, nó khát và đi tìm nước. Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột thì PH3 thoát ra càng nhiều, chuột càng nhanh chết. Nếu không có nước, chuột chết lâu hơn
2. Tính khử:
a) Tác dụng với oxi các oxit
- Thiếu oxi:
2P + 3O2(thiếu)
2P2O3
- Dư oxi:
4P + 5O2(dư)
2P2O5
0 +5
0 +3
Điphotpho trioxit
Điphotpho pentaoxit
P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi, halogen, lưu huỳnh,... Và các hợp chất có tính oxi hóa mạnh khác
2. Tính khử:
b) Tác dụng với khí Clo
2P + 5Cl2(dư) 2PCl5
0 +5
- Thiếu clo:
- Dư clo:
t0
Photpho triclorua
Photpho pentaclorua
0 +3
IV. ứng dụng
Axit photphoric
Diêm
Bom
Đạn khói
Pháo hoa
Đạn cháy
Quặng photphorit
Quặng apatit
V. TRạNG THáI Tự NHIÊN
Ca3(PO4)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
- Photpho tồn tại ở hai dạng quạng chính:
- Trong cụng nghi?p, nung h?n h?p qu?ng photphorit (ho?c Apatit), cỏt v than c?c ? 1200 oC trong lũ di?n
VI. SẢN XUẤT:
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C 3CaSiO3 +2P + 5CO
Củng cố:
Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Câu 4: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2
C
A
B
D
(là hợp chất của P)
1. Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
(A)
2. 2P + 3Ca Ca3P2
(B)
3. Ca3P2 + 6HCl 3CaCl2 + 2PH3
(C)
4. 2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O
(D)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm bài tập 2- SGK trang 49
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QY THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HOÏC SINH!
Cho nguyên tố có Z= 15, Cấu hình e, vị trí của nó trong BTH
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p3
- nằm ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
- Hóa trị thường gặp 3, 5
Bài 10: PHOTPHO
Lịch sử tìm ra
nguyên tố photpho
Năm 1669, Hennig Brand - nhà giả kim thuật người Đức - khi cho bay hơi nước tiểu thu được một chất khoáng màu trắng, phát sáng trong bóng đêm : đó là phốt pho.
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Trạng thái tự nhiên
VI. Sản xuất
Nội dung bài học
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Kí hiệu hoá học:
P
Số hiệu nguyên tử:
15
Chu kì:
3
Nhóm:
VA
Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p3
Cấu tạo:
Photpho là một phi kim đa hóa trị trong Nhóm Nito.
Do có 5 electron ở ngoài cùng nên trong hợp chất hóa trị của Photpho là 5(PCl5) .Ngoài ra trong 1 số hợp chất P còn có hóa trị 3 (PCl3)
H?p ch?t PCl5
H?p ch?t PCl3
Photpho trắng Photpho đỏ
II- Tính chất vật lí
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt, giống như sáp
Chất bột, màu đỏ
Kém bền, dễ nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên 400C
Bền, khó nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên 2500C.
Rất độc, rơi vào da gây bỏng nặng
Không độc
Không tan trong nước, tan nhiều trong các d môi hữu cơ: C6H6, CS2…
Không tan trong các dung môi thông thường
Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Không phát quang trong
bóng tối.
P trắng
P đỏ
Sơ đồ chuyển hóa P đỏ và P trắng:
Nhiệt độ, không có kk
Làm lạnh
2500C, không có kk
Hơi P
Một số hình ảnh về bỏng P trắng
Tại nạn cháy xe do vận chuyển photpho trắng
III- TÍNH CHẤT HOÁ¸ HỌC
Cho các chất sau: PH3, P, P2O3, PCl5
- Hãy xác định số oxi hóa của P trong các chất trên? Từ đó dự đoán TCHH của P?
PH3 P P2O3 PCl5
-3
0
+3
+5
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
-3
0
+3
+5
Thể hiện tính oxi hóa
Thể hiện tính khử
P
=> Khi tham gia phản ứng photpho thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
Tính oxi hoá:
P tác dụng với một số kim loại hoạt động (Ca, Zn.) t?o ra photphua kim lo?i
P + Ca
3
2
0
0
Ca3P2
+2
-3
Canxi photphua
II. TÍNH CHẤT HOÁ¸ HỌC
P + Zn
t0
0 0 +2 -3
Thuốc chuột
Zn3P2
Kẽm photphua
3
2
Thuốc chuột: Zn3P2
Sau khi chuột ăn Zn3P2 bị thủy phân rất mạnh, hàm lượng nước trong cơ thể chuột giảm, nó khát và đi tìm nước. Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột thì PH3 thoát ra càng nhiều, chuột càng nhanh chết. Nếu không có nước, chuột chết lâu hơn
2. Tính khử:
a) Tác dụng với oxi các oxit
- Thiếu oxi:
2P + 3O2(thiếu)
2P2O3
- Dư oxi:
4P + 5O2(dư)
2P2O5
0 +5
0 +3
Điphotpho trioxit
Điphotpho pentaoxit
P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi, halogen, lưu huỳnh,... Và các hợp chất có tính oxi hóa mạnh khác
2. Tính khử:
b) Tác dụng với khí Clo
2P + 5Cl2(dư) 2PCl5
0 +5
- Thiếu clo:
- Dư clo:
t0
Photpho triclorua
Photpho pentaclorua
0 +3
IV. ứng dụng
Axit photphoric
Diêm
Bom
Đạn khói
Pháo hoa
Đạn cháy
Quặng photphorit
Quặng apatit
V. TRạNG THáI Tự NHIÊN
Ca3(PO4)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
- Photpho tồn tại ở hai dạng quạng chính:
- Trong cụng nghi?p, nung h?n h?p qu?ng photphorit (ho?c Apatit), cỏt v than c?c ? 1200 oC trong lũ di?n
VI. SẢN XUẤT:
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C 3CaSiO3 +2P + 5CO
Củng cố:
Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Câu 4: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2
C
A
B
D
(là hợp chất của P)
1. Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
(A)
2. 2P + 3Ca Ca3P2
(B)
3. Ca3P2 + 6HCl 3CaCl2 + 2PH3
(C)
4. 2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O
(D)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm bài tập 2- SGK trang 49
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QY THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HOÏC SINH!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất