Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Định dạng văn bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thi Thúy Hào
Ngày gửi: 00h:58' 11-11-2021
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích: 0 người
1
Chào Mừng Quý Thầy Cô về dự giờ
lớp
11 Tin 11
Trung tâm GDNN-GDTX tx An Nhơn
Gv: Võ Thị Thúy Hào
Chào Mừng Quý Thầy Cô về dự giờ
lớp
11 Tin 11
Kiểm tra bài cũ
Nêu ý nghĩa các tổ hợp phím sau:
1. Ctrl + A (All)
2. Ctrl + C (Copy)
3. Ctrl + V (Paste)
4. Ctr + X (Cut)
5. Ctrl + O (Open)
6. Ctrl + N (New)
7. Ctrl + S (Save)
 Chọn toàn bộ văn bản
 Sao chép văn bản
Mở một tệp văn bản đã có
 Lệnh Dán
Di chuyển văn bản
Lưu văn bản
Tạo tệp văn bản mới
Bài 8:
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
Bài 8: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
THÁI ĐỘ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
 1. Khái niệm:
I. Khái niệm và mục đích định dạng văn bản:
Hãy so sánh điểm khác nhau giữa hai ví dụ sau:
Đã
định
dạng
văn
bản
Chưa
định
dạng
văn
bản
Định dạng văn bản là gì?
Định dạng văn bản là biến đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó.
 2. Mục đích:
I. Khái niệm và mục đích định dạng văn bản:
 1. Khái niệm:
VD 1: Chưa định dạng
VD 2: Đã định dạng
 1. Khái niệm: Định dạng văn bản là biến đổi các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó.
 2. Mục đích: Trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán và ấn tượng hơn với người đọc.
I. Khái niệm và mục đích định dạng văn bản:
 1. Khái niệm:
 2. Mục đích:
I. Khái niệm và mục đích định dạng văn bản:
II. Định dạng văn bản
TRANG
VĂN BẢN
KÍ TỰ
ĐOẠN
VĂN BẢN
Nêu các mức định dạng văn bản?
Vd1
Vd2
Vd3
* Định dạng văn bản có 3 mức: kí tự, đoạn văn, trang
Thuû ñoâ ThuÛ đo Thuû đoâ
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự:
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Km2 H2o
Phông chữ
Cỡ chữ
Kiểu chữ
Màu chữ
Vị trí tương đối so với dòng kẻ
II. Định dạng văn bản
1. Định dạng kí tự
Phông chữ
Cỡ chữ
Kiểu chữ (đậm, nghiêng, gạch chân)
Màu chữ
Vị trí tương đối so với dòng kẻ
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự:
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
1
2
3
4
5
Chọn phông chữ (Font)
Chọn CỠ chữ (Font size)
Chọn kiểu chữ
(Font style)
Chọn màu chữ (Font Color)
Chỉ số trên/
dưới
Nêu ý nghĩa các biểu tượng sau
Thanh công cụ định dạng kí tự
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
Thoại
b. Sử dụng hộp thoại
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
b. Sử dụng hộp thoại
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
B1: Chọn kí tự cần định dạng
B2: Format  Font, xhht:
4
5
6
Format Font
Màu chữ
Kiểu đường
gạch chân
Superscript: X2
Subscript: H2O
Superscript: X2
Subscript: H2O
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
b. Sử dụng hộp thoại
B1: Chọn kí tự cần định dạng
B2: Format  Font, xhht:
Font: phông chữ
Font style: kiểu chữ
Size: cỡ chữ
Font color: màu chữ
Underline style: kiểu đường gạch chân
Superscript: chỉ số trên
Subscript: chỉ số dưới
B3: Ok

phim
 1.1 Các đặc trưng định dạng kí tự
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
 1.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh đinh dạng
b. Sử dụng hộp thoại
c. Sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + B (Bold)
Ctrl + U (Italic)
Ctrl + I (Underline)
Ctrl + Shift + =
Ctrl + =

In đậm
Gạch chân
In nghiêng
Chỉ số trên
Chỉ số dưới
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Căn lề:
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Thụt lề cả đoạn văn:
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Thụt lề đặc biệt:
Thụt lề dòng đầu tiên
Thụt lề từ
dòng thứ
hai
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Khoảng cách đến đoạn văn trước và đoạn văn tiếp theo
Khoảng cách đến đoạn trên
Khoảng cách đến đoạn dưới
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Khoảng cách
giữa
các
dòng trong đoạn
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
Căn lề
Thụt lề cả đoạn văn
Thụt lề đặc biệt
Khoảng cách đến đoạn văn trước và đoạn văn tiếp theo
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
cc
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
Thoại
b. Sử dụng hộp thoại
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
b. Sử dụng hộp thoại
Format  Paragraph, xhht:
FormatParagraph

Alignment:
Indentation:

Special:
- First line:
- Hanging:
Spacing:

Line spacing:

2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
b. Sử dụng hộp thoại
Format  Paragraph, xhht:
Thụt lề đặc biệt
Thụt lề dòng đầu tiên
Thụt lề từ dòng thứ 2 trở đi


OK
Căn lề (Left, Center, Right, Justify)

Khoảng cách thụt lề trái (Left),
phải (Right) cho đoạn văn

Khoảng cách đến đoạn văn
trước (Before) và đoạn văn tiếp theo (After)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
b. Sử dụng hộp thoại
c. Sử dụng các con trỏ trên thước ngang
Lề phải trang
Lề trái
trang
1 (First Line Indent): Thụt lề dòng đầu tiên
2 (Hanging Indent): Thụt lề từ hàng thứ 2 trở đi
3 (Left Indent): Thiết đặt lề trái của đoạn văn
4 (Right Indent): Thiết đặt lề phải của đoạn văn
SGK
Hình 3.10 trang 51
2. Định dạng đoạn văn
 2.1 Các đặc trưng định dạng đoạn văn
 2.2 Cách thực hiện
a. Sử dụng các nút lệnh trên thanh định dạng
b. Sử dụng hộp thoại
d. Sử dụng tổ hợp phím
c. Sử dụng các con trỏ trên thước ngang
Căn lề giữa
Ctrl + L (Left Align)
Ctrl + E (Center Align)
Ctrl + R (Right Align)
Ctrl + J (Justify Align)
Căn lề trái
Căn lề đều hai bên
Căn lề phải
3. Định dạng trang
3.1. Các đặc trưng cho một trang in
1. Định dạng kí tự
II. Định dạng văn bản
2. Định dạng đoạn văn
Lề phải
Lề trên
Lề dưới
Lề trái
L?
trang
Các tham số đặc trưng cho một trang in
Hướng giấy: đứng, ngang
Các tham số đặc trưng cho một trang in
Khổ giấy: A0, A1,,, A4
Các tham số đặc trưng cho một trang in
Các tham số đặc trưng cho một trang in
Tiêu
đề
trang
3. Định dạng trang
3.1 Các đặc trưng cho một trang in
Lề trang
Hướng giấy
Khổ giấy
Tiêu đề trang
3.2 Cách thực hiện:
File  Page Setup…

QUAY
1
2
3
4
5
6
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Câu 1: Sắp xếp các bước để thực hiện thao tác định dạng kí tự
1. Căn thẳng hai lề, định dạng dòng đầu tiên 
2. Chọn nội dung cần định dạng
3. Chọn phông chữ, kiểu chữ, màu chữ phù hợp
4. Format → Paragraph
5. Nhấn OK 
6. Format → Font
BÀI TẬP CỦNG Cố
Đáp án: 2 → 6 → 3 → 5
Time
0
01
02
03
04
05
Hít gi?
QUAY VỀ
In đậm sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+B
B. Ctrl+I
C. Ctrl+U
D. Ctrl+A
2
Time
0
01
02
03
04
05
QUAY VỀ
Lệnh dùng định kí tự?
A. FormatFont
B. FormatParagrap
C. FileFont
D. Tất cả đều sai
3
Time
0
01
02
03
04
05
QUAY VỀ
D. Cỡ chữ, chỉ số dưới
B. In đậm, chỉ số dưới
C. Phông chữ, chỉ số dưới
A. cỡ chữ, chỉ số trên
Time
0
01
02
03
04
05
Ý nghĩa biểu tượng 2,6
4
QUAY VỀ
Định dạng văn bản có mấy mức?
B. 3
D. 4
C. 2
A. 1
5
Time
0
01
02
03
04
05
QUAY VỀ
D. Căn lề giữa, khoảng cách dòng
B. Căn đều 2 bên, khoảng cách dòng
C. Căn đều 2 bên, khoảng cách đoạn
A. Căn lề giữa,khoảng cách đoạn
Time
0
01
02
03
04
05
Ý nghĩa biểu tượng 7,9
6
QUAY VỀ
BÀI HỌC KẾT THÚC
Bài học kết thúc
10
9
Hãy nhớ!
=Tên_Hàm(a,b,c,…)
Trong đó:
- Các biến a, b, c có thể là số, địa chỉ ô hoặc khối ô.
-Tên_Hàm:

Tính tổng: SUM
Tính trung bình cộng: AVERAGE
Tính giá trị lớn nhất: MAX
nhỏ nhất: MIN
Tính căn bậc hai: SQRT
Về
nhà
Em yêu tin học
10
9
Dặn Dò
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
3
2
4
5
6
7
10
9
8
Câu 2: Nêu ý nghĩa các biểu tượng trên
Time
0
01
02
03
04
05
Hít gi?
Bài 20: SỬ DỤNG HÀM
Khái niệm về hàm trong chương trình bảng tính
Một số hàm thông dụng
SUM
AVERAGE
MAX, MIN
SQRT
TODAY
 
Gửi ý kiến