Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Toàn
Ngày gửi: 08h:24' 11-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Điền số vào chỗ chấm?
3hm =…....m
5hm =…....m
2dam =…....m
1m =…....dm
2m =…....cm
3cm =…....mm
300
500
20
10
200
30
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 24 :Bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu
HS đọc trong SGK
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Km,
hm,
dam,
m,
dm,
cm,
mm
1. Chơi trò chơi “ Đố bạn biết”
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm

=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Con có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
2.Thảo luận
3.a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng tên theo thứ tự từ lớn đến bé
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là: ki-lô-mét, héc-tô-mét, đề-ca-mét, mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ bé đến lớn là: mi-li-mét, xăng-ti-mét, đề-xi-mét, mét, đề-ca-mét, héc-tô-mét, ki-lô-mét.
4. Điền số vào chỗ chấm
1km = hm 
10 
1km = m 
1hm = dam 
1m = dm 
1m = cm 
1m = mm 
1000 
10 
10 
100 
1000 
B. Hoạt động thực hành
1. số:
6 hm = m 
7 hm = m 
5 dam = m 
5 m = dm 
6 m = cm 
7 cm = mm 
600 
70 
50 
600 
50 
700 
Bài 2 : Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7 hm x 6 =
25m x 2 =
42hm : 2 =
45 hm : 5 =
Mẫu:
42m
50m
21hm
9hm
28
dam
36 hm : 3 =
12hm
3a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là: .......................................
9m 5dm đọc là: .......................................
hai mét ba xăng-ti-mét
chín mét năm xăng-ti-mét
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7m 5dm = ...... dm           7m 5cm = ..... cm
4m 7dm = ..... dm             4m 7cm = .... Cm
Mẫu : Cách làm
3m 2dm = 32 dm
3m 2dm = 30dm + 2 dm = 32 dm
3m 2cm = 302cm
3m 2dm =300cm + 2 cm = 302 cm
47
75
407
705
4.Tính:
18dam + 15dam =
15km x 4 =
57hm - 38hm =
33 dam
19 hm
60 km
5,Điền dấu < = > :
6m 3cm ......... 7m       6m 3cm ....... 630cm
6m 3cm ........ 6m        6m 3cm ...... 603 cm
<
=
<
>
1hm = … m
1m = … dm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
Trò chơi chọn ô số
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
TÌM NHANH
70
30

400
800
500
 
Gửi ý kiến