Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Toàn
Ngày gửi: 08h:24' 11-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Toàn
Ngày gửi: 08h:24' 11-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Điền số vào chỗ chấm?
3hm =…....m
5hm =…....m
2dam =…....m
1m =…....dm
2m =…....cm
3cm =…....mm
300
500
20
10
200
30
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 24 :Bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu
HS đọc trong SGK
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Km,
hm,
dam,
m,
dm,
cm,
mm
1. Chơi trò chơi “ Đố bạn biết”
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Con có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
2.Thảo luận
3.a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng tên theo thứ tự từ lớn đến bé
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là: ki-lô-mét, héc-tô-mét, đề-ca-mét, mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ bé đến lớn là: mi-li-mét, xăng-ti-mét, đề-xi-mét, mét, đề-ca-mét, héc-tô-mét, ki-lô-mét.
4. Điền số vào chỗ chấm
1km = hm
10
1km = m
1hm = dam
1m = dm
1m = cm
1m = mm
1000
10
10
100
1000
B. Hoạt động thực hành
1. số:
6 hm = m
7 hm = m
5 dam = m
5 m = dm
6 m = cm
7 cm = mm
600
70
50
600
50
700
Bài 2 : Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7 hm x 6 =
25m x 2 =
42hm : 2 =
45 hm : 5 =
Mẫu:
42m
50m
21hm
9hm
28
dam
36 hm : 3 =
12hm
3a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là: .......................................
9m 5dm đọc là: .......................................
hai mét ba xăng-ti-mét
chín mét năm xăng-ti-mét
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7m 5dm = ...... dm 7m 5cm = ..... cm
4m 7dm = ..... dm 4m 7cm = .... Cm
Mẫu : Cách làm
3m 2dm = 32 dm
3m 2dm = 30dm + 2 dm = 32 dm
3m 2cm = 302cm
3m 2dm =300cm + 2 cm = 302 cm
47
75
407
705
4.Tính:
18dam + 15dam =
15km x 4 =
57hm - 38hm =
33 dam
19 hm
60 km
5,Điền dấu < = > :
6m 3cm ......... 7m 6m 3cm ....... 630cm
6m 3cm ........ 6m 6m 3cm ...... 603 cm
<
=
<
>
1hm = … m
1m = … dm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
Trò chơi chọn ô số
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
TÌM NHANH
70
30
400
800
500
3hm =…....m
5hm =…....m
2dam =…....m
1m =…....dm
2m =…....cm
3cm =…....mm
300
500
20
10
200
30
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 24 :Bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu
HS đọc trong SGK
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Km,
hm,
dam,
m,
dm,
cm,
mm
1. Chơi trò chơi “ Đố bạn biết”
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Con có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
2.Thảo luận
3.a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng tên theo thứ tự từ lớn đến bé
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là: ki-lô-mét, héc-tô-mét, đề-ca-mét, mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét
b. Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ bé đến lớn là: mi-li-mét, xăng-ti-mét, đề-xi-mét, mét, đề-ca-mét, héc-tô-mét, ki-lô-mét.
4. Điền số vào chỗ chấm
1km = hm
10
1km = m
1hm = dam
1m = dm
1m = cm
1m = mm
1000
10
10
100
1000
B. Hoạt động thực hành
1. số:
6 hm = m
7 hm = m
5 dam = m
5 m = dm
6 m = cm
7 cm = mm
600
70
50
600
50
700
Bài 2 : Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7 hm x 6 =
25m x 2 =
42hm : 2 =
45 hm : 5 =
Mẫu:
42m
50m
21hm
9hm
28
dam
36 hm : 3 =
12hm
3a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm đọc là: một mét sáu xăng-ti-mét
2m 3cm đọc là: .......................................
9m 5dm đọc là: .......................................
hai mét ba xăng-ti-mét
chín mét năm xăng-ti-mét
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7m 5dm = ...... dm 7m 5cm = ..... cm
4m 7dm = ..... dm 4m 7cm = .... Cm
Mẫu : Cách làm
3m 2dm = 32 dm
3m 2dm = 30dm + 2 dm = 32 dm
3m 2cm = 302cm
3m 2dm =300cm + 2 cm = 302 cm
47
75
407
705
4.Tính:
18dam + 15dam =
15km x 4 =
57hm - 38hm =
33 dam
19 hm
60 km
5,Điền dấu < = > :
6m 3cm ......... 7m 6m 3cm ....... 630cm
6m 3cm ........ 6m 6m 3cm ...... 603 cm
<
=
<
>
1hm = … m
1m = … dm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
Trò chơi chọn ô số
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
TÌM NHANH
70
30
400
800
500
 







Các ý kiến mới nhất