Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Bài luyện tập 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 20h:59' 11-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 7-TIẾT 14: ÔN TẬP
BÀI LUYỆN TẬP 2
Bài 1:
Nêu ý nghĩa công thức hoá học của axitsunfuric : H2SO4 ?
Gi?i:
- axitsunfuric do 3 nguyên tố là hiđrô , luu hu?nh và oxi tạo ra.
-Có 2 nguyên tử hiđrô, 1 nguyên tử luu hu?nh và 4 nguyên tử oxi trong 1phân tử
-Phân tử khối bằng: (2x1) +( 1x32) +( 4x16) = 98 (đvC)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2
Cho công thức hoá học của 1 số hợp chất sau:
NaCl2 ,CaO , HCl2 , Fe2O3 , K2O3 , CO2.
Hãy cho biết công thức hoá học nào viết đúng ,viết sai?
Sửalại công thức hoá học viết sai.

GIẢI:
- Công thức viết đúng: CaO, Fe2O3, CO2,
- Công thức viết sai: NaCl2, HCl2 , K2O3
- Sửa thành đúng: NaCl, HCl , K2O








PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Chất được biểu diễn bằng:
A. Công thức hóa học. B. Nguyên tố hóa học.
C. Nguyên tử khối. D. Phân tử khối
Câu 2. Công thức hóa học dạng chung: Ax dùng biễu diễn :
A. Đơn chất kim loại, phi kim. B. Nước
C. Muối ăn D. Axít
Câu 3. Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
A. Ax B. AxBy C. B D. AB
Câu 4. Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là :
A. Hệ số. B. chỉ số. C. hóa trị. D. số tự nhiên
Câu 5. Hợp chất AxBy. Với A, B có thể là nguyên tử hay nhóm nguyên tử. a,b là hóa trị của A,B, theo quy tắc hóa trị luôn có:
A. x.y = a. B. a = b.x C. a.y = b.x D. a.x = b.y










05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
I. Kiến thức cần nhớ.
1. Công thức hóa học.
- Chất được biểu diễn bằng công thức hóa học.
VD: Nước H2O, muối ăn NaCl
+ Đơn chất: Ax
+ Hợp chất: AxByCz …
- Ý nghĩa của công thức hóa học
Phân tử khối của chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.
Nguyên tố tạo ra chất.
2. Hóa trị
- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử
- Quy tắc hóa trị: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
Với hợp chất: AaxBby
Trong đó: A,B có thể là nguyên tử hay nhóm nguyên tử
a,b là hóa trị của A,B
Luôn có:
x . a = y . b
II. Bài tập.
Bài tập 1: Em hãy nêu ý nghĩa của các công thức hóa học sau:
a. CuSO4
b. SO3
c. Al2(SO4)3
- Ý nghĩa của công thức hóa học
+ Phân tử khối của chất.
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.
+ Nguyên tố tạo ra chất.
II. Bài tập.
Bài tập 1: Em hãy nêu ý nghĩa của các công thức hóa học sau:
a. CuSO4 b. SO3 c. Al2(SO4)3
Giải
CuSO4 - Do 3 nguyên tố tạo ra là: Đồng, lưu huỳnh, Oxi
- có 1Cu, 1S, 4O trong một phân tử chất
- Phân tử khối bằng: 64 + 32 + 4x16 = 160 (đvC)
SO3 - Do 2 nguyên tố tạo ra là: Lưu huỳnh, Oxi
- có 1S, 3O trong 1 phân tử chất
- Phân tử khối bằng: 32 + 3x16 = 80 (đvC)
Al2(SO4)3 - Do 3 nguyên tố tạo ra là: Nhôm, lưu huỳnh, Oxi
- có 2Al, 3S, 12O trong 1 phân tử chất
- Phân tử khối bằng: 2x27 + 3x(32 + 4x16) = 342 (đvC)
II. Bài tập.
Bài tập 2(bài 1 SGK trang 41): Hãy tính giá trị của đồng Cu, photpho P, silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: CuSO4, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
Với hợp chất: AaxBby
Luôn có: x . a = y . b
Trong đó: A,B có thể là nguyên tử hay
nhóm nguyên tử
a,b là hóa trị của A,B
- Quy tắc hóa trị
Gốc SO4 có hóa trị là II
Cl có hóa trị là I
O có hóa trị là II
Gốc NO3 có hóa trị là I
II. Bài tập.
Bài tập 2: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P, silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: CuSO4, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
Giải
CuSO4 : Gọi x là hóa trị của đồng
Theo quy tắc hóa trị ta có
1 . x = 1. II
x = II
Vậy hóa trị của đồng là II
PCl5 : Gọi x là hóa trị của photpho
Theo quy tắc hóa trị ta có
1 . x = 5 . I
x = V
Vậy hóa trị của photpho là V
II. Bài tập.
Bài tập 3: Lập công thức hóa học của những chất tạo bởi 2 nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử sau:
a, N(V) và O(II) b, Fe(III) và Br(I)
c, Ba(II) và (OH)(I) d, Al(III) và Cl(I)
Hướng dẫn: a, N(V) và O(II)
Gọi công thức dạng chung của chất là NxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: x. V = y . II
x/y = II/V
lấy x = 2, y = 5
Công thức hóa học của hợp chất là N2O5
b, FeBr3
c, Ba(OH)2
d, AlCl3
Bài 4:
a.Tính hóa trị của sắt trong công thức hóa học sau: Fe(NO3)3 . Biết hóa trị của nhóm NO3 (I).
b.Tính hóa trị SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 biết Al (III).
Gọi hóa trị của Fe là a.
Theo quy tắc hóa trị ta có: a.x = b.y
a.1 = I.3 hay a = I.3 : 1 = III.
Vậy hóa trị của sắt trong hợp chất Fe(NO3)3 là III.
b.Gọi hóa trị của SO4 là b.
Theo quy tắc hóa trị ta có: a.x = b.y
III.2 = b.3 hay b = III.2 : 3 = II.
Vậy hóa trị của nhóm SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 là II.
Bài học đến đây tạm dừng .
Các em về nhà chuẩn bị bài tiết 15
: Sư biến đổi chất
468x90
 
Gửi ý kiến