Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Trang
Ngày gửi: 21h:42' 11-11-2021
Dung lượng: 67.8 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Trang
Ngày gửi: 21h:42' 11-11-2021
Dung lượng: 67.8 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
Toán 5
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
Toán 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ ĐỒNG
Thực hiện: Tập thể GV Khối 5
Viết các số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân.
Toán 5
Mục tiêu
Biết viết số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân
CÙNG
NHỚ LẠI
Ki- lô- gam
tấn
1tấn
= tạ
1tạ
= yến
1dag
= g
1g
1yến
= kg
1kg
= hg
1hg
= dag
Bảng đơn vị đo khối lượng
Hai đơn đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn .
= dag
10
10
10
10
10
= yến
= hg
= kg
= tạ
= tấn
Bé hơn ki- lô- gam
Lớn hơn ki- lô- gam
tạ
yến
hg
dag
g
kg
10
10
Ki- lô- gam
tấn
1tấn
= tạ
1tạ
= yến
1dag
= g
1g
1yến
= kg
1kg
= hg
1hg
= dag
Bảng đơn vị đo khối lượng
= dag
10
10
10
10
10
= yến
= hg
= kg
= tạ
= tấn
Bé hơn ki- lô- gam
Lớn hơn ki- lô- gam
tạ
yến
hg
dag
g
kg
10
1tấn = kg
1tạ = kg
1000
1kg = tấn
100
1kg = tạ
CÙNG KHÁM PHÁ
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
= tấn
Vậy:5 tấn132kg = tấn
5,132
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
2
3
1
5
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
,
5,132
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
a) 5 tấn 32kg = tấn
5,032
= tấn
Vậy:5 tấn 32kg = tấn
5,032
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
2
3
0
5
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn 32kg = tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
,
5,032
CÙNG
LUYỆN TẬP
Bài1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 4 tấn 562 kg = tấn;
b) 3 tấn14 kg = tấn.
3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ;
12,006
d) 500 kg = tấn.
0,5
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
4,562
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2 kg 50 g = ;
10 kg 3 g =
45 kg 23 g =
500 g = ;
2,05 kg
45,023 kg
10,003 kg
0,5 kg
Tóm tắt
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3:
Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
1ngày:
1 con :
9 kg thịt
30ngày:
6 con:
…….tấn thịt ?
……kg thịt ?
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3:
Giải:
Lượng thịt cần để nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Lượng thịt cần để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
54 x 30 = 1620 ( kg )
Tóm tắt
1 ngày: 1 con : 9 kg thịt
30 ngày: 6 con : ….. kg thịt ? ….. tấn thịt ?
TRÒ CHƠI:
AI NHANH ? AI ĐÚNG ?
1) 5kg 302g = … kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5302
B. 5,302
C. 53,02
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
B. 5,302
2) 302 kg = … tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 3,02
B. 3020
C. 0,302
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
C. 0,302
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
Qua tiết học toán hôm nay, em hãy đánh giá mức độ tiếp thu bài của mình nhé!
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
Xem trước bài trang 45 và ôn lại bảng đơn vị đo diện tích
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ ĐỒNG
CHÚC CÁC EM LUÔN KHỎE !
NGƯỜI THỰC HIỆN: CÁC GIÁO VIÊN KHỐI 5
https:// thkydong.hcm.edu.vn
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
Toán 5
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
Toán 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ ĐỒNG
Thực hiện: Tập thể GV Khối 5
Viết các số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân.
Toán 5
Mục tiêu
Biết viết số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân
CÙNG
NHỚ LẠI
Ki- lô- gam
tấn
1tấn
= tạ
1tạ
= yến
1dag
= g
1g
1yến
= kg
1kg
= hg
1hg
= dag
Bảng đơn vị đo khối lượng
Hai đơn đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn .
= dag
10
10
10
10
10
= yến
= hg
= kg
= tạ
= tấn
Bé hơn ki- lô- gam
Lớn hơn ki- lô- gam
tạ
yến
hg
dag
g
kg
10
10
Ki- lô- gam
tấn
1tấn
= tạ
1tạ
= yến
1dag
= g
1g
1yến
= kg
1kg
= hg
1hg
= dag
Bảng đơn vị đo khối lượng
= dag
10
10
10
10
10
= yến
= hg
= kg
= tạ
= tấn
Bé hơn ki- lô- gam
Lớn hơn ki- lô- gam
tạ
yến
hg
dag
g
kg
10
1tấn = kg
1tạ = kg
1000
1kg = tấn
100
1kg = tạ
CÙNG KHÁM PHÁ
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
= tấn
Vậy:5 tấn132kg = tấn
5,132
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
2
3
1
5
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
,
5,132
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
a) 5 tấn 32kg = tấn
5,032
= tấn
Vậy:5 tấn 32kg = tấn
5,032
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
2
3
0
5
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn 32kg = tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
,
5,032
CÙNG
LUYỆN TẬP
Bài1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 4 tấn 562 kg = tấn;
b) 3 tấn14 kg = tấn.
3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ;
12,006
d) 500 kg = tấn.
0,5
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
4,562
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2 kg 50 g = ;
10 kg 3 g =
45 kg 23 g =
500 g = ;
2,05 kg
45,023 kg
10,003 kg
0,5 kg
Tóm tắt
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3:
Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
1ngày:
1 con :
9 kg thịt
30ngày:
6 con:
…….tấn thịt ?
……kg thịt ?
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3:
Giải:
Lượng thịt cần để nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Lượng thịt cần để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
54 x 30 = 1620 ( kg )
Tóm tắt
1 ngày: 1 con : 9 kg thịt
30 ngày: 6 con : ….. kg thịt ? ….. tấn thịt ?
TRÒ CHƠI:
AI NHANH ? AI ĐÚNG ?
1) 5kg 302g = … kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5302
B. 5,302
C. 53,02
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
B. 5,302
2) 302 kg = … tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 3,02
B. 3020
C. 0,302
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
C. 0,302
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
Qua tiết học toán hôm nay, em hãy đánh giá mức độ tiếp thu bài của mình nhé!
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
Xem trước bài trang 45 và ôn lại bảng đơn vị đo diện tích
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ ĐỒNG
CHÚC CÁC EM LUÔN KHỎE !
NGƯỜI THỰC HIỆN: CÁC GIÁO VIÊN KHỐI 5
https:// thkydong.hcm.edu.vn
 








Các ý kiến mới nhất