Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 12h:31' 13-11-2021
Dung lượng: 924.2 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 12h:31' 13-11-2021
Dung lượng: 924.2 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 7
TIẾT 21. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
I. Lý thuyết
Kiến thức cơ bản cần nhớ:
C¸c tËp hîp sè vµ quan hÖ giữa c¸c tËp hîp sè.
C¸c phÐp to¸n trong Q.
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II. Bài tập.
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Dạng 3: Bài tập về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
-7
-35
.12
.1
.0
. 0,14(6)
Z
Q
R
N
.
.
.
.
0,5
I
. - 1, 5
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập: Điền các kí hiệu
Thích hợp vào ô trống
– 5 Q
0 R
I
N
Z
I R
∈
∈
∈
∉
∈
⊂
N Z Q R
⊂
⊂
⊂
1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
2 .Các phép toán trong Q :
Phép toán luỹ thừa:
Với x, y Q; m,n N
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Phép cộng: ……..
Phép trừ: ……
Phép nhân: ……..
Phép chia: ………
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập: Thực hiện phép tính
Tính chất kết hợp
dùng tính chất: a.b – a.c = a. (b-c)
Bài giải
Tìm x biết
Bài giải:
3.Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
a. Định nghĩa:
b. Tính chất
c.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập:
Số công nhân của đội 1 ,đội 2 , đội 3 lần lượt tỉ lệ với ba số 5, 6, 7. Tìm số công nhân của mỗi đội. Cho biết tổng số công nhân của đội 1 và đội 2 nhiều hơn số công nhân đội 3 là 32 người.
Hướng dẫn:
a = 5.8 = 40; b = 6.8 = 48 và c = 7.8 = 56
Vậy: đội 1 có 40 công nhân, đội 2 có 48 công nhân, đội 3 có 56 công nhân .
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
Suy ra
TRÒ CHƠI
Ô SỐ MAY MẮN
1
2
3
6
4
5
A.
B.
C.
D.
A.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng :
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Kết quả của phép tính bằng:
1. Học bài
Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn.
- Trả lời các câu hỏi còn lại trang 46/SGK
- Bài về nhà : 97, 98, 101, 103, 105 (SGK/T48;49)
- Tiết sau : ôn tập (tt)
TIẾT 21. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
I. Lý thuyết
Kiến thức cơ bản cần nhớ:
C¸c tËp hîp sè vµ quan hÖ giữa c¸c tËp hîp sè.
C¸c phÐp to¸n trong Q.
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II. Bài tập.
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Dạng 3: Bài tập về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
-7
-35
.12
.1
.0
. 0,14(6)
Z
Q
R
N
.
.
.
.
0,5
I
. - 1, 5
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập: Điền các kí hiệu
Thích hợp vào ô trống
– 5 Q
0 R
I
N
Z
I R
∈
∈
∈
∉
∈
⊂
N Z Q R
⊂
⊂
⊂
1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
2 .Các phép toán trong Q :
Phép toán luỹ thừa:
Với x, y Q; m,n N
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Phép cộng: ……..
Phép trừ: ……
Phép nhân: ……..
Phép chia: ………
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập: Thực hiện phép tính
Tính chất kết hợp
dùng tính chất: a.b – a.c = a. (b-c)
Bài giải
Tìm x biết
Bài giải:
3.Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
a. Định nghĩa:
b. Tính chất
c.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Bài tập:
Số công nhân của đội 1 ,đội 2 , đội 3 lần lượt tỉ lệ với ba số 5, 6, 7. Tìm số công nhân của mỗi đội. Cho biết tổng số công nhân của đội 1 và đội 2 nhiều hơn số công nhân đội 3 là 32 người.
Hướng dẫn:
a = 5.8 = 40; b = 6.8 = 48 và c = 7.8 = 56
Vậy: đội 1 có 40 công nhân, đội 2 có 48 công nhân, đội 3 có 56 công nhân .
TIẾT 21: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
Suy ra
TRÒ CHƠI
Ô SỐ MAY MẮN
1
2
3
6
4
5
A.
B.
C.
D.
A.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng :
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Kết quả của phép tính bằng:
1. Học bài
Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn.
- Trả lời các câu hỏi còn lại trang 46/SGK
- Bài về nhà : 97, 98, 101, 103, 105 (SGK/T48;49)
- Tiết sau : ôn tập (tt)
 







Các ý kiến mới nhất