Bài 8. Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 13-11-2021
Dung lượng: 87.8 MB
Số lượt tải: 350
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 13-11-2021
Dung lượng: 87.8 MB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
ĐÁNH BAY COVID
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT VẬT LÍ
LỚP: 8A2
A. Chỉ theo phương của áp lực
1. Chất lỏng gây áp suất theo phương nào?
B. Theo mọi phương
500
C. Theo phương vuông góc
D. Theo phương song song
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. p= F.s
2. Công thức tính áp suất chất lỏng?
C. p= d/h
B. p= D.h
D. p = d.h
1000
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. N/m2
3. Đơn vị đo của áp suất chất lỏng là gì?
D. N/m3
B. Pa
C. Cả A và B đúng
1500
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
C. Độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng.
4. Trong công thức tính áp suất chất lỏng: p= d.h
Theo em h là gì?
B. Độ sâu của điểm tính áp suất
A. Chiều cao của cột chất lỏng
D. cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
2000
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. pA < pB
5. Trong một chất lỏng đứng yên, So sánh áp suất tại hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang
C. pA > pB
B. pA = pB
2500
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Bác thợ xây muốn cho nền nhà thật thăng bằng thì làm thế nào?
Chỉ dùng sức của một người, làm thế nào để nâng được chiếc ô tô nặng tới 1.5 tấn này?
TIẾT 10. BÌNH THÔNG NHAU MÁY NÉN THỦY LỰC
I- BÌNH THÔNG NHAU
Bình thông nhau là bình có từ hai ống trở lên nối thông đáy với nhau.
?Em hãy cho biết bình thông nhau có cấu tạo như thế nào?
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
>
a)
b)
c)
<
=
hA
hB
hB
hB
hA
hA
C5. Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau).
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB trong 3 trạng thái của hình vẽ
Hình 8.6
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
>
a)
b)
c)
<
=
hA
hB
hB
hB
hA
hA
C5. Dự đoán xem khi nước trong bình đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái ở hình 8.6a, b, c
Hình 8.6
Nước chảy từ B sang A
Nước chảy từ A sang B
Nước đứng yên không chảy
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
*Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở ……………………..độ cao
cùng một
Hệ thống cung cấp nước máy
Trạm bơm
Bể chứa
I- BÌNH THÔNG NHAU
Ứng dụng:
Em hãy tìm thêm ví dụ ứng dụng bình thông nhau trong cuộc sống?
Cách xác định hai điểm ở trên tường có cùng độ cao so với mặt đất.
Hệ thống dẫn nước thủy lợi
Hút nước ra khỏi bể cá rất dễ dàng!
Tượng đài phun nước
* Vận dụng:
C8: Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao?
Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn (H.a). Vì mực nước trong ấm bằng độ cao của miệng vòi.
I- BÌNH THÔNG NHAU
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Chỉ dùng sức của một người, làm thế nào để nâng được chiếc ô tô nặng tới 1,5 tấn này?
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
Nghiên cứu SGK – Tr 31 và quan sát ảnh hình bên. Em hãy nêu cấu tạo của máy thủy lực
Bộ phận chính: Gồm ………. xi lanh có tiết diện………………nhau, nối thông đáy và chứa đầy chất………………………
Được đậy kín bằng ………… pít tông tiết diện.
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bộ phận chính: Gồm 2 xi lanh có tiết diện khác nhau nối thông đáy và chứa đầy chất lỏng (dầu). Được đậy kín bằng 2 pít tông tiết diện s và S.
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
1. Cấu tạo của máy thủy lực:
Theo nguyên lí Paxcan, chất lỏng chứa đầy một bình kín có khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng lên nó.
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
2. Nguyên tắc hoạt động
Công dụng: Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật có khối lượng lớn
Khi tác dụng một lực f lên pit tông A. Lực này gây ra áp suất lên mặt chất lỏng là: p = ……..
F = p.S
Trong đó:
f là lực tác dụng lên pit tông s
F là lực tác dụng lên pit tông S
Áp suất này được chất lỏng truyền nguyên vẹn đến pittông B và gây ra lực F nâng pit tông B lên.
2. Nguyên tắc hoạt động
Lực nhỏ
Vật có khối lượng lớn
3. CT Máy nén thủy lực:
=
Pit-tông lớn có diện tích lớn gấp bao nhiêu lần diện tích pit-tông nhỏ thì lực nâng F sẽ lớn hơn lực f bấy nhiêu lần.
Máy khoan thủy lực
Máy ép phẳng thủy lực
kích thủy lực
Máy ép ngói thủy lực
4. Ứng dụng của máy nén thủy lực
Ở thị xã Sơn Tây, nhà bác Minh đã dùng máy nén thủy lực để đóng gói phế liệu thật gọn gàng cho dễ vận chuyển!
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Người thợ muốn nâng một ô tô nặng 1,5 tấn. Biết diện tích pit-tông lớn gấp 150 lần diện tích pit-tông nhỏ. Bỏ qua khối lượng của các pit-tông. Tính lực tác dụng lên pit-tông nhỏ mà người thợ đó cần dùng là bao nhiêu?
Bài làm
100(N)
LUYỆN TẬP
Công dụng của máy nén thủy lực:
Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật có khối lượng lớn
Tóm tắt
m = 1,5t = 1500 kg
S = 150. s
f = ?
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐÁNH BAY COVID
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT VẬT LÍ
LỚP: 8A2
A. Chỉ theo phương của áp lực
1. Chất lỏng gây áp suất theo phương nào?
B. Theo mọi phương
500
C. Theo phương vuông góc
D. Theo phương song song
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. p= F.s
2. Công thức tính áp suất chất lỏng?
C. p= d/h
B. p= D.h
D. p = d.h
1000
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. N/m2
3. Đơn vị đo của áp suất chất lỏng là gì?
D. N/m3
B. Pa
C. Cả A và B đúng
1500
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
C. Độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng.
4. Trong công thức tính áp suất chất lỏng: p= d.h
Theo em h là gì?
B. Độ sâu của điểm tính áp suất
A. Chiều cao của cột chất lỏng
D. cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
2000
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. pA < pB
5. Trong một chất lỏng đứng yên, So sánh áp suất tại hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang
C. pA > pB
B. pA = pB
2500
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Bác thợ xây muốn cho nền nhà thật thăng bằng thì làm thế nào?
Chỉ dùng sức của một người, làm thế nào để nâng được chiếc ô tô nặng tới 1.5 tấn này?
TIẾT 10. BÌNH THÔNG NHAU MÁY NÉN THỦY LỰC
I- BÌNH THÔNG NHAU
Bình thông nhau là bình có từ hai ống trở lên nối thông đáy với nhau.
?Em hãy cho biết bình thông nhau có cấu tạo như thế nào?
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
>
a)
b)
c)
<
=
hA
hB
hB
hB
hA
hA
C5. Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau).
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB trong 3 trạng thái của hình vẽ
Hình 8.6
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
>
a)
b)
c)
<
=
hA
hB
hB
hB
hA
hA
C5. Dự đoán xem khi nước trong bình đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái ở hình 8.6a, b, c
Hình 8.6
Nước chảy từ B sang A
Nước chảy từ A sang B
Nước đứng yên không chảy
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
*Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở ……………………..độ cao
cùng một
Hệ thống cung cấp nước máy
Trạm bơm
Bể chứa
I- BÌNH THÔNG NHAU
Ứng dụng:
Em hãy tìm thêm ví dụ ứng dụng bình thông nhau trong cuộc sống?
Cách xác định hai điểm ở trên tường có cùng độ cao so với mặt đất.
Hệ thống dẫn nước thủy lợi
Hút nước ra khỏi bể cá rất dễ dàng!
Tượng đài phun nước
* Vận dụng:
C8: Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao?
Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn (H.a). Vì mực nước trong ấm bằng độ cao của miệng vòi.
I- BÌNH THÔNG NHAU
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Chỉ dùng sức của một người, làm thế nào để nâng được chiếc ô tô nặng tới 1,5 tấn này?
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
Nghiên cứu SGK – Tr 31 và quan sát ảnh hình bên. Em hãy nêu cấu tạo của máy thủy lực
Bộ phận chính: Gồm ………. xi lanh có tiết diện………………nhau, nối thông đáy và chứa đầy chất………………………
Được đậy kín bằng ………… pít tông tiết diện.
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bộ phận chính: Gồm 2 xi lanh có tiết diện khác nhau nối thông đáy và chứa đầy chất lỏng (dầu). Được đậy kín bằng 2 pít tông tiết diện s và S.
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
1. Cấu tạo của máy thủy lực:
Theo nguyên lí Paxcan, chất lỏng chứa đầy một bình kín có khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng lên nó.
II. MÁY NÉN THỦY LỰC
2. Nguyên tắc hoạt động
Công dụng: Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật có khối lượng lớn
Khi tác dụng một lực f lên pit tông A. Lực này gây ra áp suất lên mặt chất lỏng là: p = ……..
F = p.S
Trong đó:
f là lực tác dụng lên pit tông s
F là lực tác dụng lên pit tông S
Áp suất này được chất lỏng truyền nguyên vẹn đến pittông B và gây ra lực F nâng pit tông B lên.
2. Nguyên tắc hoạt động
Lực nhỏ
Vật có khối lượng lớn
3. CT Máy nén thủy lực:
=
Pit-tông lớn có diện tích lớn gấp bao nhiêu lần diện tích pit-tông nhỏ thì lực nâng F sẽ lớn hơn lực f bấy nhiêu lần.
Máy khoan thủy lực
Máy ép phẳng thủy lực
kích thủy lực
Máy ép ngói thủy lực
4. Ứng dụng của máy nén thủy lực
Ở thị xã Sơn Tây, nhà bác Minh đã dùng máy nén thủy lực để đóng gói phế liệu thật gọn gàng cho dễ vận chuyển!
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Người thợ muốn nâng một ô tô nặng 1,5 tấn. Biết diện tích pit-tông lớn gấp 150 lần diện tích pit-tông nhỏ. Bỏ qua khối lượng của các pit-tông. Tính lực tác dụng lên pit-tông nhỏ mà người thợ đó cần dùng là bao nhiêu?
Bài làm
100(N)
LUYỆN TẬP
Công dụng của máy nén thủy lực:
Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật có khối lượng lớn
Tóm tắt
m = 1,5t = 1500 kg
S = 150. s
f = ?
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất