Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Yến
Ngày gửi: 20h:41' 13-11-2021
Dung lượng: 46.4 MB
Số lượt tải: 664
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Yến
Ngày gửi: 20h:41' 13-11-2021
Dung lượng: 46.4 MB
Số lượt tải: 664
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
Các em xem đoạn video về vùng Trung du và miền núi bắc bộ sau
Hãy liệt kê những địa danh được nhắc đến trong video trên
https://www.youtube.com/watch?v=C7NoVNFwNWU
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
- Địa hình núi trung bình và núi thấp.
- Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
Đỉnh núi Mẫu Sơn
Đỉnh Fansipan
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
Trung du miền núi Bắc Bộ có những thuận lợi gì để phát triển kinh tế?
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
Bên cạnh những thuận lợi thì vùng còn phải đối mặt với những khó khăn nào?
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
- Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, đất đai bị xói mòn, sạt lở, lũ quét,..
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Tự nhiên phân hóa hai vùng Đông Bắc và Tây bắc .
- Địa hình cao, cắt xẻ mạnh, khí hậu có mùa đông lạnh, nhiều loại khoáng sản, trữ lượng
thủy điện dồi dào.
- Thuận lợi :Tài nguyên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: Địa hình chia cắt phức tạp, thời tiết diễn biến thất thường, khoáng sản trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét ….
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
c
Câu 2:Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B
BTVN: Học bài cũ, Chuẩn bị bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo).
Thank you
Insert the title of your subtitle Here
BTVN: Học bài cũ, Chuẩn bị bài 18: Vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ (tiếp theo).
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
- Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, đất đai bị xói mòn, sạt lở, lũ quét,..
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
c
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B
c
Câu 2:Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
Các em xem đoạn video về vùng Trung du và miền núi bắc bộ sau
Hãy liệt kê những địa danh được nhắc đến trong video trên
https://www.youtube.com/watch?v=C7NoVNFwNWU
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
- Địa hình núi trung bình và núi thấp.
- Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
Đỉnh núi Mẫu Sơn
Đỉnh Fansipan
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
Trung du miền núi Bắc Bộ có những thuận lợi gì để phát triển kinh tế?
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
Bên cạnh những thuận lợi thì vùng còn phải đối mặt với những khó khăn nào?
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
- Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, đất đai bị xói mòn, sạt lở, lũ quét,..
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Tự nhiên phân hóa hai vùng Đông Bắc và Tây bắc .
- Địa hình cao, cắt xẻ mạnh, khí hậu có mùa đông lạnh, nhiều loại khoáng sản, trữ lượng
thủy điện dồi dào.
- Thuận lợi :Tài nguyên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: Địa hình chia cắt phức tạp, thời tiết diễn biến thất thường, khoáng sản trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét ….
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
c
Câu 2:Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B
BTVN: Học bài cũ, Chuẩn bị bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo).
Thank you
Insert the title of your subtitle Here
BTVN: Học bài cũ, Chuẩn bị bài 18: Vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ (tiếp theo).
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
TIẾT 20 – BÀI 17
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
GV: HONG H?I Y?N
ĐỊA LÍ 9
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Kể tên các tỉnh và thành phố thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cho biết số dân và diện tích của
vùng năm 2002
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
Xác định vị trí
địa lí của vùng
(Tiếp giáp với
quốc gia, vùng kinh tế nào?
Vị trí của vùng
có ý nghĩa như
thế nào đến sự
phát triển kinh
tế - xã hội
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Diện tích :100.965 km 2. Chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ cả nước.
- Vị trí ở phía bắc đất nước.
+ Bắc : giáp Trung Quốc
+ Tây : giáp Thượng Lào
+ Đông Nam : giáp Vịnh Bắc Bộ
+ Nam : ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ
* Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thuận lợi cho giao lưu với nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
Lưu?c đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Thung lũng Sông Hồng
ranh giới hai tiểu vùng
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
II. Điều kiện tự nhien và tài nguyên thiên nhiên
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Thủy điện
Chăn nuôi
Khai thác than
Du lịch
Thủy sản
Rau quả ôn đới
Du lịch
Rừng
Chè
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
- Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, đất đai bị xói mòn, sạt lở, lũ quét,..
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
- Trữ lượng khoáng sản nhỏ, khai thác phức tạp.
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
III. Đặc điểm dân cư xã hội
Nghiên cứu nội dung SGK cho biết đặc điểm dân cư của vùng
* Đặc điểm
Đây là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,
Mông …
- Người Việt ( Kinh ) cư trú ở hầu hết các địa phương
- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
Cc
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
11 tỉnh.
12 tỉnh.
15 tỉnh.
16 tỉnh.
Đáp án: C
c
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B
c
Câu 2:Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do
Núi cao, Nhiều sông.
Gió mùa, địa hình.
Thảm thực vật, gió mùa.
Vị trí ven biển và đất.
Đáp án: B







tìm giao an điện tử môn gdcd 6 ở đâu nhỉ