Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiếu
Ngày gửi: 21h:02' 13-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiếu
Ngày gửi: 21h:02' 13-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Tiết : LUYỆN TẬP
Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân. (HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c) )
2. Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
3. Thái độ: Yêu thích học toán.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 m 3 dm = . . . m b) 8 dm 1 cm = … dm
c) 5 m 5 cm = … m d) 56 m 43 cm = … m
56,43
5,05
8,1
9,3
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
315 cm =
300 cm +
15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
TẠM BIỆT!
Tiết : LUYỆN TẬP
Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân. (HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c) )
2. Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
3. Thái độ: Yêu thích học toán.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 m 3 dm = . . . m b) 8 dm 1 cm = … dm
c) 5 m 5 cm = … m d) 56 m 43 cm = … m
56,43
5,05
8,1
9,3
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
315 cm =
300 cm +
15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
TẠM BIỆT!
 








Các ý kiến mới nhất