Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Ankađien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Nhật
Ngày gửi: 10h:33' 14-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1265
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Nhật
Ngày gửi: 10h:33' 14-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1265
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Ngọc Anh)
1
GV: TRƯƠNG MINH NHẬT
TỔ : HÓA H?C
SỞ GD & ĐT AN GIANG
TRU?NG THPT CHUYN
TH? KHOA NGHIA
2
Câu hỏi: Trong các công thức cấu tạo sau, công thức nào các em đã được học rồi?
3
ANKAĐIEN
Tiết 44
Bài 30
4
I. Định nghĩa – phân loại
Định nghĩa :
Ankađien là hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi C = C
Công thức tổng quát :
CnH2n - 2
( n ? 3 )
1/ CH2=C=CH2 2/ CH2=CH-CH=CH2 3/ CH2=CH-CH2-CH=CH2
1. Định nghĩa
I. Định nghĩa – phân loại
2. Phân loại
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, em hãy phân loại các ankađien sau
I. Định nghĩa – phân loại
2. Phân loại
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, người ta chia ankađien thành 3 loại
- Ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau
- Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên
- Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn (ankađien liên hợp)
(Alen)
(Penta-1,4-đien)
(Buta-1,3-đien)
I. Định nghĩa – phân loại
* Danh pháp
Chọn mạch dài nhất có chứa hai liên kết đôi làm mạch chính
Đánh STT cacbon mạch chính sao cho cacbon mang liên kết đôi có giá trị nhỏ
Gọi tên:
Chỉ số cacbon mang nhánh + Tên nhánh + Tên anka mạch chính + chỉ số cacbon mang liên kết đôi + “đien”
(Buta-1,3-đien)
(Penta-1,4-đien)
(2-metylbuta-1,3-đien)
(isopren)
8
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH KHÔNG NO
Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học.
?
Nhắc lại tính chất hóa học đặc trưng của anken? Giải thích?
9
1. Phản ứng cộng.
+ Br2
1,4-đibrombut-2-en
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3,4-đibrombut-1-en
CH2=CH-CH=CH2+ 2H2
Ni
to
CH3-CH2-CH2-CH3
-800C
400C
10
1. Phản ứng cộng.
+ HBr
1-brombut-2-en
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3-brombut-1-en
Chú ý tuân theo quy tắc Maccopnhicop
-800C
400C
11
2. Phản ứng trùng hợp.
n
Na, t0C
p
Buta-1,3-đien
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)
- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
Poli butađien
( cao su Buna )
Chủ yếu theo kiểu 1,4
3. Phản ứng oxi hóa.
a/ Oxi hóa hoàn toàn:
PTTQ:
Ví dụ: C4H6 + O2
b/ Oxi hóa không hoàn toàn:
Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dd thuốc tím giống như anken
4CO2 + 3H2O
12
III. ĐIỀU CHẾ :
Đề hidro hóa ankan tương ứng có cùng mạch C.
Al2O3
650oC
+
H2
2
Al2O3
650oC
H2
2
+
Điều chế buta-1,3-đien
Điều chế isopren
13
IV. ỨNG DỤNG:
14
IV. ỨNG DỤNG:
15
IV. ỨNG DỤNG:
Cao su
16
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1: Vieát caùc phöông trình phaûn öùng hoaù hoïc xaûy ra khi cho isopren laàn löôït taùc duïng vôùi H2(Ni,t0);Br2(Tæ leä mol 1 : 1) ;phaûn öùng truøng hôïp?
Isopren
poliisopren
Tr? l?i
Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc).
a. Tìm công thức phân tử của X.
b. Viết CTCT có thể có của X.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau cần 26,88 lít khí oxi.
Xác định công thức của hai anken.
Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom dư, tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng.
20
CHÚ Ý:
Về nhà học bài ; làm các bài tập 1,2,3,4 trang 135 sgk
Xem trước phần luyện tập
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
GV: TRƯƠNG MINH NHẬT
TỔ : HÓA H?C
SỞ GD & ĐT AN GIANG
TRU?NG THPT CHUYN
TH? KHOA NGHIA
2
Câu hỏi: Trong các công thức cấu tạo sau, công thức nào các em đã được học rồi?
3
ANKAĐIEN
Tiết 44
Bài 30
4
I. Định nghĩa – phân loại
Định nghĩa :
Ankađien là hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi C = C
Công thức tổng quát :
CnH2n - 2
( n ? 3 )
1/ CH2=C=CH2 2/ CH2=CH-CH=CH2 3/ CH2=CH-CH2-CH=CH2
1. Định nghĩa
I. Định nghĩa – phân loại
2. Phân loại
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, em hãy phân loại các ankađien sau
I. Định nghĩa – phân loại
2. Phân loại
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, người ta chia ankađien thành 3 loại
- Ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau
- Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên
- Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn (ankađien liên hợp)
(Alen)
(Penta-1,4-đien)
(Buta-1,3-đien)
I. Định nghĩa – phân loại
* Danh pháp
Chọn mạch dài nhất có chứa hai liên kết đôi làm mạch chính
Đánh STT cacbon mạch chính sao cho cacbon mang liên kết đôi có giá trị nhỏ
Gọi tên:
Chỉ số cacbon mang nhánh + Tên nhánh + Tên anka mạch chính + chỉ số cacbon mang liên kết đôi + “đien”
(Buta-1,3-đien)
(Penta-1,4-đien)
(2-metylbuta-1,3-đien)
(isopren)
8
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH KHÔNG NO
Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học.
?
Nhắc lại tính chất hóa học đặc trưng của anken? Giải thích?
9
1. Phản ứng cộng.
+ Br2
1,4-đibrombut-2-en
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3,4-đibrombut-1-en
CH2=CH-CH=CH2+ 2H2
Ni
to
CH3-CH2-CH2-CH3
-800C
400C
10
1. Phản ứng cộng.
+ HBr
1-brombut-2-en
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3-brombut-1-en
Chú ý tuân theo quy tắc Maccopnhicop
-800C
400C
11
2. Phản ứng trùng hợp.
n
Na, t0C
p
Buta-1,3-đien
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)
- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
Poli butađien
( cao su Buna )
Chủ yếu theo kiểu 1,4
3. Phản ứng oxi hóa.
a/ Oxi hóa hoàn toàn:
PTTQ:
Ví dụ: C4H6 + O2
b/ Oxi hóa không hoàn toàn:
Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dd thuốc tím giống như anken
4CO2 + 3H2O
12
III. ĐIỀU CHẾ :
Đề hidro hóa ankan tương ứng có cùng mạch C.
Al2O3
650oC
+
H2
2
Al2O3
650oC
H2
2
+
Điều chế buta-1,3-đien
Điều chế isopren
13
IV. ỨNG DỤNG:
14
IV. ỨNG DỤNG:
15
IV. ỨNG DỤNG:
Cao su
16
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1: Vieát caùc phöông trình phaûn öùng hoaù hoïc xaûy ra khi cho isopren laàn löôït taùc duïng vôùi H2(Ni,t0);Br2(Tæ leä mol 1 : 1) ;phaûn öùng truøng hôïp?
Isopren
poliisopren
Tr? l?i
Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc).
a. Tìm công thức phân tử của X.
b. Viết CTCT có thể có của X.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau cần 26,88 lít khí oxi.
Xác định công thức của hai anken.
Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom dư, tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng.
20
CHÚ Ý:
Về nhà học bài ; làm các bài tập 1,2,3,4 trang 135 sgk
Xem trước phần luyện tập
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất