Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 21h:44' 14-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 21h:44' 14-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
§7. TỈ LỆ THỨC
VD: tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
* Ghi chú: (sgk/24)
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức:
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
1. TỈ LỆ THỨC
a. Định nghĩa:
?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
Giải
=> lập được tỉ lệ thức.
b) Tính chất:
* Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Áp dụng: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng
thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
* Tính chất 2:
Bài 47-a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng
thức sau: 6 . 63 = 9 . 42
Giải: Các tỉ lệ thức là:
Nắm được định nghĩa tỉ lệ thức
Hai tính chất của tỉ lệ thức
Kiến thức trọng tâm
Bài tập
( Ghi bài làm ra vở, chụp gửi lại )
BÀI 51-Sgk/28: Lập các tỉ lệ thức có thể lập được từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8.
Giải:
1,5
1,5
1,5
1,5
4,8
4,8
4,8
4,8
2
2
2
2
3,6
3,6
3,6
3,6
§8. TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
*Bài toán 2. Cho tỉ lệ thức
Hãy so sánh các tỉ số sau với các tỉ số đã cho:
*Bài toán 1. Cho tỉ lệ thức:
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số
trong tỉ lệ thức đã cho.
Cặp đôi thông minh :
Cặp đôi thông minh
Mở rộng:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
VD: Từ dãy tỉ số áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
X
X
X
X
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, cõu no dỳng, cõu no sai ? Hóy ch?n dỏp ỏn thớch h?p .
Bài tập 1 : Cho dãy số bằng nhau
Khi có dãy tỉ số :
Ta cũng viết a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5.
2.Chú ý:
? :
Dựng dóy t? s? b?ng nhau d? th? hi?n d? th? hi?n cõu núi sau :
Giải:
Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh của ba lớp 7A ; 7B ; 7C
Ta có dãy tỉ số bằng nhau:
Hay: x:y:z = 8:9:10
Bài 54: SGK/30
Tìm hai số x và y biết :
Giải:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ:
Vậy x = 6, y = 10.
Gi?i :
Vậy Minh có 8 viên bi
Hùng có 16 viên bi
Dũng có 20 viên bi.
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Bài 57: SGK/30
Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a,b,c(viên bi)
Theo đề bài ta có:
và a + b + c = 44
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau :
=?
Học thuộc tỉ lệ thức, 2 tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và tính chất mở rộng của dãy tỉ số bằng nhau.
Tiết sau luyện tập
Hướng dẫn học bài
Tỡm hai s? x v y, bi?t: x:2 = y:(-5) v x - y = -7
Theo d? bi : x: 2 = y: (-5) v x- y= -7
Hướng dẫn bài : 55 tr30-SGK
Suy ra: và x - y = -7
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Ta có:
VD: tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
* Ghi chú: (sgk/24)
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức:
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
1. TỈ LỆ THỨC
a. Định nghĩa:
?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
Giải
=> lập được tỉ lệ thức.
b) Tính chất:
* Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Áp dụng: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng
thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
* Tính chất 2:
Bài 47-a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng
thức sau: 6 . 63 = 9 . 42
Giải: Các tỉ lệ thức là:
Nắm được định nghĩa tỉ lệ thức
Hai tính chất của tỉ lệ thức
Kiến thức trọng tâm
Bài tập
( Ghi bài làm ra vở, chụp gửi lại )
BÀI 51-Sgk/28: Lập các tỉ lệ thức có thể lập được từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8.
Giải:
1,5
1,5
1,5
1,5
4,8
4,8
4,8
4,8
2
2
2
2
3,6
3,6
3,6
3,6
§8. TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
*Bài toán 2. Cho tỉ lệ thức
Hãy so sánh các tỉ số sau với các tỉ số đã cho:
*Bài toán 1. Cho tỉ lệ thức:
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số
trong tỉ lệ thức đã cho.
Cặp đôi thông minh :
Cặp đôi thông minh
Mở rộng:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
VD: Từ dãy tỉ số áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
X
X
X
X
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, cõu no dỳng, cõu no sai ? Hóy ch?n dỏp ỏn thớch h?p .
Bài tập 1 : Cho dãy số bằng nhau
Khi có dãy tỉ số :
Ta cũng viết a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5.
2.Chú ý:
? :
Dựng dóy t? s? b?ng nhau d? th? hi?n d? th? hi?n cõu núi sau :
Giải:
Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh của ba lớp 7A ; 7B ; 7C
Ta có dãy tỉ số bằng nhau:
Hay: x:y:z = 8:9:10
Bài 54: SGK/30
Tìm hai số x và y biết :
Giải:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ:
Vậy x = 6, y = 10.
Gi?i :
Vậy Minh có 8 viên bi
Hùng có 16 viên bi
Dũng có 20 viên bi.
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Bài 57: SGK/30
Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a,b,c(viên bi)
Theo đề bài ta có:
và a + b + c = 44
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau :
=?
Học thuộc tỉ lệ thức, 2 tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và tính chất mở rộng của dãy tỉ số bằng nhau.
Tiết sau luyện tập
Hướng dẫn học bài
Tỡm hai s? x v y, bi?t: x:2 = y:(-5) v x - y = -7
Theo d? bi : x: 2 = y: (-5) v x- y= -7
Hướng dẫn bài : 55 tr30-SGK
Suy ra: và x - y = -7
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Ta có:
 







Các ý kiến mới nhất