Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ba Bao
Ngày gửi: 23h:00' 14-11-2021
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Ba Bao
Ngày gửi: 23h:00' 14-11-2021
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN
UBND QUẬN BÌNH THẠNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUẦN 9
LỚP 3
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY HẠNH
Trường : Tiểu học Lam Sơn
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
MÔN TOÁN
KHỞI ĐỘNG
ÔN
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
808
80
800
8 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
800
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
400
404
40
4 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
40
36
306
18
3 dam x 6 = ….... dam
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
18
Thứ Năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
1 km
1 hm
1 dam
1 m
1 dm
1 cm
1 mm
=10 hm
=1000 m
=10 dam
=100 m
= 10 m
= 10 dm
=100cm
=1000mm
=10 cm
=100mm
= 10 mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
m
dam
hm
km
dm
cm
mm
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
1
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = …..dam
1m = ……dm
1m = …….mm
1m = …… cm
1dam = …… m
1hm = …… m
1dm = ……cm
1cm = …… mm
Điền số vào chỗ chấm ?
Em làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
2
Điền số vào chỗ chấm?
8hm = ……m
9hm = ……m
7dam = ……m
3dam = ……m
8m = …… dm
6m = …… cm
8cm = …… mm
4dm = …… mm
800
900
70
30
80
600
80
400
01
03
02
3
Tính ( theo mẫu) :
Mẫu:
32dam x 3 =
96cm : 3 =
dam
96
32cm
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204km
12hm
10km
11dm
Ong
non
Toán
học
Bảng đơn vị đo độ dài
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài vào nháp.
UBND QUẬN BÌNH THẠNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUẦN 9
LỚP 3
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY HẠNH
Trường : Tiểu học Lam Sơn
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
MÔN TOÁN
KHỞI ĐỘNG
ÔN
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
808
80
800
8 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
800
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
400
404
40
4 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
40
36
306
18
3 dam x 6 = ….... dam
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
18
Thứ Năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
1 km
1 hm
1 dam
1 m
1 dm
1 cm
1 mm
=10 hm
=1000 m
=10 dam
=100 m
= 10 m
= 10 dm
=100cm
=1000mm
=10 cm
=100mm
= 10 mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
m
dam
hm
km
dm
cm
mm
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
1
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = …..dam
1m = ……dm
1m = …….mm
1m = …… cm
1dam = …… m
1hm = …… m
1dm = ……cm
1cm = …… mm
Điền số vào chỗ chấm ?
Em làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
2
Điền số vào chỗ chấm?
8hm = ……m
9hm = ……m
7dam = ……m
3dam = ……m
8m = …… dm
6m = …… cm
8cm = …… mm
4dm = …… mm
800
900
70
30
80
600
80
400
01
03
02
3
Tính ( theo mẫu) :
Mẫu:
32dam x 3 =
96cm : 3 =
dam
96
32cm
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204km
12hm
10km
11dm
Ong
non
Toán
học
Bảng đơn vị đo độ dài
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài vào nháp.
 







Các ý kiến mới nhất