Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thuy hang
Ngày gửi: 17h:25' 15-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: thuy hang
Ngày gửi: 17h:25' 15-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÀ PHIÊN 3
TOÁN.
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
L?p 5A
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
34 tấn 3kg = ..... tấn
12 tấn 51kg = ..... tấn
6 tấn 768kg = ..... tấn
5467kg = ..... tấn
34,003
12,051
6,768
5,467
2tạ 7kg = ..... tạ
34 tạ 24kg = ..... tạ
456kg = ..... tạ
128kg = .... tạ
2,07
34,24
4,56
1,28
Viết số đo diện tích
dưới dạng
số thập phân
Toán
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
=100dam2
= km2
1km2 = …………. m2
1ha = ……… m2
1km2 = …….. ha
1ha = …… km2 = …….. km2
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
5
0
3
,
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
0
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42
0
,
42 dm2 = .......... m2
0,42
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
42dm2
=
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) 1654m2 = ........ ha
b) 5000m2 = ........ ha
c) 1ha = ........ km2
d) 15ha = ........ km2
0,1654
0,5
0,01
0,15
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = ... m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ........ ha
d) 7,6256ha = ........ m2
534
16
50
5
0
16
,
16
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
16,5m2 = ... m2 ... dm2
50
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = ... m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ........ ha
d) 7,6256ha = ........ m2
534
16
650
76256
50
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ô CỬA BÍ MẬT
TRÒ CHƠI
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
C.
B.
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
165 dm2 =1,65 m2
A.
B.
C.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
B. 51cm2= 5,1dm2
A. 51cm2= 5100dm2
51cm2= 0,51dm2
C.
65 m2 = 65 dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
Ô CỬA BÍ MẬT
B. 5 km234 ha= 0,534km2
5 km234 ha= 5,34km2
165 dm2 =16,5m2
165 dm2 =1650 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
65 m2 = 0,65dam2
A.
1
2
3
4
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
TẠM BIỆT
TOÁN.
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
L?p 5A
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
34 tấn 3kg = ..... tấn
12 tấn 51kg = ..... tấn
6 tấn 768kg = ..... tấn
5467kg = ..... tấn
34,003
12,051
6,768
5,467
2tạ 7kg = ..... tạ
34 tạ 24kg = ..... tạ
456kg = ..... tạ
128kg = .... tạ
2,07
34,24
4,56
1,28
Viết số đo diện tích
dưới dạng
số thập phân
Toán
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
=100dam2
= km2
1km2 = …………. m2
1ha = ……… m2
1km2 = …….. ha
1ha = …… km2 = …….. km2
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
5
0
3
,
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
0
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42
0
,
42 dm2 = .......... m2
0,42
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
42dm2
=
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) 1654m2 = ........ ha
b) 5000m2 = ........ ha
c) 1ha = ........ km2
d) 15ha = ........ km2
0,1654
0,5
0,01
0,15
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = ... m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ........ ha
d) 7,6256ha = ........ m2
534
16
50
5
0
16
,
16
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
16,5m2 = ... m2 ... dm2
50
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = ... m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ........ ha
d) 7,6256ha = ........ m2
534
16
650
76256
50
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ô CỬA BÍ MẬT
TRÒ CHƠI
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
C.
B.
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
165 dm2 =1,65 m2
A.
B.
C.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
B. 51cm2= 5,1dm2
A. 51cm2= 5100dm2
51cm2= 0,51dm2
C.
65 m2 = 65 dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
Ô CỬA BÍ MẬT
B. 5 km234 ha= 0,534km2
5 km234 ha= 5,34km2
165 dm2 =16,5m2
165 dm2 =1650 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
65 m2 = 0,65dam2
A.
1
2
3
4
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
TẠM BIỆT
 









Các ý kiến mới nhất