ôn tập giữa kỳ -Buổi 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 23h:29' 15-11-2021
Dung lượng: 402.6 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 23h:29' 15-11-2021
Dung lượng: 402.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 1: Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:
A. NaOH B. KOH C. Fe(OH)3 D. Ba(OH)2
Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?
A. Na2CO3 và K2SO4 B. Na2CO3 và KOH
C. NaOH và HCl D. KCl và Na2SO4
Câu 3: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch FeCl3 và dung dịch CuCl2
A. Quỳ tím B. dd KOH C. dd Ba(NO3)2 D. dd H2SO4
Câu 4: Cặp chất nào sau cùng tồn tại trong một dung dịch.
A. KCl và NaNO3 B. HCl và AgNO3
C. KOH và HCl D. Na2CO3 và H2SO4
Câu 5: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế được Fe(OH)3
A. NaOH và FeCl3 B. Fe2O3 và H2O C. FeCl3 và H2O D. Fe2O3 và HCl
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 6: Những thí nghiệm nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn lẫn:
(1) Dung dịch bari clorua và dd kẽm sunphat BaSO4 + ZnCl2
(2) Dung dịch natri sunphat và dd nhôm clorua NaCl + Al2(SO4)3
(3) Dung dịch natri cacbonat và dd kẽm sunphat Na2SO4 + ZnCO3
Dung dịch kẽm sunphat và dd đồng(II) clorua ZnCl2 + CuSO4
(5) Dung dịch bari clorua và dd bạc nitrat Ba(NO3)2 + AgCl
A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (3), (4), (5)
Câu 7: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 8: Chọn ý đúng tương ứng giữa cột A và cột B trong bảng dưới đây:
Trả lời: 1 e 2 d 3 a 4 b
Bài 1: Trộn một dung dịch có hòa tan 32,5 gam Sắt (III) clorua với dung dịch có hòa tan 28 gam Natri hiđroxit .Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng thu được kết tủa và nước lọc. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn.
a/Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b/Tính khối lượng chất rắn sau khi nung
c/Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
II/ TỰ LUẬN
a/PTHH:FeCl3+3NaOHFe(OH)3+3NaCl (1)
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O (2)
Ta có tỉ lệ:
NaOH dư, FeCl3 pư hết
c/ Các chất có trong nước lọc là NaCl và NaOH dư
Bài 2:
Cho 40 ml dd Ba(OH)2 0,75M tác dụng vừa đủ với 50 g dd CuSO4. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn.
a/ Viết các PTHH xảy ra
b/ Tính C% của dd CuSO4
c/ Tính khối lượng chất rắn sau khi nung.
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
a/PTHH:
Ba(OH)2+CuSO4BaSO4+Cu(OH)2 (1)
Cu(OH)2 CuO + H2O (2)
c/ Chất rắn thu được sau khi nung gồm : CuO và BaSO4
Bài 3:
Cho 10,8 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với Clo dư thu được 53,4 g muối. Xác định M
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải Cách 1:
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
Cách 2:
Bài 3:
Cho 10,8 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với Clo dư thu được 53,4 g muối. Xác định M
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải Cách 3:
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
Gọi CTPT của X là CxOy
Bài tập 4:
X là một oxit của cacbon có phân tử khối là 28 đvc. Trong đó chứa 57,14%O về khối lượng. Y là một oxit khác của cacbon nặng hơn 1,57 lần phân tử khối của nitơ ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của X, Y
Ta có:
CTPT của X là CO
Y là một oxit khác của cacbon nặng hơn PTK của Nitơ là 1,57 lần
MY=1,57.28=44
Theo hóa trị của Cacbon (II) thì CTPT của X là CO, PTK=28
CTPT của Y là CO2 có PTK=44 là phù hợp
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT, BAZƠ, MUỐI
- Axit: hầu hết các axit tan được, trừ H2SiO3.
- Bazơ: phần lớn các bazơ không tan, trừ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan
- Muối:
+ Các Natri, muối Kali, muối nitrat (NO3) đều tan.
+Phần lớn các muối clorua tan được, trừ AgCl, PbCl2
+Phần lớn các muối sunfat tan được, trừ PbSO4, BaSO4, Ag2SO4 ít tan
+Phần lớn các muối sunfit không tan, trừ Na2SO3, K2SO3
+ Phần lớn muối cacbonat không tan, trừ Na2CO3, K2CO3.
+ Phần lớn muối photphat không tan, trừ Na2PO4, K2PO4.
Bazơ: dùng quỳ tím để nhận ra bazơ do quỳ tím hóa xanh,
Axit: dùng quỳ tím để nhận ra axit do quỳ tím hóa đỏ.
Muối: (theo thứ tự như sau)
+ Muối cacbonat (có gốc CO3): ta dùng dd axit để nhận biết do có pư sủi bọt khí (CO2)
+ Muối sunfat (có gốc SO4): ta dùng dd muối Bari (BaCl2, Ba(NO3)2) do có pư tạo kết tủa trắng (BaSO4)
+ Muối clorua (có gốc Cl): ta dùng dd muối AgNO3 do có pư tạo kết tủa trắng (AgCl)
CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 1: Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:
A. NaOH B. KOH C. Fe(OH)3 D. Ba(OH)2
Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?
A. Na2CO3 và K2SO4 B. Na2CO3 và KOH
C. NaOH và HCl D. KCl và Na2SO4
Câu 3: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch FeCl3 và dung dịch CuCl2
A. Quỳ tím B. dd KOH C. dd Ba(NO3)2 D. dd H2SO4
Câu 4: Cặp chất nào sau cùng tồn tại trong một dung dịch.
A. KCl và NaNO3 B. HCl và AgNO3
C. KOH và HCl D. Na2CO3 và H2SO4
Câu 5: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế được Fe(OH)3
A. NaOH và FeCl3 B. Fe2O3 và H2O C. FeCl3 và H2O D. Fe2O3 và HCl
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 6: Những thí nghiệm nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn lẫn:
(1) Dung dịch bari clorua và dd kẽm sunphat BaSO4 + ZnCl2
(2) Dung dịch natri sunphat và dd nhôm clorua NaCl + Al2(SO4)3
(3) Dung dịch natri cacbonat và dd kẽm sunphat Na2SO4 + ZnCO3
Dung dịch kẽm sunphat và dd đồng(II) clorua ZnCl2 + CuSO4
(5) Dung dịch bari clorua và dd bạc nitrat Ba(NO3)2 + AgCl
A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (3), (4), (5)
Câu 7: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 8: Chọn ý đúng tương ứng giữa cột A và cột B trong bảng dưới đây:
Trả lời: 1 e 2 d 3 a 4 b
Bài 1: Trộn một dung dịch có hòa tan 32,5 gam Sắt (III) clorua với dung dịch có hòa tan 28 gam Natri hiđroxit .Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng thu được kết tủa và nước lọc. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn.
a/Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b/Tính khối lượng chất rắn sau khi nung
c/Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
II/ TỰ LUẬN
a/PTHH:FeCl3+3NaOHFe(OH)3+3NaCl (1)
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O (2)
Ta có tỉ lệ:
NaOH dư, FeCl3 pư hết
c/ Các chất có trong nước lọc là NaCl và NaOH dư
Bài 2:
Cho 40 ml dd Ba(OH)2 0,75M tác dụng vừa đủ với 50 g dd CuSO4. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn.
a/ Viết các PTHH xảy ra
b/ Tính C% của dd CuSO4
c/ Tính khối lượng chất rắn sau khi nung.
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
a/PTHH:
Ba(OH)2+CuSO4BaSO4+Cu(OH)2 (1)
Cu(OH)2 CuO + H2O (2)
c/ Chất rắn thu được sau khi nung gồm : CuO và BaSO4
Bài 3:
Cho 10,8 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với Clo dư thu được 53,4 g muối. Xác định M
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải Cách 1:
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
Cách 2:
Bài 3:
Cho 10,8 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với Clo dư thu được 53,4 g muối. Xác định M
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải Cách 3:
PTHH: 2M + 3Cl2 2MCl3
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
Gọi CTPT của X là CxOy
Bài tập 4:
X là một oxit của cacbon có phân tử khối là 28 đvc. Trong đó chứa 57,14%O về khối lượng. Y là một oxit khác của cacbon nặng hơn 1,57 lần phân tử khối của nitơ ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của X, Y
Ta có:
CTPT của X là CO
Y là một oxit khác của cacbon nặng hơn PTK của Nitơ là 1,57 lần
MY=1,57.28=44
Theo hóa trị của Cacbon (II) thì CTPT của X là CO, PTK=28
CTPT của Y là CO2 có PTK=44 là phù hợp
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT, BAZƠ, MUỐI
- Axit: hầu hết các axit tan được, trừ H2SiO3.
- Bazơ: phần lớn các bazơ không tan, trừ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan
- Muối:
+ Các Natri, muối Kali, muối nitrat (NO3) đều tan.
+Phần lớn các muối clorua tan được, trừ AgCl, PbCl2
+Phần lớn các muối sunfat tan được, trừ PbSO4, BaSO4, Ag2SO4 ít tan
+Phần lớn các muối sunfit không tan, trừ Na2SO3, K2SO3
+ Phần lớn muối cacbonat không tan, trừ Na2CO3, K2CO3.
+ Phần lớn muối photphat không tan, trừ Na2PO4, K2PO4.
Bazơ: dùng quỳ tím để nhận ra bazơ do quỳ tím hóa xanh,
Axit: dùng quỳ tím để nhận ra axit do quỳ tím hóa đỏ.
Muối: (theo thứ tự như sau)
+ Muối cacbonat (có gốc CO3): ta dùng dd axit để nhận biết do có pư sủi bọt khí (CO2)
+ Muối sunfat (có gốc SO4): ta dùng dd muối Bari (BaCl2, Ba(NO3)2) do có pư tạo kết tủa trắng (BaSO4)
+ Muối clorua (có gốc Cl): ta dùng dd muối AgNO3 do có pư tạo kết tủa trắng (AgCl)
CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT
 







Các ý kiến mới nhất