Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:11' 16-11-2021
Dung lượng: 71.4 MB
Số lượt tải: 966
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:11' 16-11-2021
Dung lượng: 71.4 MB
Số lượt tải: 966
Số lượt thích:
0 người
Bài 27
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Tỉ lệ số lượng các loài trong các ngành, lớp Động vật
CHÂU CHẤU
MỌT HẠI GỖ
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
BỌ NGỰA
BỌ NGỰA
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
CHUỒN CHUỒN VÀ ẤU TRÙNG Ở NƯỚC
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
VE SẦU
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
BƯỚM CẢI
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
ONG MẬT
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
RUỒI
MUỖI
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Mọt gỗ
Bướm cải
Muỗi
Ruồi
Ong
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
- Sâu bọ có số lượng loài rất lớn (gần 1 triệu loài).
- Sâu bọ có lối sống và tập tính phong phú.
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ vẽ
Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
Dế trũi, ấu trùng ve sầu
Dế mèn, bọ hung
Bọ ngựa
Bướm, ong, chuồn chuồn
Bọ rầy
Chấy, rận
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
- Một số đại diện: chuồn chuồn, bọ hung, dế mèn, chấy, rận, …
- Sâu bọ đa dạng về môi trường sống: trên cạn, dưới nước, trong đất, trên cây, trên cơ thể sinh vật khác, …
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
Đâu là các đặc điểm chung nổi bật của lớp sâu bọ?
1 - Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo nguỵ trang của chúng.
2 - Thần kinh phát triển cao, hình thành não là cơ sở của các tập tính và hoạt động bản năng.
3 - Sâu bọ có đủ 5 giác quan: xúc giác, khứu giác, vị giác, thính giác và thị giác.
4 - Cơ thể sâu bọ có 3 phần: đầu, ngực, bụng.
5 - Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
6 - Sâu bọ hô hấp bằng hệ thống ống khí.
7 - Sâu bọ có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
8 - Sâu bọ có tuần hoàn hở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm ở mặt lưng.
√
√
√
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
- Cơ thể có 3 phần riêng biệt
- Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
2. Vai trò thực tiễn
Mối chúa ngâm rượu
Sâu chít ngâm rượu
Mật ong
Tổ ong ngâm rượu
Sữa ong chúa
Làm thuốc chữa bệnh, làm đẹp
Làm thực phẩm
Tằm sắn
Sâu chít
Sâu khoai
Trứng kiến
Bọ tre
Thụ phấn cây trồng
Làm thức ăn cho động vật khác
Diệt các sâu hại
Bọ ngựa ăn châu chấu
Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu hại
Làm sạch môi trường
Bọ hung
Hại hạt ngũ cốc, đồ gỗ
Hại cây trồng
Châu chấu
Rệp sáp
Rầy nâu
Bọ nhảy
Sâu xám
Truyền bệnh
Truyền bệnh
Ruồi Tsetse (Xê xê)
Ruồi cống
Nhặng xanh
Ruồi cát
Sâu bọ kì thú
Bảng 2. Vai trò thực tiễn của Sâu bọ
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
+ Là động vật trung gian truyền bệnh (ruồi, muỗi..)
+ Phá hại mùa màng: bướm, châu chấu…
+ Làm hại hạt ngũ cốc: mọt gạo, …
+ Hại đồ gỗ: mọt gỗ, mối, …
+ Làm thuốc chữa bệnh (ong mật)
+ Làm thực phẩm (tằm)
+ Thụ phấn cho cây trồng (ong mật)
+ Làm thức ăn cho động vật khác (tằm)
+ Diệt các sâu bọ có hại (ong mắt đỏ)
- Lợi ích:
- Tác hại:
Bọ ngựa ăn châu chấu
Bọ rùa ăn sâu
Chim ăn sâu
Kiến vàng ăn rệp sáp
Kiến vàng ăn bọ xít
Ong mắt đỏ đẻ trứng
lên trứng sâu hại
Biện pháp sinh học
Biện pháp thủ công
Biện pháp hóa học
Biện pháp kiểm dịch thực vật
Sử dụng giống
chống sâu, bệnh
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hãy lấy 1 vài ví dụ để chứng tỏ lớp Sâu bọ đa dạng về tập tính?
Tự vê, tấn công: kiến, ong, dế, …
Dự trữ thức ăn: ong, kiến, ...
Sống thành đàn có sự phân cấp: ong, kiến, mối, …
Chăm sóc thế hệ sau: ong, kiến, …
- Một số loài có tập tính hướng sáng, …
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Kể tên một số loài sâu bọ có lợi, cần được bảo vệ?
- Ong mật: thụ phấn cho hoa, cung cấp mật cho con người
Bọ ngựa: tiêu diệt côn trùng có hại
Chuồn chuồn: tiêu diệt côn trùng có hại
Ong mắt đỏ: tiêu diệt trứng sâu xám
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Châu chấu: phá hại cây trồng
Ruồi, muỗi truyền bệnh cho con người
Sâu non: phá hại cây trồng
Mối, mọt: phá hại đồ gỗ…
Kể tên một số loài sâu bọ có hại cần phải tiêu diệt?
DẶN DÒ
- Học bài
- Hoàn thành bảng 2 SGK/tr.92
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK/tr.93
- Đọc mục “Em có biết?” SGK/tr.93
- Đọc trước “Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp” SGK/tr.86
39
Thank you
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Tỉ lệ số lượng các loài trong các ngành, lớp Động vật
CHÂU CHẤU
MỌT HẠI GỖ
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
BỌ NGỰA
BỌ NGỰA
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
CHUỒN CHUỒN VÀ ẤU TRÙNG Ở NƯỚC
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
VE SẦU
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
BƯỚM CẢI
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
ONG MẬT
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
RUỒI
MUỖI
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Mọt gỗ
Bướm cải
Muỗi
Ruồi
Ong
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
- Sâu bọ có số lượng loài rất lớn (gần 1 triệu loài).
- Sâu bọ có lối sống và tập tính phong phú.
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ vẽ
Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
Dế trũi, ấu trùng ve sầu
Dế mèn, bọ hung
Bọ ngựa
Bướm, ong, chuồn chuồn
Bọ rầy
Chấy, rận
TIẾT 28 - ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
- Một số đại diện: chuồn chuồn, bọ hung, dế mèn, chấy, rận, …
- Sâu bọ đa dạng về môi trường sống: trên cạn, dưới nước, trong đất, trên cây, trên cơ thể sinh vật khác, …
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
Đâu là các đặc điểm chung nổi bật của lớp sâu bọ?
1 - Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo nguỵ trang của chúng.
2 - Thần kinh phát triển cao, hình thành não là cơ sở của các tập tính và hoạt động bản năng.
3 - Sâu bọ có đủ 5 giác quan: xúc giác, khứu giác, vị giác, thính giác và thị giác.
4 - Cơ thể sâu bọ có 3 phần: đầu, ngực, bụng.
5 - Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
6 - Sâu bọ hô hấp bằng hệ thống ống khí.
7 - Sâu bọ có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
8 - Sâu bọ có tuần hoàn hở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm ở mặt lưng.
√
√
√
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
- Cơ thể có 3 phần riêng biệt
- Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
2. Vai trò thực tiễn
Mối chúa ngâm rượu
Sâu chít ngâm rượu
Mật ong
Tổ ong ngâm rượu
Sữa ong chúa
Làm thuốc chữa bệnh, làm đẹp
Làm thực phẩm
Tằm sắn
Sâu chít
Sâu khoai
Trứng kiến
Bọ tre
Thụ phấn cây trồng
Làm thức ăn cho động vật khác
Diệt các sâu hại
Bọ ngựa ăn châu chấu
Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu hại
Làm sạch môi trường
Bọ hung
Hại hạt ngũ cốc, đồ gỗ
Hại cây trồng
Châu chấu
Rệp sáp
Rầy nâu
Bọ nhảy
Sâu xám
Truyền bệnh
Truyền bệnh
Ruồi Tsetse (Xê xê)
Ruồi cống
Nhặng xanh
Ruồi cát
Sâu bọ kì thú
Bảng 2. Vai trò thực tiễn của Sâu bọ
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
+ Là động vật trung gian truyền bệnh (ruồi, muỗi..)
+ Phá hại mùa màng: bướm, châu chấu…
+ Làm hại hạt ngũ cốc: mọt gạo, …
+ Hại đồ gỗ: mọt gỗ, mối, …
+ Làm thuốc chữa bệnh (ong mật)
+ Làm thực phẩm (tằm)
+ Thụ phấn cho cây trồng (ong mật)
+ Làm thức ăn cho động vật khác (tằm)
+ Diệt các sâu bọ có hại (ong mắt đỏ)
- Lợi ích:
- Tác hại:
Bọ ngựa ăn châu chấu
Bọ rùa ăn sâu
Chim ăn sâu
Kiến vàng ăn rệp sáp
Kiến vàng ăn bọ xít
Ong mắt đỏ đẻ trứng
lên trứng sâu hại
Biện pháp sinh học
Biện pháp thủ công
Biện pháp hóa học
Biện pháp kiểm dịch thực vật
Sử dụng giống
chống sâu, bệnh
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hãy lấy 1 vài ví dụ để chứng tỏ lớp Sâu bọ đa dạng về tập tính?
Tự vê, tấn công: kiến, ong, dế, …
Dự trữ thức ăn: ong, kiến, ...
Sống thành đàn có sự phân cấp: ong, kiến, mối, …
Chăm sóc thế hệ sau: ong, kiến, …
- Một số loài có tập tính hướng sáng, …
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Kể tên một số loài sâu bọ có lợi, cần được bảo vệ?
- Ong mật: thụ phấn cho hoa, cung cấp mật cho con người
Bọ ngựa: tiêu diệt côn trùng có hại
Chuồn chuồn: tiêu diệt côn trùng có hại
Ong mắt đỏ: tiêu diệt trứng sâu xám
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Châu chấu: phá hại cây trồng
Ruồi, muỗi truyền bệnh cho con người
Sâu non: phá hại cây trồng
Mối, mọt: phá hại đồ gỗ…
Kể tên một số loài sâu bọ có hại cần phải tiêu diệt?
DẶN DÒ
- Học bài
- Hoàn thành bảng 2 SGK/tr.92
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK/tr.93
- Đọc mục “Em có biết?” SGK/tr.93
- Đọc trước “Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp” SGK/tr.86
39
Thank you
 









Các ý kiến mới nhất