Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 20h:31' 17-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 20h:31' 17-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Khởi động
2dam = m
20
2dam = 1dam2
= 10m 2
= 20m
Khởi động
4hm = m
400
4hm = 1hm4
= 100m 4
= 400m
Khởi động
Đọc các đơn vị đo độ dài đã học.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Bài: Bảng đơn vị đo độ dài
Môn: Toán
Khám phá
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
= ....hm
= ........m
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
= ....m
= .....dm
= ......cm
= ........mm
= ....cm
= .....mm
= ....mm
1mm
= ....dam
= ......m
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
100
10
Luyện tập – Thực hành
Bài 1/45: Số?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = ……. m 1m = …... cm
1hm = …..dam 1m = ….... mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 2/45: Số?
8hm = ......m 8m = ......dm
9hm = ……m 6m = .......cm
7dam = …..m 8cm = ......mm
3dam = …..m 4dm = ……mm
800
900
70
30
80
600
80
400
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Em hãy viết một số bất kỳ (từ 1 đến 9) có đơn vị là m, sau đó đổi chúng ra các đơn vị nhỏ hơn.
VẬN DỤNG – SÁNG TẠO
2m = 200cm
2m = 20dm
2m = 2000mm
DẶN DÒ:
Học thuộc Bảng đơn vị đo độ dài.
Làm bài ở vở bài tập Toán.
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
TẠM BIỆT CÁC BẠN NHÉ!
Khởi động
2dam = m
20
2dam = 1dam2
= 10m 2
= 20m
Khởi động
4hm = m
400
4hm = 1hm4
= 100m 4
= 400m
Khởi động
Đọc các đơn vị đo độ dài đã học.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Bài: Bảng đơn vị đo độ dài
Môn: Toán
Khám phá
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
= ....hm
= ........m
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
= ....m
= .....dm
= ......cm
= ........mm
= ....cm
= .....mm
= ....mm
1mm
= ....dam
= ......m
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
100
10
Luyện tập – Thực hành
Bài 1/45: Số?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = ……. m 1m = …... cm
1hm = …..dam 1m = ….... mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 2/45: Số?
8hm = ......m 8m = ......dm
9hm = ……m 6m = .......cm
7dam = …..m 8cm = ......mm
3dam = …..m 4dm = ……mm
800
900
70
30
80
600
80
400
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Em hãy viết một số bất kỳ (từ 1 đến 9) có đơn vị là m, sau đó đổi chúng ra các đơn vị nhỏ hơn.
VẬN DỤNG – SÁNG TẠO
2m = 200cm
2m = 20dm
2m = 2000mm
DẶN DÒ:
Học thuộc Bảng đơn vị đo độ dài.
Làm bài ở vở bài tập Toán.
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
TẠM BIỆT CÁC BẠN NHÉ!
 








Các ý kiến mới nhất