Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THÌ ĐỘNG TỪ CĂN BẢN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 09h:17' 18-11-2021
Dung lượng: 50.6 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
THÌ ĐỘNG TỪ CĂN BẢN 8
TRƯƠNG VĂN ÁNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
1. Tai (not travel) to Dalat next Monday.
2. Betty (often wash) her clothes?
3. You (fly) to Bangkok next Tuesday?
4. Dorothy (clean) her bicycle at the present moment?
5. The engineers (work) at the site at the moment.
6. The driver (unload) his truck now.
7. She was very tired. She (not watch) TV last night.
8. We (play) chess at the moment.
9. Tomorrow he (buy) a new kite.
10. The dog (not like) the cat.
11. Three years ago she (buy) a house.
12. They (move) to Paris next week.
13. I (not count) the pigs at the moment.
14. People (wear) new clothes every day?
15. He (not brush) his teeth yesterday.
16. Thomas often (turn) the lights off?
17. She (put) on these shoes for two days.
18. Ten years ago he (have) a big house.
19. The birds (not fly) now.
20. Daisy (eat) noodle last Wednesday.
21. Nancy (get) good marks last time.
22. You (help) me next time?
23. They (sit) on the benches now.
24. He (stand) there last night.
25. Mary (clean) her house for two hours now.
26. While he (walk) along the street, he saw her.
27. She (meet) that man three days ago.
28. They (receive) newspapers every day.
29. Tomorrow he (not paint) the gate.
30. At the moment Hung (smile) happily.





Good luck!






 
Gửi ý kiến