Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Tổng kết chương I: Quang học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn bền
Ngày gửi: 09h:41' 18-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn bền
Ngày gửi: 09h:41' 18-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
1.a/ Ta nhìn thấy 1 vật khi nào? (khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta).
b/ Ta nhận biết ánh sáng khi nào?(khi có ánh sáng lọt vào mắt ta) hoặc truyền vào mắt ta.
c/ Nguồn sáng là gì? (Tự nó phát ra ánh sáng).
d/ Vật sáng?(là gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó).
e/ Định luật truyền thẳng của ánh sáng (Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng).
f/ Tia sáng là gì? (Đường thẳng có mũi tên chỉ hướng).
g/ Chùm sáng có 3 loại : song song, hội tụ, phân kì.
h/ Đường truyền của ánh sáng trong không khí ?(đường thẳng).
ÔN TẬP
2.a/ Định luật phản xạ ánh sáng (Tia phản xạ nằm trong
mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới; Góc phản xạ bằng góc tới).
b/ Bóng tối là gì?(Bóng tối nằm ở phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới).
c/ Bóng nửa tối là gì? (Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản nhận được 1 phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới).
d/ Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng nhật thực?(Mặt trời bị mặt trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất).
e/ Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?(Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất).
ÔN TẬP
3.a/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?(ảnh ảo không hứng được trên màn chắn, ảnh bằng vật).
b/ Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi? (ảnh ảo không hứng được trên màn chắn, ảnh nhỏ hơn vật).
c/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn (lớn hơn) vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
d/ Trên xe ô tô, người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng? (Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước).
e/ Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gương phẳng? (khi các tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’). Có 2 cách vẽ ảnh: theo tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, định luật phản xạ ánh sáng.
ÔN TẬP
Tiết 8- Bài 9
T?NG K?T CHUONG I- QUANG H?C
I. T? ki?m tra:
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “Khi nào ta nhìn thấy một vật ?”:
A. Khi vật được chiếu sáng.
B. Khi vật phát ra ánh sáng.
C. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
D. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu sáng vật.
2. Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây khi nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:
A. Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật.
B. Ảnh ảo bằng vật và cách gương một khoảng bằng
khoảng cách từ vật tới gương.
C. Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật.
D. Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn vật
3. Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
Trong môi trường ……………… và ……………. ánh sáng truyền đi theo ………………
4. Tia sáng khi gặp gương phẳng thì bị phản xạ lại theo định luật phản xạ ánh sáng:
Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với ……….. và đường ……………..…………………
Góc phản xạ bằng ……………..
trong suốt
đồng tính
đường thẳng
góc tới
tia tới
pháp tuyến của gương ở điểm tới
5. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh gì? Độ lớn của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến gương thế nào so với độ lớn của vật và khoảng cách từ vật đến gương ?
Ảnh ảo
Độ lớn bằng vật
Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương
6. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất gì giống và khác với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng ?
Giống nhau: đều là ảnh ảo.
Khác nhau : ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn ảnh ảo
tạo bởi gương phẳng.
7. Khi vật ở khoảng nào thì gương cầu lõm cho ảnh ảo? Ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật ?
Khi một vật ở gần sát gương cầu lõm thì ảnh là ảnh ảo và lớn hơn vật.
8. Viết 3 câu có nghĩa, trong mỗi câu có 4 cụm từ chọn trong 4 cột dưới đây.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn chắn và lớn hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và bằng vật.
9. Cho một gương phẳng và một gương cầu lồi có cùng kích thước. so sánh vùng nhìn thấy của chúng khi đặt mắt ở cùng một vị trí ?
Vùng nhìn thấy trong gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy trong gương phẳng có cùng kích thước.
II. Vận dụng:
C1: Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng như hình 9.1.
a. Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b. Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c. Để mắt trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương? Gạch chéo vùng đó.
S1•
S2 •
•
S’2
•
S’1
I
K
R2
G2
R1
G1
Nhìn thấy S’1
Nhìn thấy S’2
Nhìn thấy cả S’1 và S’2
1. Một người đứng trước 2 cái gương (gương phẳng, gương cầu lồi), cách các gương một khoảng bằng nhau. Quan sát ảnh ảo của mình trong 2 gương sẽ thấy chúng có những tính chất gì giống nhau, khác nhau?
- Giống nhau: ảnh ảo.
Khác nhau:
+ Gương phẳng : ảnh bằng vật.
+ Gương cầu lồi: ảnh nhỏ hơn vật.
T?NG K?T
2. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với đường pháp tuyến của gương một góc 400. Tính giá trị góc tới.
A. 400.
B. 300.
C. 200.
D. 100.
T?NG K?T
Học bài.
Ôn tập theo nội dung đã học từ bài 1- 7.
Tiết sau kiểm tra giữa học kì 1.
+ Hình thức: trắc nghiệm.
+ Thực hiện kiểm tra theo Link trên googel meet.
b/ Ta nhận biết ánh sáng khi nào?(khi có ánh sáng lọt vào mắt ta) hoặc truyền vào mắt ta.
c/ Nguồn sáng là gì? (Tự nó phát ra ánh sáng).
d/ Vật sáng?(là gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó).
e/ Định luật truyền thẳng của ánh sáng (Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng).
f/ Tia sáng là gì? (Đường thẳng có mũi tên chỉ hướng).
g/ Chùm sáng có 3 loại : song song, hội tụ, phân kì.
h/ Đường truyền của ánh sáng trong không khí ?(đường thẳng).
ÔN TẬP
2.a/ Định luật phản xạ ánh sáng (Tia phản xạ nằm trong
mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới; Góc phản xạ bằng góc tới).
b/ Bóng tối là gì?(Bóng tối nằm ở phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới).
c/ Bóng nửa tối là gì? (Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản nhận được 1 phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới).
d/ Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng nhật thực?(Mặt trời bị mặt trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất).
e/ Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?(Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất).
ÔN TẬP
3.a/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?(ảnh ảo không hứng được trên màn chắn, ảnh bằng vật).
b/ Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi? (ảnh ảo không hứng được trên màn chắn, ảnh nhỏ hơn vật).
c/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn (lớn hơn) vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
d/ Trên xe ô tô, người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng? (Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước).
e/ Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gương phẳng? (khi các tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’). Có 2 cách vẽ ảnh: theo tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, định luật phản xạ ánh sáng.
ÔN TẬP
Tiết 8- Bài 9
T?NG K?T CHUONG I- QUANG H?C
I. T? ki?m tra:
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “Khi nào ta nhìn thấy một vật ?”:
A. Khi vật được chiếu sáng.
B. Khi vật phát ra ánh sáng.
C. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
D. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu sáng vật.
2. Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây khi nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:
A. Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật.
B. Ảnh ảo bằng vật và cách gương một khoảng bằng
khoảng cách từ vật tới gương.
C. Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật.
D. Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn vật
3. Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
Trong môi trường ……………… và ……………. ánh sáng truyền đi theo ………………
4. Tia sáng khi gặp gương phẳng thì bị phản xạ lại theo định luật phản xạ ánh sáng:
Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với ……….. và đường ……………..…………………
Góc phản xạ bằng ……………..
trong suốt
đồng tính
đường thẳng
góc tới
tia tới
pháp tuyến của gương ở điểm tới
5. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh gì? Độ lớn của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến gương thế nào so với độ lớn của vật và khoảng cách từ vật đến gương ?
Ảnh ảo
Độ lớn bằng vật
Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương
6. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất gì giống và khác với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng ?
Giống nhau: đều là ảnh ảo.
Khác nhau : ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn ảnh ảo
tạo bởi gương phẳng.
7. Khi vật ở khoảng nào thì gương cầu lõm cho ảnh ảo? Ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật ?
Khi một vật ở gần sát gương cầu lõm thì ảnh là ảnh ảo và lớn hơn vật.
8. Viết 3 câu có nghĩa, trong mỗi câu có 4 cụm từ chọn trong 4 cột dưới đây.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn chắn và lớn hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và bằng vật.
9. Cho một gương phẳng và một gương cầu lồi có cùng kích thước. so sánh vùng nhìn thấy của chúng khi đặt mắt ở cùng một vị trí ?
Vùng nhìn thấy trong gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy trong gương phẳng có cùng kích thước.
II. Vận dụng:
C1: Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng như hình 9.1.
a. Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b. Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c. Để mắt trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương? Gạch chéo vùng đó.
S1•
S2 •
•
S’2
•
S’1
I
K
R2
G2
R1
G1
Nhìn thấy S’1
Nhìn thấy S’2
Nhìn thấy cả S’1 và S’2
1. Một người đứng trước 2 cái gương (gương phẳng, gương cầu lồi), cách các gương một khoảng bằng nhau. Quan sát ảnh ảo của mình trong 2 gương sẽ thấy chúng có những tính chất gì giống nhau, khác nhau?
- Giống nhau: ảnh ảo.
Khác nhau:
+ Gương phẳng : ảnh bằng vật.
+ Gương cầu lồi: ảnh nhỏ hơn vật.
T?NG K?T
2. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với đường pháp tuyến của gương một góc 400. Tính giá trị góc tới.
A. 400.
B. 300.
C. 200.
D. 100.
T?NG K?T
Học bài.
Ôn tập theo nội dung đã học từ bài 1- 7.
Tiết sau kiểm tra giữa học kì 1.
+ Hình thức: trắc nghiệm.
+ Thực hiện kiểm tra theo Link trên googel meet.
 








Các ý kiến mới nhất