Bài 20. Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hương
Ngày gửi: 11h:19' 19-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 530
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hương
Ngày gửi: 11h:19' 19-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 530
Số lượt thích:
1 người
(lê thị anh thủy)
Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN?
KHỞI ĐỘNG
-ADN là một chuỗi xoắn kép có 2 mạch đơn song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
-Các nucleotit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung, A liên kết với T, G liên kết với X
?Nờu thnh ph?n húa h?c c?a ADN
C: C¸c bon
H: Hi ®r«
O: ¤ xi
N: Ni t¬
P: Phèt pho
I) Ôn lý thuyết
Tiết 22: Bài 20 - THỰC HÀNH QUAN SÁT VÀ LẮP RẮP MÔ HÌNH AND
G
G
G
G
G
G
G
Kể tên các đơn phân của ADN?
A-đê-nin
Ti-min
G
Gu-a-nin
Xy-tô-zin
G
G
G
G
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
T
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
Tốc độ tổng hợp: khoảng 100 Nuclêôtit một giây
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
Ô chữ 1 (gồm 9 chữ cái): Đây là tên gọi chung
của các đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
5
T
Ố
D
I
T
T
Ề
Y
U
R
N
À
O
T
O
Ả
B
N
Á
B
H
I
Đ
R
Ô
Ô chữ 3 (gồm 9 chữ cái): Sau khi kết thúc quá trình nhân đôi
2 phân tử ADN con có đặc điểm gì?
Ô chữ 4 (gồm 11 chữ cái): Đây là nguyên tắc đảm bảo cho
trong 2 mạch đơn của 2 phân tử ADN con có 1 mạch là mạch
của mẹ còn 1 mạch được tổng hợp mới?
Ô chữ 5 (gồm 5 chữ cái): Đây là loại liên kết giữa các nuclêôtit
trên 2 mạch đơn của phân tử ADN?
?
U
A
H
N
G
N
Ố
I
G
N
Â
N
H
L
Ô chữ 2 (gồm 14 chữ cái): Đây là thuật ngữ mà Menđen đã dùng để chỉ
yếu tố quy định tính trạng của sinh vật mà sau này được gọi là “gen”?
C
U
N
T
Ô
Ê
I
N
Trò chơi ô chữ
Đây là một đặc tính quan trọng của ADN đảm bảo cho ADN có thể truyền đạt thông tin di truyền của loài qua các thế hệ tế bào và cơ thể?
I) Ôn lí thuyết.
II) Quan sát mô hình ADN.
Đường kính của
vòng xoắn 20 A0.
Có 10 cặp
Nuclêôtít, chiều
dài là 34 A0.
Các nuclêôtít ở 2 mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung:
A - T
G - X
I) Ôn lí thuyết.
II) Quan sát mô hình ADN.
III) THực hành lắp mô hình ADN
Buớc 1: Lắp các cặp nuclêôtít trên mạch 1.
Bưuớc 2: Lắp các cặp nuclêôtit trên mạch 2 theo NTBS.
Bưuớc 3: Kiểm tra:
+ Chiều xoắn của 2 mạch.
+ Khoảng cách giữa 2 mạch.
+ Số cặp nuclêôtít của mỗi chu kì xoắn.
+ Sự liên kết từng cặp theo NTBS giữa các nuclêôtít.
IV. THỰC HÀNH
CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT.
1/Kích thuớc của một vòng xoắn của phân tử ADN là:
A. 34 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính 20 A0.
B. 3,4 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính là 20 A 0.
C. 34 A0, 20 cặp nuclêôtít, đưuờng kính 20 A0
D. 34 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính 10 A0
THU HOẠCH
2. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN là:
ADN đuược cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O, N, P.
ADN đuược cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Đơn phân của ADN là các Nuclêôtit: A, T, G, X.
Cả a, b, c.
3. Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào sau đây qui định:
Số lưuợng thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử
Hàm luượng ADN trong nhân tế bào
Tỉ lệ A +T trong phân tử
G +X
d. Cả b và c
4. Theo NTBX về mặt số luợng đơn phân, những trưuờng hợp nào sau đây là đúng
a. A + G = T + X
b. A = T; G= X
C. A + T + G = A + T + X
d. Cả a, b, c.
5. Đơn vị cấu tạo nên ADN là :
a. Axit Ribônuclêôtit.
b. Axit đêôxiRibônuclêôtit.
c. Axit amin
d. Nuclêôtit
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Đối với bài học ở tiết học này:
- Xem lại nội dung bài học
- Vẽ hoàn thiện hình cấu trúc không gian của ADN
- Học bài chú ý tóm tắt bài
* Đối với bài học ở tiết học sau:
- Chuẩn bị bài sau: Bài 21“Đột biến gen”.
- Tìm hiểu khái niệm đột biến gen là gì?
- Tìm hiểu nguyên nhân và vai trò của đột biến gen
KHỞI ĐỘNG
-ADN là một chuỗi xoắn kép có 2 mạch đơn song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
-Các nucleotit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung, A liên kết với T, G liên kết với X
?Nờu thnh ph?n húa h?c c?a ADN
C: C¸c bon
H: Hi ®r«
O: ¤ xi
N: Ni t¬
P: Phèt pho
I) Ôn lý thuyết
Tiết 22: Bài 20 - THỰC HÀNH QUAN SÁT VÀ LẮP RẮP MÔ HÌNH AND
G
G
G
G
G
G
G
Kể tên các đơn phân của ADN?
A-đê-nin
Ti-min
G
Gu-a-nin
Xy-tô-zin
G
G
G
G
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
T
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
Tốc độ tổng hợp: khoảng 100 Nuclêôtit một giây
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
G
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
Ô chữ 1 (gồm 9 chữ cái): Đây là tên gọi chung
của các đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
5
T
Ố
D
I
T
T
Ề
Y
U
R
N
À
O
T
O
Ả
B
N
Á
B
H
I
Đ
R
Ô
Ô chữ 3 (gồm 9 chữ cái): Sau khi kết thúc quá trình nhân đôi
2 phân tử ADN con có đặc điểm gì?
Ô chữ 4 (gồm 11 chữ cái): Đây là nguyên tắc đảm bảo cho
trong 2 mạch đơn của 2 phân tử ADN con có 1 mạch là mạch
của mẹ còn 1 mạch được tổng hợp mới?
Ô chữ 5 (gồm 5 chữ cái): Đây là loại liên kết giữa các nuclêôtit
trên 2 mạch đơn của phân tử ADN?
?
U
A
H
N
G
N
Ố
I
G
N
Â
N
H
L
Ô chữ 2 (gồm 14 chữ cái): Đây là thuật ngữ mà Menđen đã dùng để chỉ
yếu tố quy định tính trạng của sinh vật mà sau này được gọi là “gen”?
C
U
N
T
Ô
Ê
I
N
Trò chơi ô chữ
Đây là một đặc tính quan trọng của ADN đảm bảo cho ADN có thể truyền đạt thông tin di truyền của loài qua các thế hệ tế bào và cơ thể?
I) Ôn lí thuyết.
II) Quan sát mô hình ADN.
Đường kính của
vòng xoắn 20 A0.
Có 10 cặp
Nuclêôtít, chiều
dài là 34 A0.
Các nuclêôtít ở 2 mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung:
A - T
G - X
I) Ôn lí thuyết.
II) Quan sát mô hình ADN.
III) THực hành lắp mô hình ADN
Buớc 1: Lắp các cặp nuclêôtít trên mạch 1.
Bưuớc 2: Lắp các cặp nuclêôtit trên mạch 2 theo NTBS.
Bưuớc 3: Kiểm tra:
+ Chiều xoắn của 2 mạch.
+ Khoảng cách giữa 2 mạch.
+ Số cặp nuclêôtít của mỗi chu kì xoắn.
+ Sự liên kết từng cặp theo NTBS giữa các nuclêôtít.
IV. THỰC HÀNH
CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT.
1/Kích thuớc của một vòng xoắn của phân tử ADN là:
A. 34 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính 20 A0.
B. 3,4 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính là 20 A 0.
C. 34 A0, 20 cặp nuclêôtít, đưuờng kính 20 A0
D. 34 A0, 10 cặp nuclêôtít, đuờng kính 10 A0
THU HOẠCH
2. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN là:
ADN đuược cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O, N, P.
ADN đuược cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Đơn phân của ADN là các Nuclêôtit: A, T, G, X.
Cả a, b, c.
3. Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào sau đây qui định:
Số lưuợng thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử
Hàm luượng ADN trong nhân tế bào
Tỉ lệ A +T trong phân tử
G +X
d. Cả b và c
4. Theo NTBX về mặt số luợng đơn phân, những trưuờng hợp nào sau đây là đúng
a. A + G = T + X
b. A = T; G= X
C. A + T + G = A + T + X
d. Cả a, b, c.
5. Đơn vị cấu tạo nên ADN là :
a. Axit Ribônuclêôtit.
b. Axit đêôxiRibônuclêôtit.
c. Axit amin
d. Nuclêôtit
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Đối với bài học ở tiết học này:
- Xem lại nội dung bài học
- Vẽ hoàn thiện hình cấu trúc không gian của ADN
- Học bài chú ý tóm tắt bài
* Đối với bài học ở tiết học sau:
- Chuẩn bị bài sau: Bài 21“Đột biến gen”.
- Tìm hiểu khái niệm đột biến gen là gì?
- Tìm hiểu nguyên nhân và vai trò của đột biến gen
 







Các ý kiến mới nhất