Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 15h:54' 20-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích: 0 người
MÔN HÓA HỌC 8

thuyết
Bài tập
Quan sát sơ đồ
2H2

O2
2H2O
=> Phương trình hóa học:
2H2
+
O2

2H2O
Phương trình chữ:
Khí hiđro + Khí Oxi  Nước
Sơ đồ phản ứng
H2
O2
H2O
+
Phương trình hóa học: 2H2 + O2 -> 2H2O
Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 ---> H2O
H2 + O2 H2O

2
H2 + O2 2H2O
2
Phương trình chữ
=> Viết phương trình hóa học.
H2 + O2 ---> H2O
Khí hiđro + Khí Oxi  Nước
=> Cân bằng số nguyên tử
mỗi nguyên tố.
=>Viết sơ đồ của phản ứng
H2 + O2 ---> 2H2O
2H2 + O2 ---> 2H2O
2H2 + O2 2H2O
Thí dụ 1: Biết Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra Nhôm oxit ( Al2O3 )
Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên
Nhôm + Khí Oxi Nhôm oxit
Bước 1:Viết sơ đồ của phản ứng.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
Bước 3: Viết phương trình hoá học
Al + O2 Al2O3
Al + O2 2Al2O3
Al + 3O2 2Al2O3
4Al + 3O2 2Al2O3
4Al + 3O2 2Al2O3
Phương trình chữ
Al + O2 Al2O3
4Al + 3O2 2Al2O3
Thí dụ 2: Lập PTHH của phản ứng sau
Photpho + khí oxi  Điphotphopentaoxit ( P2O5)
Phương trình chữ:
Natri cacbonat +Canxi hiđroxit Canxi cacbonat + Natri hiđroxit
Bước 1: Sơ đồ phản ứng
Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + NaOH
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + 2NaOH
Bước 3: Viết PTHH
Na2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Thí dụ 2:
Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hiđroxit (NaOH)
Ngôi sao may mắn
Bài tập:
Cho sơ đồ của phản ứng sau:
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
Lập phương trình hóa học của phản ứng.
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
Đáp án :
Cho sơ đồ phản ứng : Na + O2 Na2O
Phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A/ 4Na + O2 2Na2O
Bài tập:
B/ 2Na + O2 Na2O2
C/ 2Na + O2 Na2O
D/ 4Na + O2 2Na2O
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng, phương trình nào sai ( đúng ghi Đ, sai ghi S) vào ô trống thích hợp theo các phương trình hóa học sau:
S
Đ
2K + 2H2O  2KOH + H2
2) K2O + H2O  2KOH
3) Na + O2  Na2O
4) SO3 + H2O  H2SO4
Đ
Đ
Bài tập:
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong phương trình
hóa học sau:
?Cu + ? 2CuO

Bài tập:
2Cu + O2 2CuO

 Đối với bài học ở tiết học này:phương trình hóa học
 Học bài.
 Lập được PTHH.
 Hoàn thành vở bài tập(1,3,7/57,58 SGK)
.
 Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
 Xem “phần II: Ý nghĩa của phương trình hóa học ”.
 Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa trang 57, 58
Hướng dẫn học tập
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP
BT 7/58 SGK
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các phương trình
hóa học sau:
Lưu ý:
- Sản phẩm có những nguyên tố nào thì chất tham gia có những nguyên tố đó
- Đơn chất phi kim có hạt hợp thành là phân tử.
VD: H2, O2
Bài học kết thúc thân ái chào các em & thầy cô
Hãy phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
Đốt cháy 4 gam khí hiđro H2 trong khí oxi O2 sinh ra 36 gam nước H2O.
a) Viết phương trình chữ của phản ứng xảy ra
b) Tìm khối lượng khí Oxi đã dùng.
 
Gửi ý kiến